
T NG C C THUỔ Ụ Ế
C C THU TP HÀ N IỤ Ế Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố44032/CT-TTHT
V/v chuy n đi hóa đn đi n t ra gi y ể ổ ơ ệ ử ấ
có s dòng nhi u h n 1 trangố ề ơ
Hà N iộ, ngày 10 tháng 06 năm 2019
Kính g i:ử Công ty TNHH Trí L pậ
(Đa ch : Phòng 602, 604 tị ỉ òa nhà Vinahud, đng Trung Yên 9, KĐT Trung Yên, P. Trungườ Hòa, Q.
C u Gi y, TP. Hà N i; MST: 0101526649)ầ ấ ộ
Tr l i công văn s 030519/CV-TL ngày 03/05/2019 c a Công ty TNHH Trí L p h i v chính ả ờ ố ủ ậ ỏ ề
sách thu , C c Thu TP Hà N i có ý ki n nh sau:ế ụ ế ộ ế ư
- Căn c Thông t s 32/2011/TT-BTC ngày 14/03/2011 c a B Tài chính h ng d n v kh i ứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ề ở
t o, phát hành và s d ng hóa đn đi n t bán hàng hóa, cung ng d ch v .ạ ử ụ ơ ệ ử ứ ị ụ
+ T i Kho n 1 và Kho n 3 Đi u 3 quy đnh v hóa đn đi n t .ạ ả ả ề ị ề ơ ệ ử
“1. Hóa đn đi n t là t p h p các thông đi p d li u đi n t v bán hàngơ ệ ử ậ ợ ệ ữ ệ ệ ử ề hóa, cung ng d ch ứ ị
v đc kh i t o, l p, g i nh n, l u tr b ng ph ng ti n đi n ụ ượ ở ạ ậ ử ậ ư ữ ằ ươ ệ ệ t . Hửóa đn đi n t ph i đáp ơ ệ ử ả
ng các n i dung quy đnh t i Đi u 6 Thông t này.ứ ộ ị ạ ề ư
Hóa đn đi n t đc kh i t o, l p, x lý trên h thơ ệ ử ượ ở ạ ậ ử ệ ống máy tính c a tủ ổch c đã đc c p mã ứ ượ ấ
s thu khi bán hàng hóa, d ch v và đc lố ế ị ụ ượ u ưtr trên ữmáy tính c a các bên theo quy đnh c a ủ ị ủ
pháp lu t v giao d ch đi n t .ậ ề ị ệ ử
Hóa đn đi n t g m các lo i: hóa đn xu t kh u; hóa đn giá tr gia tăngơ ệ ử ồ ạ ơ ấ ẩ ơ ị ; hóa đn bán hàng; ơ
hóa đn khơác g m: tem, vé, th , phi u thu ti n b o hi m...; phi u thu ti n c c v n chuy n ồ ẻ ế ề ả ể ế ề ướ ậ ể
hàng không, ch ng t thu c c phứ ừ ướ í v n t i qu c t , ch ng t thu phậ ả ố ế ứ ừ í d ch v ngân hàng..., hình ị ụ
th c và n i dung đc l p theo thông l qu c t và các quy đnh c a pháp lu t cứ ộ ượ ậ ệ ố ế ị ủ ậ ó liên quan.
