
B TÀI CHÍNHỘ
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 3411/BTC-CSTố
V/v thu GTGT đi v i thi c dây xu t ế ố ớ ế ấ
kh uẩ
Hà N i, ngày 25 tháng ộ03 năm 2019
Kính g i:ử Công ty c ph n xu t nh p kh u Thái Nguyênổ ầ ấ ậ ẩ
B Tài chính nh n đc công văn s 468/CV-CTXNK ngày 22/10/2018 c a Công ty c ph n ộ ậ ượ ố ủ ổ ầ
xu t nh p kh u Thái Nguyên đ ngh h ng d n v chính sách thu giá tr gia tăng (GTGT) đi ấ ậ ẩ ề ị ướ ẫ ề ế ị ố
v i s n ph m thi c dây xu t kh u. V v n đ này, B Tài chính có ý ki n nh sau:ớ ả ẩ ế ấ ẩ ề ấ ề ộ ế ư
T i kho n 1 Đi u 1 Lu t s 106/2006/QH13 quy đnh đi t ng không ch u thu nh sau: ạ ả ề ậ ố ị ố ượ ị ế ư “S n ả
ph m xu t kh u là tài nguyên, khoáng s n khai thác ch a ch bi n thành s n ph m khác; s n ẩ ấ ẩ ả ư ế ế ả ẩ ả
ph m xu t kh u là hàng hóa đc ch bi n t tài nguyên, khoáng s n có t ng tr giá tài nguyên, ẩ ấ ẩ ượ ế ế ừ ả ổ ị
khoáng s n c ng v i chi phí năng l ng chi m t 51% giá thành s n ph m tr lên.".ả ộ ớ ượ ế ừ ả ẩ ở
T i kho n 1 Đi u 1 Ngh đnh s 146/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 c a Chính ph s a đi, b ạ ả ề ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Ngh đnh s 100/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 và Ngh đnh s ộ ố ề ủ ị ị ố ị ị ố
12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 c a Chính ph quy đnh v đi t ng không ch u thu GTGT ủ ủ ị ề ố ượ ị ế
nh sau:ư
“1. Kho n 11 Đi u 3 đc s a đi, b sung nh sau:ả ề ượ ử ổ ổ ư
11. S n ph m xu t kh u là tài nguyên, khoáng s n khai thác ch a ch bi n thành s n ph m ả ẩ ấ ẩ ả ư ế ế ả ẩ
khác.
S n ph m xu t kh u là hàng hóa đc ch bi n tr c ti p t nguyên li u chính là tài nguyên, ả ẩ ấ ẩ ượ ế ế ự ế ừ ệ
khoáng s n có t ng tr giá tài nguyên, khoáng s n c ng v i chi phí năng l ng chi m t 51% giáả ổ ị ả ộ ớ ượ ế ừ
thành s n xu t s n ph m tr lên tr các tr ng h p sau:ả ấ ả ẩ ở ừ ườ ợ
- S n ph m xu t kh u đc ch bi n t tài nguyên, khoáng s n do c s kinh doanh tr c ti p ả ẩ ấ ẩ ượ ế ế ừ ả ơ ở ự ế
khai thác và ch bi n ho c thuê c s khác ch bi n mà trong quy trình ch bi n đã thành s n ế ế ặ ơ ở ế ế ế ế ả
ph m khác sau đó l i ti p t c ch bi n ra s n ph m xu t kh u (quy trình ch bi n khép kín ẩ ạ ế ụ ế ế ả ẩ ấ ẩ ế ế
ho c thành l p phân x ng, nhà máy ch bi n theo t ng công đo n) thì s n ph m xu t kh u nàyặ ậ ưở ế ế ừ ạ ả ẩ ấ ẩ
thu c đi t ng áp d ng thu su t thu giá tr gia tăng 0% n u đáp ng đc các đi u ki n ộ ố ượ ụ ế ấ ế ị ế ứ ượ ề ệ
theo quy đnh t i đi m c kho n 2 Đi u 12 Lu t thu giá tr gia tăng.ị ạ ể ả ề ậ ế ị
- S n ph m xu t kh u đc ch bi n t tài nguyên, khoáng s n do c s kinh doanh mua v chả ẩ ấ ẩ ượ ế ế ừ ả ơ ở ề ế
