
B TÀI CHÍNHỘ
T NG C C H I QUANỔ Ụ Ả
----------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 3767/TCHQ-TXNKố
V/v phân lo i m t hàng Tăm bôngạ ặ Hà N i, ngày 07 tháng 6 năm 2019ộ
Kính g i:ử C c H i quan thành ph H i Phòng.ụ ả ố ả
T ng c c H i quan nh n đc công văn s 1742/HQHP-TXNK ngày 31/01/2019 c a C c H i ổ ụ ả ậ ượ ố ủ ụ ả
quan Tp. H i Phòng v vi c phân lo i m t hàng “Tăm bông lõi g , lõi tre, lõi gi y”. V v n đ ả ề ệ ạ ặ ỗ ấ ề ấ ề
này, T ng c c H i quan có ý ki n nh sau:ổ ụ ả ế ư
Căn c Thông t s 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 c a B Tài chính h ng d n v phân ứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ề
lo i hàng hóa, phân tích đ phân lo i hàng hóa; phân tích đ ki m tra ch t l ng, ki m tra an ạ ể ạ ể ể ấ ượ ể
toàn th c ph m đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u;ự ẩ ố ớ ấ ẩ ậ ẩ
Căn c Danh m c hàng hóa xu t kh u, nh p kh u Vi t Nam ban hành kèm theo Thông t s ứ ụ ấ ẩ ậ ẩ ệ ư ố
65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 c a B Tài chính;ủ ộ
- Nhóm 56.01 có mô t ả“M n x b ng v t li u d t và các s n ph m c a nó; các lo i x d t, ề ơ ằ ậ ệ ệ ả ẩ ủ ạ ơ ệ
chi u dài không quá 5mm (x v n), b i x và k t x (neps) t công nghi p d t”ề ơ ụ ụ ơ ế ơ ừ ệ ệ
Tham kh o Chú gi i chi ti t nhóm 56.01: ả ả ế “Bên c nh đó, các m t hàng m n x không đc phân ạ ặ ề ơ ượ
lo i đây là:ạ ở
(k) Băng (mi ng) và nút bông v sinh, khăn và tã lót cho tr s sinh và các v t ph m t ng t ế ệ ẻ ơ ậ ẩ ươ ự
thu c nhóm 96.19.”ộ
- Nhóm 96.19 có mô t ả“Băng (mi ng) và nút bông v sinh (tampons), khăn và tã lót cho tr và ế ệ ẻ
các v t ph m t ng t , b ng m i v t li u”ậ ẩ ươ ự ằ ọ ậ ệ
Tham kh o Chú gi i chi ti t HS nhóm 96.19:ả ả ế
“Nhóm này bao g m băng (mi ng) và nút bông v sinh, khăn và tã lót cho tr và các v t ph m ồ ế ệ ẻ ậ ẩ
t ng t , k c mi ng th m s a, tã lót dành cho ng i l n khi m c b nh đi ti u không t ch ươ ự ể ả ế ấ ữ ườ ớ ắ ệ ể ự ủ
và băng v sinh, b ng m i ch t li u.ệ ằ ọ ấ ệ
Thông th ng, hàng hóa thu c nhóm này đc s d ng m t l n.”ườ ộ ượ ử ụ ộ ầ
Do m t hàng ch a đc đnh danh c th t i nhóm nào thu c Danh m c và không phù h p là cácặ ư ượ ị ụ ể ạ ộ ụ ợ
hàng hóa theo mô t thu c nhóm 96.19 nên căn c c u t o, thành ph n, công d ng c a hàng hóa, ả ộ ứ ấ ạ ầ ụ ủ
áp d ng quy t c 3(b) đ phân lo i s n ph m theo thành ph n m n x bông là thành ph n t o nênụ ắ ể ạ ả ẩ ầ ề ơ ầ ạ
công d ng chính c a s n ph m nh sau:ụ ủ ả ẩ ư
M t hàng có tên g i Tăm bông (tên ti ng Anh là Cotton Buds) là s n ph m có bông qu n hai ặ ọ ế ả ẩ ấ ở
đu đc làm t m n x , có thành ph n chính là x bông; thân (lõi) đc làm t ch t li u b ng ầ ượ ừ ề ơ ầ ơ ượ ừ ấ ệ ằ
g , tre và gi y, đã đóng gói bán l , th ng dùng đ v sinh, phù h p thu c nhóm 56.01 ỗ ấ ẻ ườ ể ệ ợ ộ “M n xề ơ
b ng v t li u d t và các s n ph m c a nó; các lo i x d t, chi u dài không quá 5mm (x v n), ằ ậ ệ ệ ả ẩ ủ ạ ơ ệ ề ơ ụ

b i x và k t x (neps)”, phân nhóm “- M n x ; các s n ph m khác làm t m n x :”, ụ ơ ế ơ ề ơ ả ẩ ừ ề ơ mã s ố
5601.21.00 “- - T bông”.ừ
Tham kh o ý ki n phân lo i c a H i quan các n c, m t hàng t ng t có tên ti ng Anh là ả ế ạ ủ ả ướ ặ ươ ự ế
Cotton Buds cũng đc phân lo i vào nhóm 56.01.ượ ạ
T ng c c H i quan thông báo đ C c H i quan thành ph H i Phòng bi t và đi chi u v i m t ổ ụ ả ể ụ ả ố ả ế ố ế ớ ặ
hàng th c t nh p kh u đ th c hi n./.ự ế ậ ẩ ể ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- PTCT Nguy n D ng Thái (đ b/c);ễ ươ ể
- C c HQ các t nh, thành ph (đ th c hi n);ụ ỉ ố ể ự ệ
- C c Ki m đnh H i quan và các Chi c c tr c thu c (đ ụ ể ị ả ụ ự ộ ể
th c hi n);ự ệ
- C c Ki m tra STQ (đ th c hi n);ụ ể ể ự ệ
- L u: VT, TXNK-Vân(3b).ư
TL. T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
KT. C C TR NG C C THU XNKỤ ƯỞ Ụ Ế
PHÓ C C TR NGỤ ƯỞ
Tr nh M c Linhị ạ

