
B TÀI NGUYÊN VÀỘ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 4150/BTNMT-KHTCố
V/v đánh giá th c tr ng và đ xu t nhu c u ự ạ ề ấ ầ
nâng c p, b sung các trang thi t b quan ấ ổ ế ị
tr c môi tr ngắ ườ
Hà N i, ngày 23 tháng 8 năm 2019ộ
Kính g i:ử
Th c hi n Ngh quy t s 63/2018/QH16 ngày 15 tháng 6 năm 2018 c a Qu c h i v Ho t đng ự ệ ị ế ố ủ ố ộ ề ạ ộ
ch t v n t i k h p th 5, Qu c h i Khóa XIV; Báo cáo s 1338/BC-UBKHCNMT14 ngày 23 ấ ấ ạ ỳ ọ ứ ố ộ ố
tháng 5 năm 2019 c a y ban Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng Qu c h i v Th m tra đánh ủ Ủ ọ ệ ườ ố ộ ề ẩ
giá b sung tình hình th c hi n nhi m v , ngân sách cho b o v môi tr ng năm 2018 và tri n ổ ự ệ ệ ụ ả ệ ườ ể
khai nhi m v ,ệ ụ ngân sách cho b oả vệ môi tr ngườ năm 2019, ti pế theo Công văn s ố
2926/BTNMT-KHTC ngày 20 tháng 6 năm 2019 c a B Tài nguyên và Môi tr ng v vi c ủ ộ ườ ề ệ
h ng d n các đa ph ng xây d ng k ho ch, d toán ngân sách nhà n c năm 2020 và k ướ ẫ ị ươ ự ế ạ ự ướ ế
ho ch tài chính, ngân sách nhà n c 03 năm 2020 - 2022 t ngu n kinh phí s nghi p b o v ạ ướ ừ ồ ự ệ ả ệ
môi tr ng. B Tài nguyên và Môi tr ng đ ngh UBND các t nh còn nh n tr c p cân đi t ườ ộ ườ ề ị ỉ ậ ợ ấ ố ừ
ngân sách trung ng đánh giá th c tr ng và đ xu t nhu c u v nâng c p, b sung các trang ươ ự ạ ề ấ ầ ề ấ ổ
thi t b quan tr c môi tr ng đ t ng h p, báo cáo Th t ng Chính ph xem xét, trình y ban ế ị ắ ườ ể ổ ợ ủ ướ ủ Ủ
Th ng v Qu c h i đng ý cho phân b h tr t ngu n kinh phí s nghi p môi tr ng trung ườ ụ ố ộ ồ ổ ỗ ợ ừ ồ ự ệ ườ
ng.ươ
H s đ xu t g i v B Tài nguyên và Môi tr ng c th nh sau:ồ ơ ề ấ ử ề ộ ườ ụ ể ư
1. Văn b n báo cáo hi n tr ng và đ xu t nhu c u c p thi t v nâng c p, b sung các trang thi tả ệ ạ ề ấ ầ ấ ế ề ấ ổ ế
b quan tr c môi tr ng c a y ban nhân dân t nh.ị ắ ườ ủ Ủ ỉ
2. Văn b n đ ngh ngân sách trung ng h tr 50% kinh phí th c hi n d án và cam k t đa ả ề ị ươ ỗ ợ ự ệ ự ế ị
ph ng đi ng 50% kinh phí th c hi n d án t ngu n ngân sách đa ph ng và các ngu n ươ ố ứ ự ệ ự ừ ồ ị ươ ồ
ngân sách h p pháp khác.ợ
3. Quy t đnh phê duy t d án c a đa ph ng theo th m quy n; các h s báo cáo thuy t minh ế ị ệ ự ủ ị ươ ẩ ề ồ ơ ế
kinh t - k thu t ho c báo cáo đu t d án kèm theo.ế ỹ ậ ặ ầ ư ự
Đ ngh UBND t nh g i đ xu t v B Tài nguyên và Môi tr ng tr c ngày 05 tháng 9 năm ề ị ỉ ử ề ấ ề ộ ườ ướ
2019 đ t ng h p g i B Tài chính báo cáo Th t ng Chính ph xem xét, quy t đnh./.ể ổ ợ ử ộ ủ ướ ủ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- B tr ng Tr n H ng Hà (đ báo cáo);ộ ưở ầ ồ ể
- Th tr ng Tr n Quý Kiên;ứ ưở ầ
- B Tài chính;ộ
- L u: VT, KHTC, PH.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Võ Tu n Nhânấ

DANH SÁCH CÁC T NH G I VĂN B NỈ Ử Ả
1. UBND t nh An Giangỉ
2. UBND t nh B c Liêuỉ ạ
3. UBND t nh B c K nỉ ắ ạ
4. UBND t nh B c Giangỉ ắ
5. UBND t nh B n Treỉ ế
6. UBND t nh Bình Đnhỉ ị
7. UBND t nh Bình Ph cỉ ướ
8. UBND t nh Bình Thu nỉ ậ
9. UBND t nh Cà Mauỉ
10. UBND t nh Cao B ngỉ ằ
11. UBND t nh Đăk Lăkỉ
12. UBND t nh Đăk Nôngỉ
13. UBND t nh Đng Thápỉ ồ
14. UBND t nh Đi n Biênỉ ệ
15. UBND t nh Gia Laiỉ
16. UBND t nh Hà Giangỉ
17. UBND t nh Hà Namỉ
18. UBND t nh Hà Tĩnhỉ
19. UBND t nh H u Giangỉ ậ
20. UBND t nh Hòa Bìnhỉ
21. UBND t nh Kiên Giangỉ
22. UBND t nh Kon Tumỉ
23. UBND t nh Lai Châuỉ
24. UBND t nh Lâm Đngỉ ồ

25. UBND t nh Lào Caiỉ
26. UBND t nh L ng S nỉ ạ ơ
27. UBND t nh Long Anỉ
28. UBND t nh Nam Đnhỉ ị
29. UBND t nh Ngh Anỉ ệ
30. UBND t nh Ninh Bìnhỉ
31. UBND t nh Ninh Thu nỉ ậ
32. UBND t nh Phú Thỉ ọ
33. UBND t nh Phú Yênỉ
34. UBND t nh Qu ng Bìnhỉ ả
35. UBND t nh Qu ng Trỉ ả ị
36. UBND t nh S n Laỉ ơ
37. UBND t nh Sóc Trăngỉ
38. UBND t nh Tây Ninhỉ
39. UBND t nh Thái Bìnhỉ
40. UBND t nh Thái Nguyênỉ
41. UBND t nh Thanh Hóaỉ
42. UBND t nh Th a Thiên Huỉ ừ ế
43. UBND t nh Ti n Giangỉ ề
44. UBND t nh Trà Vinhỉ
45. UBND t nh Tuyên Quangỉ
46. UBND t nh Vĩnh Longỉ
47. UBND t nh Yên Bái.ỉ

