
B N I VỘ Ộ Ụ
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 3936/BNV-ĐTố
V/v h ng d n th c hi n đào t o, b i ướ ẫ ự ệ ạ ồ
d ng cán b , công ch c, viên ch c ưỡ ộ ứ ứ
năm 2020
Hà N i, ngày 19 tháng 08 năm 2019ộ
Kính g i:ử y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ngỦ ỉ ố ự ộ ươ
Căn c Ngh đnh s 34/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ụ
Căn c Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 c a Chính ph v đào t o, b i d ng cán ứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ồ ưỡ
b , công ch c, viên ch c;ộ ứ ứ
Căn c Quy t đnh s 163/QĐ-TTg ngày 25/01/2016 c a Th t ng Chính ph phê duy t Đ án ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ệ ề
đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c giai đo n 2016 - 2025; Quy t đnh s 1600/QĐ-ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ ạ ế ị ố
TTg ngày 16/8/2016 c a Th t ng Chính ph phê duy t Ch ng trình m c tiêu qu c gia xây ủ ủ ướ ủ ệ ươ ụ ố
d ng nông thôn m i giai đo n 2016 - 2020; Quy t đnh s 124/QĐ-TTg ngày 16/01/2014 c a ự ớ ạ ế ị ố ủ
Th t ng Chính ph phê duy t Đ án ti p t c c ng c , ki n toàn chính quy n c s vùng Tây ủ ướ ủ ệ ề ế ụ ủ ố ệ ề ơ ở
Nguyên giai đo n 2014 - 2020, B N i v h ng d n và đ ngh y ban nhân dân t nh, thành ạ ộ ộ ụ ướ ẫ ề ị Ủ ỉ
ph tr c thu c Trung ng t ch c th c hi n đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c ố ự ộ ươ ổ ứ ự ệ ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ
năm 2020 v i các n i dung sau:ớ ộ
1. V đào t o, b i d ngề ạ ồ ưỡ
a) Trên c s k t qu rà soát, đánh giá vi c th c hi n các m c tiêu, nhi m v đc giao t i ơ ở ế ả ệ ự ệ ụ ệ ụ ượ ạ
Quy t đnh s 163/QĐ-TTg, Quy t đnh s 1600/QĐ-TTg và Quy t đnh s 124/QĐ-TTg, các đaế ị ố ế ị ố ế ị ố ị
ph ng kh n tr ng đ ra các gi i pháp, bi n pháp kh thi nh m ph n đu hoàn thành các m c ươ ẩ ươ ề ả ệ ả ằ ấ ấ ụ
tiêu, nhi m v đc giao.ệ ụ ượ
b) T ch c t ng k t 5 năm th c hi n Quy t đnh s 163/QĐ-TTg và xây d ng k ho ch đào t o,ổ ứ ổ ế ự ệ ế ị ố ự ế ạ ạ
b i d ng cán b , công ch c, viên ch c giai đo n 2021 - 2025.ồ ưỡ ộ ứ ứ ạ
c) Ti p t c t ch c th c hi n:ế ụ ổ ứ ự ệ
- Quy t đnh s 831/QĐ-TTg ngày 19/5/2018 c a B tr ng B N i v phê duy t K ho ch t ế ị ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ệ ế ạ ổ
ch c th c hi n Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 c a Chính ph v đào t o, b i ứ ự ệ ị ị ố ủ ủ ề ạ ồ
d ng cán b , công ch c, viên ch c;ưỡ ộ ứ ứ
- Quy t đnh s 242/QĐ-TTg ngày 26/02/2018 c a Th t ng Chính ph phê duy t “Đ án Đi ế ị ố ủ ủ ướ ủ ệ ề ổ
m i, nâng cao hi u qu công tác t ch c thi hành pháp lu t”;ớ ệ ả ổ ứ ậ
- Ch th s 28/CT-TTg ngày 18/9/2018 c a Th t ng Chính ph v đy m nh b i d ng tr cỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề ẩ ạ ồ ưỡ ướ
khi b nhi m ch c v lãnh đo, qu n lý đi v i cán b , công ch c, viên ch c.ổ ệ ứ ụ ạ ả ố ớ ộ ứ ứ
d) T ch c th c hi n các quy t đnh: S 861/QĐ-TTg ngày 11/07/2019 c a Th t ng Chính ổ ứ ự ệ ế ị ố ủ ủ ướ
ph phê duy t Đ án "Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v phòng, ch ng tham nhũng ủ ệ ề ề ổ ế ụ ậ ề ố

giai đo n 2019 - 2021"; s 1847/QĐ-TTg ngày 27/12/2018 c a Th t ng Chính ph v vi c ạ ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
phê duy t Đ án Văn hóa công v ; Quy t đnh s 1893/QĐ-TTg ngày 31/12/2018 c a Th t ngệ ề ụ ế ị ố ủ ủ ướ
Chính ph v vi c phê duy t Đ án “B i d ng cán b , công ch c H i Liên hi p Ph n các ủ ề ệ ệ ề ồ ưỡ ộ ứ ộ ệ ụ ữ
c p và chi h i tr ng ph n giai đo n 2019 - 2025”; Quy t đnh s 705/QĐ-TTg ngày ấ ộ ưở ụ ữ ạ ế ị ố
07/6/2019 c a Th t ng Chính ph phê duy t Đ án s p x p, t ch c l i các c s đào t o, ủ ủ ướ ủ ệ ề ắ ế ổ ứ ạ ơ ở ạ
b i d ng cán b , công ch c, viên ch c thu c các c quan trong h th ng chính tr đn năm ồ ưỡ ộ ứ ứ ộ ơ ệ ố ị ế
2030.
