
B TÀI CHÍNHỘ
T NG C C Ổ Ụ H I QUANẢ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố4092/TCHQ-TXNK
V/v phân lo i và x lý thu đi v i m t ạ ử ế ố ớ ặ
hàng Daltofoam MR 40619
Hà N i, ngày ộ21 tháng 6 năm 2019
Kính g i:ử C c H i quan thành ph H i Phòngụ ả ố ả
T ng c c H i quan nh n đc công văn s 4448/HQHP-KTSTQ(Đ4) ngày 08/4/2018 c a C c ổ ụ ả ậ ượ ố ủ ụ
Hải quan thành ph H i Phòng báo cáo v ng m c liên quan đn vi c phân lo i m t hố ả ướ ắ ế ệ ạ ặ àng
Daltofoam MR 40619 do Công ty công ngh hóa Thái Hi n (Công ệ ề ty) nh p kậh u và th i đi m áp ẩ ờ ể
d ng văn b n. ụ ả V vi c này, T ng c c H i quanề ệ ổ ụ ả có ý ki n nh sau:ế ư
1. V vi c phề ệ ân lo iạ hàng hóa:
Căn c Thứông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 c a B Tài chính h ng d n v phân ủ ộ ướ ẫ ề
lo iạ hàng hóa, phân tích đ phân lo i hàng hóa, phân tích đ ki m tra ch t l ng, ki m tra an ể ạ ể ể ấ ượ ể
toàn th c ph m;ự ẩ
Căn c Thông t s 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 c a B Tài chính v vi c ban hành Danh ứ ư ố ủ ộ ề ệ
m c hàng hóa xu t kh u, nh p kh u Vi t Nam;ụ ấ ẩ ậ ẩ ệ
Căn c k t qu phân tích t i Thông báo k t qu phân tích kèm mã s hàng hóa s 1358/TB-ứ ế ả ạ ế ả ố ố
CNHP ngày 16/10/2015 c a Trung tâm PTPL Hàng hóa xu t nh p kh u - Chi nhánh t i H i ủ ấ ậ ẩ ạ ả
Phòng;
Trên c s tham kh o Chú gi i chi ti t HS nhóm 34.02 và nhóm 38.24:ơ ở ả ả ế
M t hàng Daltofoam MR 40619 có b n ch t là ch ph m có thành ph n chính là hặ ả ấ ế ẩ ầ ợp ch t polyol ấ
(đã tr n HCFC), dung d ch 0.5% trong n c làm gi m s c căng bộ ị ướ ả ứ ề m t xuặ ống d i 45 mN/m, ướ
d ng nonionic, ch a đóng gói bán l , d ng l ng, đc phân lo i nh sau:ạ ư ẻ ạ ỏ ượ ạ ư
- Tr ng h p m t hàng đc s d ng v i m c đích mà đó đc tính ho t đng b m t là công ườ ợ ặ ượ ử ụ ớ ụ ở ặ ạ ộ ề ặ
d ng chính (ví d m t hàng dùng đ s n xu t ch t t y r a, ch t phân tán, nhũ hóa, ch ph m ụ ụ ặ ể ả ấ ấ ẩ ử ấ ế ẩ
làm s ch ...) thì phù h p phân lo i vào phân nhóm 3402.90;ạ ợ ạ
- Tr ng h p m t hàng đc s d ng v i m c đích không liên quan đn ch c năng ho t đng ườ ợ ặ ượ ử ụ ớ ụ ế ứ ạ ộ
b m t ho c ch c năng ho t đng b m t ch là ph ho c không đc yêu c u so v i công ề ặ ặ ứ ạ ộ ề ặ ỉ ụ ặ ượ ầ ớ
d ng chính c a hàng hóa (ví d m t hàng đc s d ng v i vai trò ch t tham gia ph n ng v i ụ ủ ụ ặ ượ ử ụ ớ ấ ả ứ ớ
isocyanate, đ s n xu t mút x p (polyurethan foam)), thì b lo i tr kh i nhóm 34.02. Khi đó, ể ả ấ ố ị ạ ừ ỏ
m t hàng có ch a HCFC nên phù h p phân lo i vào nhóm 38.24 ặ ứ ợ ạ "Chất g n đã đi u ch dùng ắ ề ế
cho các lo i khuôn đúc ho c lõi đúc; các s n ph m và ch ph m hạ ặ ả ẩ ế ẩ óa h c c a ngành công nghi pọ ủ ệ
hóa ch t ho c các ngành công nghi p cấ ặ ệ ó liên quan (k c các s n ph m và ch ph m ch a h n ể ả ả ẩ ế ẩ ứ ỗ
h p các s n ph m t nhiên), ch a đc chi ti t ho c ghợ ả ẩ ự ư ượ ế ặ i n i khác", ở ơ phân nhóm 3824.7x “-
H n h p ch a các d n xu t halogen hóa c a metan, etan ho c propanỗ ợ ứ ẫ ấ ủ ặ ”.
2. V vi c x lý thu :ề ệ ử ế

Đ có đ c s phân lo i m t hàng Daltofoam MR 40619 theo Danh m c hàng hóa xu t kh u ể ủ ơ ở ạ ặ ụ ấ ẩ
nh p kh u, T ng c c H i quan giao ậ ẩ ổ ụ ả C c H iụ ả quan Thành ph H i Phòng th c hi n ki m tra ố ả ự ệ ể
th c t s d ng m t hàng t i Công ty theo h ng d n nêu trên đ xác đnh m c đích, công d ng ự ế ử ụ ặ ạ ướ ẫ ể ị ụ ụ
c a hàng hóa, trên c s đó phân lo i hàng hóa và x lý thu theo đúng quy đnh.ủ ơ ở ạ ử ế ị
T ng c c H i quan thông báo đ c c H i quan Thành ph H i Phòng bi t và th c hi n./.ổ ụ ả ể ụ ả ố ả ế ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- L u: VT, TXNK-PLư (3b).
KT. T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
Nguy n D ng Tháiễ ươ

