
B TÀI NGUYÊN VÀỘ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 4351/BTNMT-TCMTố
V/v đ ngh ph i h p rà soát, đánh giá ề ị ố ợ
v tình tr ng nuôi, tr ng các loài hoang ề ạ ồ
dã nguy c p, quý, hi mấ ế
Hà N i, ngày 04 tháng 9 năm 2019ộ
Kính g i:ử y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ngỦ ỉ ố ự ộ ươ
Th c hi n Lu t Đa d ng sinh h c năm 2008 và yêu c u c a công tác hoàn thi n h th ng vănự ệ ậ ạ ọ ầ ủ ệ ệ ố
b n quy ph m pháp lu t v b o t n các loài đng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý, hi m,ả ạ ậ ề ả ồ ộ ậ ự ậ ấ ế
B Tài nguyên và Môi tr ng t ch c tri n khai ho t đng đi u tra, đánh giá tình hình qu n lýộ ườ ổ ứ ể ạ ộ ề ả
ho t đng nuôi, tr ng các loài nguy c p, quý, hi m trên ph m vi toàn qu c trong năm 2019 v iạ ộ ồ ấ ế ạ ố ớ
s ph i h p c a y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng.ự ố ợ ủ Ủ ỉ ố ự ộ ươ
Đ tri n khai ho t đng nêu trên, B Tài nguyên và Môi tr ng trân tr ng đ ngh y ban nhân ể ể ạ ộ ộ ườ ọ ề ị Ủ
dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch đo các đn v , t ch c có liên quan tri n khaiỉ ố ự ộ ươ ỉ ạ ơ ị ổ ứ ể
các n i dung sau:ộ
1. Các C s b o t n đa d ng sinh h c (đã đc y ban nhân dân t nh c p phép thành l p theo ơ ở ả ồ ạ ọ ượ Ủ ỉ ấ ậ
quy đnh c a pháp lu t) l p Báo cáo theo m u t i Ph l c 04 ban hành kèm theo Thông t s ị ủ ậ ậ ẫ ạ ụ ụ ư ố
25/2016/TT-BTNMT ngày 22 tháng 9 năm 2016 c a B Tài nguyên và Môi tr ng v H ng ủ ộ ườ ề ướ
d n m u đn đăng ký, gi y ch ng nh n c s b o t n đa d ng sinh h c và m u báo cáo tình ẫ ẫ ơ ấ ứ ậ ơ ở ả ồ ạ ọ ẫ
tr ng b o t n loài thu c Danh m c loài nguy c p, quý, hi m đc u tiêu b o v c a c s b oạ ả ồ ộ ụ ấ ế ượ ư ả ệ ủ ơ ở ả
t n đa d ng sinh h c.ồ ạ ọ
2. L p Báo cáo t ng h p v tình tr ng nuôi, tr ng các loài hoang dã nguy c p, quý, hi m theo 04 ậ ổ ợ ề ạ ồ ấ ế
bi u m u t i Ph l c kèm theo Công văn này.ể ẫ ạ ụ ụ
Báo cáo c a các C s b o t n đa d ng sinh h c và Báo cáo t ng h p nêu trên, đ ngh g i v ủ ơ ở ả ồ ạ ọ ổ ợ ề ị ử ề
B Tài nguyên và Môi tr ng tr c ngày 24 tháng 9 năm 2019 theo đa ch : T ng c c Môi ộ ườ ướ ị ỉ ổ ụ
