Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
S GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 4050/GDĐT-TC
V quy đnh h s đi n c ngoài đi v i ơ ướ
cán b , công ch c, viên ch c.
Thành ph H Chí Minh, ngày 29 tháng 10 năm 2019
Kính g i:Tr ng các phòng ban – S Giáo d c và Đào t o;ưở
Hi u tr ng các Tr ng Trung h c ph thông công l p; ưở ườ
Giám đc các Trung tâm Giáo d c th ng xuyên; ườ
Th tr ng các đn v tr c thu c. ưở ơ
Căn c Lu t phòng, ch ng tham nhũng s 36/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 c a Qu c
h i n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, Khóa XIV, k h p th 6; Ngh đnh s ướ
59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 c a Chính ph v quy đnh chi ti t m t s đi u và ế
bi n pháp thi hành Lu t Phòng, ch ng tham nhũng;
Căn c Ch th c a Ban bí th Ban ch p hành Trung ng ngày 21 tháng 12 năm 2012 v vi c ư ươ
đy m nh th c hành ti t ki m ch ng lãng phí; ế
Căn c Thông t s 02/2013/TT-BNG ngày 25 tháng 6 năm 2013 c a B Ngo i giao v h ng ư ướ
d n vi c c p, gia h n, s a đi, b sung h chi u ngo i giao, h chi u công v và c p công hàm ế ế
đ ngh c p th th c;
Căn c Ngh đnh s 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph v xu t c nh,
nh p c nh c a công dân Vi t Nam và Ngh đnh s 94/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2015
c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8
năm 2007 c a Chính ph v xu t c nh, nh p c nh c a công dân Vi t Nam;
Căn c Quy t đnh s 12/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2018 c a y ban nhân dân Thành ế
ph H Chí Minh v ban hành quy đnh qu n lý và xét duy t cán b , công ch c, viên ch c đi
n c ngoài;ướ
S Giáo d c và Đào t o h ng d n vi c qu n lý cán b , công ch c, viên ch c đi n c ngoài và ướ ướ
quy đnh v h s đi n c ngoài nh sau: ơ ướ ư
1. V vi c qu n lý và xét duy t cán b , công ch c, viên ch c đi n c ngoài: ướ
1.1 Đi v i vi c đi n c ngoài theo Th m i c a t ch c trong n c và ngoài n c ướ ư ướ ướ (đi
tham quan, h c t p, giao l u, h p tác, trao đi kinh nghi m …): ư
- Các đng chí lãnh đo ch ch t c a ngành, đa ph ng không tham gia đoàn c a các doanh ươ
nghi p đi n c ngoài ho c doanh nghi p trong n c m i đích danh. Các c quan, đn v không ướ ư ơ ơ
đc t ch c các chuy n tham quan, du l ch n c ngoài cho cán b b ng ngân sách nhà n c.ượ ế ướ ướ
- Cán b , công ch c, viên ch c không đc đi n c ngoài b ng th m i c a c quan, t ch c, ượ ướ ư ơ
đn v , cá nhân liên quan đn công vi c do mình gi i quy t ho c thu c ph m vi qu n lý c a ơ ế ế
mình.
- Th tr ng đn v nh n đc l i m i c a đi tác ph i đ ngh phía m i g i công văn đn S ưở ơ ượ ế
Giáo d c và Đào t o;
- M t t ch c m i nhi u cá nhân đang công tác nhi u đn v khác nhau thì trong n i dung th ơ ư
m i ph i nêu rõ s ng i ho c danh sách tham gia đoàn đi; ườ
- H s ph i th c hi n đy đ và g i theo th i h n đc quy đnh (tr c khi xu t c nh ít nh t ơ ượ ướ
30 ngày làm vi c).
- Trong th i h n 5 ngày làm vi c k t ngày nh p c nh Vi t Nam sau khi k t thúc chuy n công ế ế
tác n c ngoài, các cá nhân đi b ng h chi u công v ph i n p l i h chi u cho c quan qu n ướ ế ế ơ
lý h chi u, tr tr ng h p có lý do chính đáng do Th tr ng c quan qu n lý h chi u quy t ế ườ ưở ơ ế ế
đnh.
