
B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 4112/BNN-TCTLố
V/v tăng c ng công tác qu n lý n c ườ ả ướ
s ch nông thôn.ạ
Hà N i, ngày 12 tháng 6 năm 2019ộ
Kính g i:ử y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng.Ủ ỉ ố ự ộ ươ
N c s ch nông thôn đóng vai trò quan tr ng trong vi c c i thi n đi s ng, nâng cao s c kh e ướ ạ ọ ệ ả ệ ờ ố ứ ỏ
ng i dân, đm b o an sinh xã h i khu v c nông thôn. Trong th i gian qua các đa ph ng đã ườ ả ả ộ ự ờ ị ươ
t p trung ch đo công tác n c s ch nông thôn trong Ch ng trình m c tiêu qu c gia Xây d ng ậ ỉ ạ ướ ạ ươ ụ ố ự
nông thôn m i, t l dân nông thôn đc s d ng n c s ch, h p v sinh ngày m t gia tăng.ớ ỷ ệ ượ ử ụ ướ ạ ợ ệ ộ
Tuy nhiên, do tác đng c a bi n đi khí h u và phát tri n kinh t , xã h i nh ng năm g n đây ộ ủ ế ổ ậ ể ế ộ ữ ầ
d n đn c n ki t, suy thoái ngu n n c ng m, ô nhi m ngu n n c m t nh h ng l n đn ẫ ế ạ ệ ồ ướ ầ ễ ồ ướ ặ ả ưở ớ ế
ho t đng c a các công trình c p n c nông thôn. Nhi u công trình c p n c t p trung b h ạ ộ ủ ấ ướ ề ấ ướ ậ ị ư
h ng, xu ng c p, đc bi t các công trình c p n c do c ng đng qu n lý, không đáp ng đc ỏ ố ấ ặ ệ ấ ướ ộ ồ ả ứ ượ
nhu c u s d ng n c c a ng i dân.ầ ử ụ ướ ủ ườ
Đ kh c ph c tình tr ng trên B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ ngh y ban nhân dân ể ắ ụ ạ ộ ệ ể ề ị Ủ
các t nh, thành ph tr c thu c trung ng ch đo các đn v liên quan th c hi n các nhi m v ỉ ố ự ộ ươ ỉ ạ ơ ị ự ệ ệ ụ
c p bách sau đây:ấ
1. Rà soát, đánh giá hi n tr ng công trình c p n c nông thôn t p trung t i đa ph ng. Các côngệ ạ ấ ướ ậ ạ ị ươ
trình h h ng, không ho t đng, h t kh u hao, đ ngh thanh lý theo Thông t 54/2013/TT-BTC ư ỏ ạ ộ ế ấ ề ị ư
ngày 4/5/2013 c a B Tài chính. Các công trình có th s a ch a, nâng c p, đ ngh b trí, l ng ủ ộ ể ử ữ ấ ề ị ố ồ
ghép các ngu n v n s a ch a, nâng c p đ công trình ti p t c phát huy hi u qu .ồ ố ử ữ ấ ể ế ụ ệ ả
Đánh giá hi u qu các mô hình t ch c qu n lý, v n hành công trình c p n c t p trung t i đa ệ ả ổ ứ ả ậ ấ ướ ậ ạ ị
ph ng, nh t là mô hình t ch c do c ng đng qu n lý. Mô hình nào t t, phù h p đ ngh ti p ươ ấ ổ ứ ộ ồ ả ố ợ ề ị ế
t c phát huy, nhân r ng; mô hình nào y u kém, đ ngh nghiên c u, xem xét chuy n giao cho các ụ ộ ế ề ị ứ ể
đn v s nghi p, doanh nghi p công ích ho c các doanh nghi p có năng l c, kinh nghi m.ơ ị ự ệ ệ ặ ệ ự ệ
2. Rà soát, đánh giá c p n c quy mô h gia đình, th ng xuyên giám sát, ki m tra ch t l ng ấ ướ ộ ườ ể ấ ượ
n c. Gi i thi u, ph bi n các thi t b , công ngh b m, d n, thu n c, tr n c, l c n c h ướ ớ ệ ổ ế ế ị ệ ơ ẫ ướ ữ ướ ọ ướ ộ
gia đình đn gi n, giá thành th p đ ng i dân d ti p c n, s d ng. Tri n khai chính sách tín ơ ả ấ ể ườ ễ ế ậ ử ụ ể
d ng u đãi nh m h tr ng i dân nông thôn theo Quy t đnh s 1205/QĐ-TTg ngày 19/9/2018 ụ ư ằ ỗ ợ ườ ế ị ố
c a Th t ng Chính ph .ủ ủ ướ ủ
3. Ti p t c đy m nh công tác xã h i hóa công trình c p n c nông thôn t i m t s vùng, khu ế ụ ẩ ạ ộ ấ ướ ạ ộ ố
v c có đi u ki n nh đng b ng sông H ng, đng b ng sông C u Long, vùng ven bi n; tăng ự ề ệ ư ồ ằ ồ ồ ằ ử ể
c ng kh năng k t n i ngu n n c đô th , th tr n, th t ph c v c p n c nông thôn.ườ ả ế ố ồ ướ ị ị ấ ị ứ ụ ụ ấ ướ
4. Tuyên truy n, v n đng ng i dân s d ng n c s ch đ đm b o s c kh e c ng đng và ề ậ ộ ườ ử ụ ướ ạ ể ả ả ứ ỏ ộ ồ
trách nhi m chi tr ti n n c đ công trình ho t đng an toàn, b n v ng.ệ ả ề ướ ể ạ ộ ề ữ

B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ ngh Quý y ban quan tâm, ch đo đ công tác c p ộ ệ ể ề ị Ủ ỉ ạ ể ấ
n c nông thôn phát tri n b n v ng, đáp ng nhu c u c a ng i dân nông thôn./.ướ ể ề ữ ứ ầ ủ ườ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- BT. Nguyên Xuân C ng (đ b/c);ươ ể
- Trung tâm QG N c s ch và VSMTNT;ướ ạ
- L u: VT, TCTL (80b).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Hoàng Hi pễ ệ

