
T NG C C H I QUANỔ Ụ Ả
C C THU XU TỤ Ế Ấ
NH P KH UẬ Ẩ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố3001/TXNK-CST
V/v mua bán theo đi u kho n CIF t i ề ả ạ
c ngả
Hà N i, ngày 12 tháng 04 năm 2019ộ
Kính g iử: Công ty TNHH Tajima Steel Vi t Nam.ệ
(Đa ch : Lô CN6-ị ỉ 1, KCN Th ch Th t - Qu c Oai, xã Phùng Xá, huy n Th ch Th t, Hà N i)ạ ấ ố ệ ạ ấ ộ
C c Thu xu t nh p kh u nh n đc công văn s TSV/02/19CV ngày 07/3/2019 c a Công ty ụ ế ấ ậ ẩ ậ ượ ố ủ
TNHH Tajima Steel Vi t Nam v v ng m c liên quan đn mua bán theo đi u kho n CIF t i ệ ề ướ ắ ế ề ả ạ
c ngả. V v n đ này, C c Thu xu t nh p kh u có ý ki n nh sau:ề ấ ề ụ ế ấ ậ ẩ ế ư
1. V th t c h i quanề ủ ụ ả
Căn c kho n 1 Đi u 4 Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u s 107/2016/QH13 quy đnh khu ứ ả ề ậ ế ấ ẩ ế ậ ẩ ố ị
phi thu quan là khu v c kinh t n m trong lãnh th Vi t Nam, đc thành l p theo quy đnh c aế ự ế ằ ổ ệ ượ ậ ị ủ
pháp lu t, có ranh gi i đa lý xác đnh, ngăn cách v i khu v c bên ngoài b ng hàng rào c ng, b o ậ ớ ị ị ớ ự ằ ứ ả
đm đi u ki n cho ho t đng ki m tra, giám sát, ki m soát h i quan c a c quan h i quan và ả ề ệ ạ ộ ể ể ả ủ ơ ả
các c quan có liên quan đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u và ph ng ti n, hành khách ơ ố ớ ấ ẩ ậ ẩ ươ ệ
xu t c nh, nh p c nh; quan h mua bán, trao đi hàng hóa gi a khu phi thu quan v i bên ngoài ấ ả ậ ả ệ ổ ữ ế ớ
là quan h xu t kh u, nh p kh u;ệ ấ ẩ ậ ẩ
Căn c Đi u 5 Ngh đnh s 08/2015/NĐ-CP ngày 23/01/2015 (s a đi, b sung t i kho n 3 ứ ề ị ị ố ử ổ ổ ạ ả
Đi u 1 Ngh đnh s 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018) quy đnh v ng i khai h i quan;ề ị ị ố ị ề ườ ả
Căn c Ngh đnh s 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 c a Chính ph quy đnh chi ti t và ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t đu t ;ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ầ ư
Căn c Ngh đnh s 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t Lu t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ậ
th ng m i và Lu t qu n lý ngo i th ng v ho t đng mua bán hàng hóa và các ho t đng liênươ ạ ậ ả ạ ươ ề ạ ộ ạ ộ
quan tr c ti p đn mua bán hàng hóa c a nhà đu t n c ngoài, t ch c kinh t có v n đu t ự ế ế ủ ầ ư ướ ổ ứ ế ố ầ ư
n c ngoài t i Vi t Nam,ướ ạ ệ
Căn c các quy đnh nêu trên, tr ng h p Công ty TNHH Tajima Steel Vi t Nam và Công ty ứ ị ườ ợ ệ
khách hàng là doanh nghi p có v n đu t n c ngoài, đ ngh Công ty căn c quy đnh t i Ngh ệ ố ầ ư ướ ề ị ứ ị ạ ị
đnh s 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015, Ngh đnh s 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 c a ị ố ị ị ố ủ
Chính ph đ th c hi n.ủ ể ự ệ
Tr ng h p Công ty mua hàng hóa t Đài Loan, hàng v a v t i c ng t i Vi t Nam thì Công ty ườ ợ ừ ừ ề ớ ả ạ ệ
bán ngay theo đi u kho n CIF t i c ng cho khách hàng là doanh nghi p ch xu t (DNCX) đáp ề ả ạ ả ệ ế ấ
ng quy đnh t i kho n 1 Đi u 4 Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u s 107/2016/QH13 thì ứ ị ạ ả ề ậ ế ấ ẩ ế ậ ẩ ố
DNCX nêu trên đc đng tên trên t khai nh p kh u hàng hóa n u đáp ng quy đnh t i kho n ượ ứ ờ ậ ẩ ế ứ ị ạ ả
3 Đi u 1 Ngh đnh s 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 (s a đi, b sung Đi u 5 Ngh đnh s ề ị ị ố ử ổ ổ ề ị ị ố
08/2015/NĐ-CP ngày 23/01/2015 c a Chính ph ). Th t c h i quan th c hi n theo quy đnh t i ủ ủ ủ ụ ả ự ệ ị ạ
Thông t 39/2018/TT-BTC (s a đi, b sung Thông t 38/2015/TT-BTC).ư ử ổ ổ ư

2. V h ng d n c a T ng c c H i quan t i công văn s 1011/TXNK-CST ngày 23/01/2019ề ướ ẫ ủ ổ ụ ả ạ ố
Công văn s 1011/TXNK-CST ngày 23/01/2019 đc h ng d n căn c trên c s Lu t Thu ố ượ ướ ẫ ứ ơ ở ậ ế
xu t kh u, thu nh p kh u s 107/2016/QH13 do Qu c h i ban hành, Ngh đnh 134/2016/NĐ-ấ ẩ ế ậ ẩ ố ố ộ ị ị
CP ngày 01/9/2016 do Chính ph ban hành, do đó, n i dung t i công văn s 1011/TXNK-CST nêuủ ộ ạ ố
trên h ng d n cho tr ng h p hàng hóa nh p kh u sau đó tái xu t nguyên tr ng và ph i đc ướ ẫ ườ ợ ậ ẩ ấ ạ ả ượ
th c hi n th ng nh t trên toàn qu c.ự ệ ố ấ ố
C c Thu xu t nh p kh u có ý ki n đ Công ty TNHH Tajima Steel Vi t Nam đc bi tụ ế ấ ậ ẩ ế ể ệ ượ ế ./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- L u VT, CST-H.Linh(3b)ư
KT. C C TR NGỤ ƯỞ
PHÓ C C TR NGỤ ƯỞ
Nguy n Ng c H ngễ ọ ư