tr ng, S 10 Tôn Th t Thuy t, Nam T Liêm, Hà N i, hòm th đi n t : phonglga@vea.gov.vn.ườ ố ấ ế ừ ộ ư ệ ử
Trân tr ng c m n s ph i h p ch t ch c a các Quý y ban nhân dân./.ọ ả ơ ự ố ợ ặ ẽ ủ Ủ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- B tr ng Tr n H ng Hà (đ báo cáo);ộ ưở ầ ồ ể
- L u: VT, TCMT, T (70).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Võ Tu n Nhânấ

PH L C 01Ụ Ụ
BI U M U BÁO CÁO T NG H P THÔNG TIN V CÁC C S : NUÔI, TR NG LOÀIỂ Ẫ Ổ Ợ Ề Ơ Ở Ồ
NGUY C P, QUÝ, HI M ĐC U TIÊN B O V ; C U H LOÀI HOANG DÃ; L UẤ Ế ƯỢ Ư Ả Ệ Ứ Ộ Ư
GI , B O QU N NGU N GEN VÀ M U V T DI TRUY N VÀ C S B O T N ĐAỮ Ả Ả Ồ Ẫ Ậ Ề Ơ Ở Ả Ồ
D NG SINH H C TRÊN ĐA BÀN T NHẠ Ọ Ị Ỉ
(Kèm theo Công văn s :……./BTNMT-TCMT ngày…..tháng…..năm 2019 c a B Tài nguyên vàố ủ ộ
Môi tr ng)ườ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. T ng quan hi n tr ng qu n lý các c s : nuôi, tr ng loài nguy c p, quý, hi m đc u ổ ệ ạ ả ơ ở ồ ấ ế ượ ư
tiên b o v ; c u h loài hoang dã; l u gi , b o qu n ngu n gen và m u v t di truy n và ả ệ ứ ộ ư ữ ả ả ồ ẫ ậ ề
c s b o t n đa d ng sinh h c đa d ng sinh h c (đã có Quy t đnh thành l p c a t nh ở ở ả ồ ạ ọ ạ ọ ế ị ậ ủ ỉ
theo quy đnh t i Thông t s 25/2016/TT-BTNMT ngày 22 tháng 9 năm 2016 c a B Tài ị ạ ư ố ủ ộ
nguyên và Môi tr ng) trên đa bàn t nhườ ị ỉ
Đ ngh đánh giá chung v các n i dung sau:ề ị ề ộ
1.1. S l ng các lo i hình;ố ượ ạ
- C s nuôi, tr ng loài nguy c p, quý, hi m đc u tiên b o v :….. c s ;ơ ở ồ ấ ế ượ ư ả ệ ơ ở
- C s c u h loài hoang dã:…..c s ;ơ ở ứ ộ ơ ở
- C s l u gi , b o qu n ngu n gen và m u v t di truy n (thu c h th ng các vi n, trung tâm, ơ ở ư ữ ả ả ồ ẫ ậ ề ộ ệ ố ệ
t ch c có ho t đng nghiên c u l u gi , b o qu n, b o t n các ngu n gen đng v t, ngu n genổ ứ ạ ộ ứ ư ữ ả ả ả ồ ồ ộ ậ ồ
th c v t, ngu n gen d c li u,…):…..c s ;ự ậ ồ ượ ệ ơ ở
- C s b o t n đa d ng sinh h c đa d ng sinh h c đã có Quy t đnh thành l p c a t nh theo quy ở ở ả ồ ạ ọ ạ ọ ế ị ậ ủ ỉ
đnh t i Thông t s 25/2016/TT-BTNMT ngày 22 tháng 9 năm 2016 c a B Tài nguyên và Môi ị ạ ư ố ủ ộ