- Trong th i h n 07 ngày làm vi c sau khi tr v n c, cá nhân đi n c ngoài ph i th c hi n báo ướ ướ
cáo b ng văn b n v k t qu chuy n đi n c ngoài cho c quan qu n lý: đi v i công ch c S ế ế ướ ơ
Giáo d c và Đào t o qu n lý g i v phòng T ch c cán b đ qu n lý công ch c; đi v i viên
ch c đn v tr c thu c g i cho th tr ng c a đn v đ t ng h p báo cáo hàng năm. ơ ưở ơ
1.2 Đi v i đi n c ngoài v vi c riêng ư (tham quan, du l ch, thăm ng i thân) ườ :
- Th tr ng đn v ghi rõ ý ki n trên đn xin phép c a cá nhân: ưở ơ ế ơ đng ý cho ông/bà (h và tên)
ngh phép, nhà tr ng s p x p và không phân công nhi m v trong th i gian ngh phép ườ ế ;
- Tr ng h p cán b qu n lý xin ngh phép, n i dung đn xin phép ph i ghi rõ trong th i gian ườ ơ
ngh phép s y quy n cho (ông/bà …, ch c v …) đi u hành, gi i quy t công vi c; ế
- Tr ng h p đn v có công văn xin phép t ch c đi theo đoàn : Th tr ng đn v xác nh n rõ ườ ơ ưở ơ
trong công văn: các cán b , giáo viên, nhân viên tham gia đoàn đi tham quan, du l ch, nhà tr ng ườ
không phân công nhi m v trong th i gian ngh phép.
- Căn c quy đnh v ch đ làm vi c c a cán b , công ch c, viên ch c; k ho ch năm h c, quy ế ế
mô, đc đi m, đi u ki n c th c a t ng tr ng, th tr ng đn v quy t đnh gi i quy t vi c ườ ưở ơ ế ế
ngh phép c a cán b , công ch c, viên ch c m t cách h p lý theo đúng quy đnh, đng th i ch u
trách nhi m v vi c s p x p, b trí ng i thay th trong th i gian cán b , công ch c, viên ch c ế ườ ế
đc ngh phép.ượ
- Th i gian n p h s v phòng T ch c cán b - S Giáo d c và Đào t o tr c 30 ngày làm ơ ướ
vi c, k t ngày cán b , công ch c, viên ch c xin ngh đi n c ngoài. ướ
2. Quy đnh v h s đi v i cán b , công ch c, viên ch c đc c đi công tác, h c t p, ơ ượ
ngh phép n c ngoài: ướ
2.1. Đi nghiên c u, h c t p n c ngoài theo th m i (có đài th kinh phí): ướ ư
Th c hi n 03 b h s , g m có: ơ
1. Văn b n đ ngh c a Th tr ng đn v (m u A1); ưở ơ
2. Th m i c a t ch c n c ngoài kèm theo b n d ch ti ng Vi t có công ch ng;ư ướ ế
3. Danh sách trích ngang (m u A2);
4. S y u lý l ch (m u 2c/2012/BNV, có dán nh màu 4x6 đóng d u giáp lai);ơ ế
5. B n sao Quy t đnh l ng đang h ng; ế ươ ưở
6. B n sao CMND, H chi u và s đi n tho i liên l c. ế
7. Gi y b o lãnh c a Ph huynh (dành cho HS)
8. Danh sách ng i đi kèm theo Công văn (n u có) có ký xác nh n c a Th tr ng đn vườ ế ưở ơ
2.2. Đi h c t p chuyên môn n c ngoài t 01 tháng tr lên (theo th m i, đc c p h c ướ ư ư
b ng):
a. Đi h c d i 06 tháng: ướ Th c hi n 03 b h s , g m có: ơ
1. Văn b n đ ngh c a Th tr ng đn v (m u A1); ưở ơ
1. Đn xin đi h c (m u A3) và đn cam k t c a ng i đi h c (m u A4).ơ ơ ế ườ
2. Th m i c a t ch c n c ngoài kèm theo b n d ch ti ng Vi t có công ch ng;ư ướ ế
3. Danh sách trích ngang (m u A2);
4. S y u lý l ch (m u 2c/2012/BNV, có dán nh màu 4x6 đóng d u giáp lai);ơ ế
5. B n sao Quy t đnh l ng đang h ng; ế ươ ưở
6. B n sao CMND, h chi u và s đi n tho i liên l c. ế
b. Đi h c trên 06 tháng: h s nh đi h c d i 6 tháng, th c hi n 04 b h s . ơ ư ướ ơ
2.3. Đi ngh phép n c ngoài v vi c riêng (kinh phí t túc): ướ th c hi n 02 b n:
a. Đi v i cá nhân:
- Đn xin ngh phép đi n c ngoài c a cá nhân (m u B1).ơ ướ
- Đn cam k t v vi c đi n c ngoài có xác nh n c a Th tr ng đn v (m u B3).ơ ế ướ ưở ơ
- Gi y y quy n trong th i gian xin ngh theo quy đnh n u là Cán b qu n lý. ế
b. Đi v i t ch c, đoàn th :
- Công văn xin phép cho cán b , giáo viên, nhân viên đi ngh phép n c ngoài theo đoàn (m u ướ
B2).