bi n ho c thuê c s khác ch bi n mà trong quy trình ch bi n đã thành s n ph m khác sau đó ế ặ ơ ở ế ế ế ế ả ẩ
l i ti p t c ch bi n ra s n ph m xu t kh u (quy trình ch bi n khép kín ho c thành l p phân ạ ế ụ ế ế ả ẩ ấ ẩ ế ế ặ ậ
x ng, nhà máy ch bi n theo t ng công đo n) thì s n ph m xu t kh u này thu c đi t ng áp ưở ế ế ừ ạ ả ẩ ấ ẩ ộ ố ượ
d ng thu su t thu giá tr gia tăng 0% n u đáp ng đc các đi u ki n theo quy đnh t i đi m ụ ế ấ ế ị ế ứ ượ ề ệ ị ạ ể
c kho n 2 Đi u 12 Lu t thu giá tr gia tăng.ả ề ậ ế ị
- S n ph m xu t kh u đc ch bi n t nguyên li u chính không ph i là tài nguyên, khoáng s n ả ẩ ấ ẩ ượ ế ế ừ ệ ả ả
(tài nguyên, khoáng s n đã ch bi n thành s n ph m khác) do c s kinh doanh mua v ch bi nả ế ế ả ẩ ơ ở ề ế ế

ho c thuê c s khác ch bi n thành s n ph m xu t kh u thì s n ph m xu t kh u này thu c điặ ơ ở ế ế ả ẩ ấ ẩ ả ẩ ấ ẩ ộ ố
t ng áp d ng thu su t thu giá tr gia tăng 0% n u đáp ng đc các đi u ki n theo quy đnhượ ụ ế ấ ế ị ế ứ ượ ề ệ ị
t i đi m c kho n 2 Đi u 12 Lu t thu giá tr gia tăng.ạ ể ả ề ậ ế ị
…
B Tài chính ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan hộ ủ ố ợ ớ ơ ư ng dớ ẫn c th vi c xác đnh tài ụ ể ệ ị
nguyên, khoáng s n khai thác ch a đc chả ư ượ ếbi n thành s n ph m khác quy đnh t i kho n nàyế ả ẩ ị ạ ả ."
K t ngày 01/02/2018, căn c quy đnh c a pháp lu t, ý ki n c a các B (công văn s ể ừ ứ ị ủ ậ ế ủ ộ ố
221/BCT-CN ngày 10/01/2019 c a B Công th ng, công văn s 311/BKHCN-KHTC ngày ủ ộ ươ ố
12/02/2019 c a B Khoa h c vủ ộ ọ à Công ngh ): Theo quy trình s n xu t, ch bi n thi c dây thì ệ ả ấ ế ế ế
thi c dây đc s n xu t t nguyên li u chính là thi c th i có hàm l ng Sn đt 99,75% và ế ượ ả ấ ừ ệ ế ỏ ượ ạ
99,95%. Thi c th i có hàm l ng Sn đt 99,75% và 99,95% là s n ph m đc ch bi n t tài ế ỏ ượ ạ ả ẩ ượ ế ế ừ
nguyên, khoáng s n đã đc ch bi n thành s n ph m khác (không ph i là tài nguyên, khoáng ả ượ ế ế ả ẩ ả
s n) nên m t hàng thi c dây khi xu t kh u không thu c đi t ng ph i xác đnh t l t ng giá ả ặ ế ấ ẩ ộ ố ượ ả ị ỷ ệ ổ
tr tài nguyên, khoáng s n c ng v i chi phí năng l ng chi m t 51% giá thành s n ph m tr lên ị ả ộ ớ ượ ế ừ ả ẩ ở
và thu c đi t ng áp d ng thu su t thu GTGT 0% n u đáp ng đc các đi u ki n theo quy ộ ố ượ ụ ế ấ ế ế ứ ượ ề ệ
đnh t i đi m c kho n 2 Đi u 12 Lu t thu GTGT.ị ạ ể ả ề ậ ế
B Tài chính tr l i đ Công ty c ph n xu t nh p kh u Thái Nguyên đc bi t và th c hi n ộ ả ờ ể ổ ầ ấ ậ ẩ ượ ế ự ệ
theo quy đnh c a pháp lu t./.ị ủ ậ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- Lãnh đo B (đ báo cáo);ạ ộ ể
- C c Thu t nh Thái Nguyên;ụ ế ỉ
- V PC; TCT; TCHQ;ụ
- L u: VT, CST(ư10b).
TL. B TR NGỘ ƯỞ
V TR NG V CHÍNH SÁCH THUỤ ƯỞ Ụ Ế
Ph m Đình Thiạ