đ) T ch c đào t o, b i d ng, nâng cao nh n th c, năng l c trong b o v môi tr ng, c nh báoổ ứ ạ ồ ưỡ ậ ứ ự ả ệ ườ ả
s m, ng phó v i bi n đi khí h u và gi m nh thiên tai, ph c v s nghi p phát tri n đt n cớ ứ ớ ế ổ ậ ả ẹ ụ ụ ự ệ ể ấ ướ
theo các m c tiêu phát tri n b n v ng cho cán b , công ch c, viên ch c các c p, chú tr ng đn ụ ể ề ữ ộ ứ ứ ấ ọ ế
đi ngũ cán b lãnh đo, ho ch đnh chính sách (công tác lĩnh v c liên quan) theo Quy t đnh ộ ộ ạ ạ ị ở ự ế ị
s 622/QĐ- TTg ngày 10/5/2017 c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành K ho ch hành ố ủ ủ ướ ủ ề ệ ế ạ
đng qu c gia th c hi n Ch ng trình ngh s 2030 vì s phát tri n b n v ng.ộ ố ự ệ ươ ị ự ự ể ề ữ
e) Tăng c ng, khuy n khích biên so n và t ch c nh ng ch ng trình b i d ng ng n ngày ườ ế ạ ổ ứ ữ ươ ồ ưỡ ắ
c p nh t, nâng cao ki n th c, k năng theo nhu c u; k năng theo h ng “c m tay ch vi c” ậ ậ ế ứ ỹ ầ ỹ ướ ầ ỉ ệ
đc quy đnh t i Quy t đnh s 163/QĐ-TTg; T ch c gi ng d y các n i dung v h i nh p ượ ị ạ ế ị ố ổ ứ ả ạ ộ ề ộ ậ
qu c t , chính ph đi n t cho cán b , công ch c, viên ch c đang công tác lĩnh v c liên quan.ố ế ủ ệ ử ộ ứ ứ ở ự
g) Ti p t c t ch c th c hi n Ch th s 38/2004/CT-TTg ngày 09/11/2004 c a Th t ng Chínhế ụ ổ ứ ự ệ ỉ ị ố ủ ủ ướ
ph v vi c đy m nh đào t o, b i d ng ti ng dân t c thi u s đi v i cán b , công ch c ủ ề ệ ẩ ạ ạ ồ ưỡ ế ộ ể ố ố ớ ộ ứ
công tác vùng dân t c, mi n núi (n u có).ở ộ ề ế
h) Đ xu t, tham m u cho t nh y, thành y ch đo tr ng chính tr :ề ấ ư ỉ ủ ủ ỉ ạ ườ ị
- Nghiên c u, đi m i các ch ng trình, tài li u b i d ng cán b , công ch c, viên ch c đã ứ ổ ớ ươ ệ ồ ưỡ ộ ứ ứ
đc phân c p; áp d ng ph ng pháp gi ng d y thích h p đ nâng cao ch t l ng đào t o, b i ượ ấ ụ ươ ả ạ ợ ể ấ ượ ạ ồ
d ng cán b , công ch c, viên ch c;ưỡ ộ ứ ứ
- Xây d ng đi ngũ gi ng viên th nh gi ng; b o đm sau năm 2020, gi ng viên th nh gi ng đm ự ộ ả ỉ ả ả ả ả ỉ ả ả
nhi m t 50% tr lên th i l ng c a các ch ng trình đào t o, b i d ng mà c s đc giao ệ ừ ở ờ ượ ủ ươ ạ ồ ưỡ ơ ở ượ
th c hi n;ự ệ
- Có k ho ch th ng xuyên c p nh t, nâng cao năng l c, trình đ và ph ng pháp s ph m choế ạ ườ ậ ậ ự ộ ươ ư ạ
đi ngũ gi ng viên. Ph i h p v i H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh, H c vi n Hành ộ ả ố ợ ớ ọ ệ ị ố ồ ọ ệ