- Đn cam k t v vi c đi n c ngoài có xác nh n c a Th tr ng đn v (m u B3).ơ ế ướ ưở ơ
- Quy ch chi tiêu n i b th hi n n i dung kinh phí (n u có).ế ế
- Gi y y quy n c a Ph huynh h c sinh theo quy đnh (n u có), (m u B4). ế
- Gi y y quy n trong th i gian xin ngh theo quy đnh n u là Cán b qu n lý. ế
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- Ban Giám đc;
- L u: VT, TCCB.ư
GIÁM ĐC
Lê H ng S n ơ
M U A1
S GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O
THÀNH PH H CHÍ
MINH
TR NGƯỜ
_______________
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : / _______
V c (cán b , giáo viên,
…) đi (tham quan, công tác,
h c t p …) t i n c ướ
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2019
____________
Kính g i : Giám đc S Giáo d c và Đào t o.
Tr ng THPT __________ nh n đc th m i ngày ____ tháng ____ năm ____ c a t ch c ườ ượ ư
_________________ v vi c m i đoàn (cán b , giáo viên, …) c a tr ng tham d ườ
____________________ t i n c ________. ướ
Thành ph n đoàn đi g m có:
1. Ông (Bà) _____________ , ch c v , ch c danh _________ môn _____ , viên ch c (công
ch c) lo i __ , ng ch ___ , mã s ____ , s CMND______ ;
Đng viên chi b :
2. Ông (Bà) _____________ , ch c v , ch c danh ________ môn _____ , viên ch c (công ch c)
lo i __ , ng ch ___ , mã s ____ , s CMND _____ ;
Đng viên chi b :
Th i gian đi là ______ ngày, t ngày ___________ đn ngàyế ___________ .
M c đích c a chuy n đi ế ___________________________________________ .
Kinh phí chuy n đi g m có:ế
- Vé máy bay đi và v (t túc hay do phía m i đài th );
- Phí ăn, , sinh ho t n c ngoài (t túc hay do phía m i đài th ). ướ
Tr ng THPTườ ________ s th c hi n t t vi c qu n lý các thành viên c a đoàn, cam k t tr v ế
n c đúng th i h n xin phép và hoàn thành báo cáo chuy n đi sau m t tu n tr v n c, g i v ướ ế ướ
S Giáo d c và Đào t o.
Tr ng THPTườ ________ kính đ ngh S Giáo d c và Đào t o ch p thu n./.
N i nh n :ơ
- Nh trênư
- L uư
HI U TR NG ƯỞ
M U A2
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
S GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
DANH SÁCH C ______ ĐI THAM QUAN, H C T P T I N C________ ƯỚ
Th i gian : (S ngày đi)
T ngày : ________ đn ngày ________ế
ST
T
H và TênNgày,
tháng,
Quê
quán
H kh u
th ng trúườ
N i làm vi c,ơ
Ch c v
Tóm
t t quá
Đã đi
n c ướ
năm
sinh
trình
công
tác
ngoài
ch a? ư
M c đích
chuy n ế
đi này?
1 _______________
S CMND:______
______
_____
S
_________
Đng ườ
_____
Ph ng ườ
____
Qu n
______
___________
- Vào
ngành
năm ….
-T
năm
_____
đn ế
nay:
(năm
gi
ch c
v g n
nh t
đn ế
nay)
- Đã đi
các
n c(k ướ
tên các
n c đã ướ
đn, ế
không ghi
năm)
-T
______
đn ế
_____:
(d
_______
t i n c ướ
_____.)
2
Tp. H Chí Minh, ngày …/…/201….
CÔNG AN TP. H CHÍ MINH,
S : /PA.03
Xác nh n có … (s ) ng iườ
có tên trong danh sách đã đc xác minhượ
GIÁM ĐC
Tp. H Chí Minh, ngày …/…/201…
GIÁM ĐC
M U A3
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p – T do – H nh phúc
---------------
ĐN XIN ĐI H C N C NGOÀIƠ ƯỚ
Kính g i:- Giám đc S Giáo d c và Đào t o Thành ph H Chí Minh
- Hi u tr ng tr ng ưở ườ _____________________
Tôi tên là: ___________________________ Nam, n _________________
Ngày, tháng, năm sinh: _______________ t i __________________________
Ch c danh: _____________________ B môn gi ng d y: __________________
Ch c v : ________________________________________________________
Đng viên chi b :____________________________________________________
Đn v công tác:ơ ____________________________________________________