tr ng:…..c sườ ơ ở
1.2. Quy mô nuôi, tr ng t i các lo i hình (Di n tích, c s v t ch t, h t ng,…)ồ ạ ạ ệ ơ ở ậ ấ ạ ầ
1.3. M c tiêu nuôi, tr ng các loài hoang dã (ph c v b o t n, du l ch, th ng m i, s u t p, tr ngụ ồ ụ ụ ả ồ ị ươ ạ ư ậ ư
bày,…)
1.4. Áp d ng các quy trình k thu t nuôi d ng, chăm sóc, b o qu n, l u gi ,...ụ ỹ ậ ưỡ ả ả ư ữ
1.5. Vi c tuân th các quy trình an toàn lao đng, quy trình phòng cháy, ch a cháy…, quy trình xệ ủ ộ ữ ử
lý các tình hu ng kh n c p (các gi i pháp ng phó r i ro, s c nh : đng v t s ng chu ng, ố ẩ ấ ả ứ ủ ự ố ư ộ ậ ổ ồ
th c v t b phát tán ra ngoài, cháy, n , d ch, b nh, xâm h i đi v i con ng i…)ự ậ ị ổ ị ệ ạ ố ớ ườ
1.6. Tình hình ki m tra, ki m kê, giám sát ho t đng c a các l c l ng ch c năng qu n lý nh ể ể ạ ộ ủ ự ượ ứ ả ư
S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (Chi c c ki m lâm, Chi c c th y s n, Chi c c thú y,…),ở ệ ể ụ ể ụ ủ ả ụ
S Tài nguyên và Môi tr ng (Chi c c B o v Môi tr ng),…ở ườ ụ ả ệ ườ
1.7. Ngu n nhân l c c a các c s (cán b chuyên môn, bác s thú y,…)ồ ự ủ ơ ở ộ ỹ

1.8. Ngu n l c tài chính ch y u (ngân sách nhà n c, h tr t các d án qu c t , buôn bán ồ ự ủ ế ướ ỗ ợ ừ ự ố ế
ngu n gi ng, trao đi, th ng m i,….)ồ ố ổ ươ ạ
2. Đánh giá công tác qu n lý các lo i hình c s nuôi, tr ng loài hoang dã trên đa bàn t nhả ạ ơ ở ồ ị ỉ
a) Thu n l iậ ợ
b) Khó khăn, v ng m cướ ắ
c) Đ xu t (đi v i t ng c p qu n lý)ề ấ ố ớ ừ ấ ả
II. TH NG KÊ LOÀI NGUY C P, QUÝ, HI M ĐC U TIÊN B O V T I CÁC C Ố Ấ Ế ƯỢ Ư Ả Ệ Ạ Ơ
S TRÊN ĐA BÀN T NHỞ Ị Ỉ
TT H tên và đaọ ị
chỉ c a c sủ ơ ở
Tên loài
nuôi/tr ngồ
Tên
loài
nuôi/t
r ngồ
Thuộ
c lo iạ
hình
(1)
Loài
thu cộ
Danh
m c ụ(2)
Số
l ngượ
cá thể
/nguồ
n gen
l uư
giữ
Ngu nồ
g c ố(3)
M cụ
đích
sử
d ngụ
(4)
Th iờ
gian cơ
sở đcượ
c p phépấ
g nầ
nh t/Đấ ơ
n v c pị ấ
phép
Ghi
chú
Tên
ti nế
g
Vi tệ
Tên khoa
h cọ
A Qu n/huy n..ậ ệ
..
I. Xã/ph ng....ườ
1Đào Xuân A R nắ
hổ
chúa
Ophiophagu
s hannah
A NĐ64 40 C uứ
hộTr ngư
bày
27/6/2018
Chi c cụ
ki m lâmể
t nh Cỉ
II. Xã/ph ng....ườ
B Qu n/huy n..ậ ệ
..