chính Qu c gia tri n khai K ho ch đào t o, b i d ng nâng cao năng l c, trình đ và ph ng ố ể ế ạ ạ ồ ưỡ ự ộ ươ
pháp s ph m cho gi ng viên lý lu n chính tr , K ho ch b i d ng nâng cao năng l c gi ng ư ạ ả ậ ị ế ạ ồ ưỡ ự ả
d y cho gi ng viên qu n lý nhà n c giai đo n 2016 - 2020 và các giai đo n ti p theo.ạ ả ả ướ ạ ạ ế
2. V kinh phí đào t o, b i d ngề ạ ồ ưỡ
a) Đ ngh b trí đ kinh phí th c hi n K ho ch đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ề ị ố ủ ự ệ ế ạ ạ ồ ưỡ ộ ứ
ch c năm 2020 và giai đo n 2016 - 2020 c a đa ph ng.ứ ạ ủ ị ươ
b) B trí m t kho n kinh phí ngu n v n s nghi p h tr t ngân sách Trung ng (ít nh t b ngố ộ ả ồ ố ự ệ ỗ ợ ừ ươ ấ ằ
s kinh phí đã b trí năm 2015), tích c c huy đng thêm ngu n kinh phí t ngân sách đa ph ng,ố ố ự ộ ồ ừ ị ươ
các ngu n kinh phí h p pháp khác đ t ch c b i d ng cán b , công ch c xã đt m c tiêu t i ồ ợ ể ổ ứ ồ ưỡ ộ ứ ạ ụ ạ
Quy t đnh s 1600/QĐ-TTg.ế ị ố

c) Căn c vào m c ngân sách Trung ng h tr , các đa ph ng thu c ph m vi đi u ch nh c a ứ ứ ươ ỗ ợ ị ươ ộ ạ ề ỉ ủ
Quy t đnh s 124/QĐ-TTg b trí ph n ngân sách đa ph ng theo quy đnh, l ng ghép, k t h p ế ị ố ố ầ ị ươ ị ồ ế ợ
các ngu n kinh phí h p pháp khác đ t ch c đào t o, b i d ng cán b , công ch c c p xã trên ồ ợ ể ổ ứ ạ ồ ưỡ ộ ứ ấ
đa bàn, đt các m c tiêu đ ra.ị ạ ụ ề
d) Vi c s d ng kinh phí đào t o, b i d ng th c hi n theo Thông t s 36/2018/TT-BTC ngày ệ ử ụ ạ ồ ưỡ ự ệ ư ố
30/3/2018 c a B tr ng B Tài chính h ng d n vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t ủ ộ ưở ộ ướ ẫ ệ ậ ự ả ử ụ ế
toán kinh phí dành cho công tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c và các quy đnh ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ ị
khác c a pháp lu t.ủ ậ
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, đ ngh y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c ự ệ ế ướ ắ ề ị Ủ ỉ ố ự
thu c Trung ng ph n ánh v B N i v (qua V Đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ộ ươ ả ề ộ ộ ụ ụ ạ ồ ưỡ ộ ứ
ch c), s 08 Tôn Th t Thuy t, ph ng M Đình 2, qu n Nam T Liêm, Hà N i./.ứ ố ấ ế ườ ỹ ậ ừ ộ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- B tr ng (đ báo cáo);ộ ưở ể
- Th tr ng Tri u Văn C ng;ứ ưở ệ ườ
- S N i v các t nh, thành ph tr c thu c TW;ở ộ ụ ỉ ố ự ộ
- L u: VT, ĐT.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tri u Văn C ngệ ườ

