B TÀI CHÍNH
T NG C C H I QUAN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3726/TCHQ-TXNK
V/v mã s phân lo i m t hàng h t gi ng
d a h uư
Hà N i, ngày 06 tháng 6 năm 2019
Kính g i: Công ty TNHH DEKALB Vi t Nam.
(Centec Tower, s 72-74 đng Nguy n Th Minh Khai, P.6, Q.3, TP. H ườ Chí Minh)
T ng c c H i quan nh n đc công văn s DK1505/CV2019 ngày 15/5/2019 c a Công ty TNHH ượ
DEKALB Vi t Nam (Công ty) đ ngh h ng d n v mã s HS đi v i m t hàng H t gi ng d a ướ ư
h u. V vi c này, T ng c c H i quan có ý ki n nh sau: ế ư
Căn c Lu t H i quan s 54/2014/QH13 ngày 23/06/2014; Danh m c hàng hóa xu t kh u, nh p
kh u Vi t Nam ban hành kèm theo Thông t s 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 c a B Tài ư
chính; Thông t s 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 c a B Tài chính h ng d n v phân lo i ư ướ
hàng hóa, phân tích đ phân lo i hàng hóa, phân tích đ ki m tra ch t l ng, ki m tra an toàn ượ
th c ph m;
Chú gi i pháp lý 3 Ch ng 12 quy đnh: ươ
“Theo m c đích c a nhóm 12.09, h t c c i đng, h t cây c và h t cây d ng c khác, h t cây ườ
hoa trang trí, h t rau, h t cây r ng, h t cây ăn qu , h t đu t m (tr h t cây thu c loài V icia
faba) ho c h t đu lupin đc coi là "h t đ gieo tr ng". ượ
Tuy nhiên, nhóm 12.09 khô ng áp d ng đi v i nh ng lo i sau, cho dù dùng đ gieo tr ng:
... (d) Các s n ph m thu c các nh óm t 12.01 đn 12.07 hay 12.11.” ế
Tr ng h p m t hàng đc xác đnh là H t gi ng d a h u, dùng đ gieo tr ng thì đc phân ườ ượ ư ượ
lo i thu c nhóm 12.07, mã s 1207.70.00 “- H t d a (melon seeds)” ư .
Đ ngh Công ty căn c hàng hóa th c t đi chi u v i h ng d n nêu trên và liên h v i Chi ế ế ướ
c c H i quan n i làm th t c nh p kh u đ đc h ng d n c th . ơ ượ ướ
T ng c c H i quan tr l i đ Công ty TNHH DEKALB Vi t Nam bi t./. ế
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- PTCT Nguy n D ương Thái (đ báo cáo);
- L u: VT, TXNK-PL(Hi n) (3b).ư
TL. T NG C C TR NG ƯỞ
KT. C C TR NG C C THU XNK ƯỞ
PHÓ C C TR NG ƯỞ
Tr nh M c Linh