I. Xã/ph ng....ườ
T nổ

g
Ghi chú:
(1) Các loài hình bao g m:ồ
A- C s nuôi, tr ng loài nguy c p, quý, hi m đc u tiên b o v ;ơ ở ồ ấ ế ượ ư ả ệ
B- C s c u h loài hoang dã;ơ ở ứ ộ
C- C s l u gi , b o qu n ngu n gen và m u v t di truy n;ơ ở ư ữ ả ả ồ ẫ ậ ề
D- C s b o t n đa d ng sinh h c đa d ng sinh h c đã có Quy t đnh thành l p c a t nh theo ở ở ả ồ ạ ọ ạ ọ ế ị ậ ủ ỉ
quy đnh t i Thông t s 25/2016/TT-BTNMT ngày 22 tháng 9 năm 2016 c a B Tài nguyên và ị ạ ư ố ủ ộ
Môi tr ngườ
(2) Loài thu c Danh m c:ộ ụ
NĐ64 - Danh m c loài nguy c p, quý, hi m đc u tiên b o v (ban hành kèm theo Ngh đnh ụ ấ ế ượ ư ả ệ ị ị
s 64/2019/NĐ-CP ngày 16/7/2019)ố
NĐ06 - Danh m c loài nguy c p, quý, hi m (ban hành kèm theo Ngh đnh s 06/2019/NĐ-CP ụ ấ ế ị ị ố
ngày 22/01/2019)
(3) Ngu n g c: ồ ố t t nhiên, gây nuôi, c u h , t ng cho, thuê, nh p kh u,…ừ ự ứ ộ ặ ậ ẩ
(4) M c đích nuôi/tr ng: ụ ồ b o t n, nghiên c u khoa h c, tham quan du l ch, th ng m i, làm ả ồ ứ ọ ị ươ ạ
xi c, s u t p, tr ng bày,…ế ư ậ ư
PH L C 02Ụ Ụ
M U BÁO CÁO TÌNH TR NG CÁC LOÀI HOANG DÃ T I C S NUÔI, TR NG LOÀIẤ Ạ Ạ Ơ Ở Ồ
NGUY C P, QUÝ, HI M ĐC U TIÊN B O VẤ Ế ƯỢ Ư Ả Ệ
(Kèm theo Công văn s :……./BTNMT-TCMT ngày…..tháng…..năm 2019 c a B Tài nguyên vàố ủ ộ
Môi tr ng)ườ
Tên t ch c/cá nhân ch c s nuôi, tr ng: …………………………………….………..ổ ứ ủ ơ ở ồ
Đa ch :……………………………………………………………………….……………………ị ỉ
Đi n tho i:…………………………………………. Fax: ………………………………………ệ ạ
Email:……………………………………...............................................................................
Webiste:…………………………………………………………………………………………….
I. THÔNG TIN CHUNG:

1. Tên c sơ ở
2. Lo i hình t ch c c a đn v :ạ ổ ứ ủ ơ ị
- Công ty c ph n: □ổ ầ
- Công ty nhà n c:ướ □
- Công ty t nhân: □ư
- Trung tâm thu c qu n lý nhà n c: □ộ ả ướ
- Cá nhân/h gia đình: □ộ
- Các lo i hình khác:ạ
3. Di n tích c s nuôi, tr ng ệ ơ ở ồ (mô t di n tích nuôi, tr ng; s l ng chu ng nuôi đi v i t ng ả ệ ồ ố ượ ồ ố ớ ừ
loài,…)
3. Quy t đnh thành l p/Gi y phép kinh doanh/Gi y phép nuôi, tr ng ế ị ậ ấ ấ ồ (s , ngày, tháng, năm,ố
đn v c p phép)ơ ị ấ :
4. Ch c năng c a c s :ứ ủ ơ ở
- Ti p nh n đng v t hoang dã thu gi t các v săn b t, v n chuy n, buôn bán trái phép, nuôi ế ậ ộ ậ ữ ừ ụ ắ ậ ể
ph c h i s c kho , th l i môi tr ng t nhiênụ ồ ứ ẻ ả ạ ườ ự □
- B o t n ngu n gen các loài đng v t, th c v t nguy c p, quý, hi m □ả ồ ồ ộ ậ ự ậ ấ ế
- Nuôi, tr ng b o t n các loài đng v t, th c v t nguy c p, quý, hi m □ồ ả ồ ộ ậ ự ậ ấ ế
- Nghiên c u khoa h cứ ọ □
- Nuôi tr ng bày ph c v tham quan du l chư ụ ụ ị □
- D ch v gi ng, chuy n giao k thu t cho các trung tâm nhân nuôi □ị ụ ố ể ỹ ậ
- Nuôi, tr ng vì m c đích kinh doanhồ ụ □
- Ch c năng khác c a c s :…………………………………………………………………..ứ ủ ơ ở
II. THÔNG TIN CHI TI TẾ
5. Thành ph n các loài nguy c p, quý, hi m t i c sầ ấ ế ạ ơ ở
- T ng s l ng loài (gi ng) nguy c p, quý, hi m t i c s :ổ ố ượ ố ấ ế ạ ơ ở
- Thành ph n các loài thu c danh m c:ầ ộ ụ