Hóa đn đi n t đm b o nguyên t c: xác đnh đc sơ ệ ử ả ả ắ ị ượ ốhóa đn theo nguyên t c liên t c và ơ ắ ụ
trình t th i gian, m i s hóa đn đm b o ch đc lự ờ ỗ ố ơ ả ả ỉ ượ ập và s d ng m t l n duy nh t.ử ụ ộ ầ ấ
…
3. Hóa đn đi n t có giá tr pháp lý n u th a mãn đng th i các đi u ki n sau:ơ ệ ử ị ế ỏ ồ ờ ề ệ
a) Có s đm b o đ tin c y v tự ả ả ủ ậ ề ính toàn v n c a thông tin ch a trong hóa đn đi n t t khi ẹ ủ ứ ơ ệ ử ừ
thông tin đc t o ra d ng cu i cùng là hượ ạ ở ạ ố óa đn đi n t .ơ ệ ử
Tiêu chí đánh giá tính toàn v n là thông tin còn đy đ và ch a b thay đi, ngoài nh ng thay điẹ ầ ủ ư ị ổ ữ ổ
v hình th c phát sinh trong quá trình trao đi, l u tr ho c hiề ứ ổ ư ữ ặ ển th hịóa đn đi n t .ơ ệ ử
b) Thông tin ch a trong hứóa đn đi n t có th truy c p, s d ng đc d i d ng hoàn ch nh ơ ệ ử ể ậ ử ụ ượ ướ ạ ỉ
khi c n thi t.”ầ ế

- Căn c Kho n 1, Kho n 2 Đi u 19 Thông t s 39/2014/TT-BTC ngứ ả ả ề ư ố ày 31/3/2014 c a B Tài ủ ộ
chính h ng d n tr ng h p khi bán hàng hóa, d ch v n u danh m c hàng hóa, d ch v nhi u ướ ẫ ườ ợ ị ụ ế ụ ị ụ ề
h n s dòng c a m t s hóa đn nh sau:ơ ố ủ ộ ố ơ ư
“1... C c thu xem xét t ng tr ng h p c th đ ch p thu n cho c s kinh doanh đc s ụ ế ừ ườ ợ ụ ể ể ấ ậ ơ ở ượ ử
d ng hóa đn nhi u h n m t trang n u trên ph n đu c a trang sau c a hóa đn có hi n th : ụ ơ ề ơ ộ ế ầ ầ ủ ủ ơ ể ị
cùng số hóa đn nh c a trang đu (do h thơ ư ủ ầ ệ ống máy tính c p t đng); cùng tên, đa ch , MST ấ ự ộ ị ỉ
c a ng i mua, ng i ủ ườ ườ bán nh trang đu; cùng m u và kư ầ ẫ ý hi u hóa đn nh trang đu; kèm ệ ơ ư ầ
theo ghi chú b ng ti ng Vi t không d u “tiep theo trang truoc - trang X/Y” (trong đằ ế ệ ấ ó X là s th ố ứ
t trang và Y là t ng s trang c a hóa đn đó).ự ổ ố ủ ơ
2. Ng i bán hàng đc s d ng b ng kê đườ ượ ử ụ ả ểli t kê các ệloại hàng hóa, d ch v đã bán kèm theo ị ụ
hóa đn.ơ
a) N i dung ghi trên hóa đnộ ơ
Hóa đn ph i ghi rõ “kèm theo b ng kê s ..., ngày..., tháng.... năm... ”. M c “tên hàng” trên hóa ơ ả ả ố ụ
đn ch ghi tên g i chung c a m t hàng.ơ ỉ ọ ủ ặ
Các tiêu th c khác ghi trên hóa đn th c hi n theo h ng d n t i kho n 2 Đi u ứ ơ ự ệ ướ ẫ ạ ả ề 16 Thông t ư
này.
b) N i dung trên b ng kêộ ả
B ng kê do ng i bả ườ án hàng t thi t k phù h p v i đc đi m, m u mã, chự ế ế ợ ớ ặ ể ẫ ủng lo i c a các lo i ạ ủ ạ
hàng hóa nh ng ph i đm b o các n i dung chư ả ả ả ộ ính nh sau:ư
+ Tên ng i bán hàng, đa ch liên l c, mã s thuườ ị ỉ ạ ố ế
+ Tên hàng, s ốl ng, đn giá, thành ti n. Tr ng h p ng i bán hàng n p thuượ ơ ề ườ ợ ườ ộ ếgiá tr gia tăngị
theo ph ng pháp kh u tr thì b ng kê ph i có tiêu th c “thuươ ấ ừ ả ả ứ ếsu t giấá tr gia tăng”, “ti n thu ị ề ế
giá tr gia tăng”. T ng c ng ti n thanh toán (ch a có thu giá tr gia tăng) đị ổ ộ ề ư ế ị úng v i s ti n ghi ớ ố ề
trên hóa đn giá tr gia tăng.ơ ị
B ng kê ph i ghi rõ “kèm theo hả ả óa đn s ... Ngày... tháng.... năm” và có đy đ các ch ký cơ ố ầ ủ ữ ủa
ng i bán hàng, ch ký c a ng i mua hàng nh trên hóa đn.ườ ữ ủ ườ ư ơ
Tr ng h p b ng kê cườ ợ ả ó h n m t (01) trang thì các b ng kê ph i đc đánh sơ ộ ả ả ượ ốtrang liên t c và ụ
ph i đóng d u giáp lai. Trên b ng kê cu i cùng ph i có đy đả ấ ả ố ả ầ ủch ký c a ng i bán hàng, ch ữ ủ ườ ữ
ký c a ng i mua hàng nh trên hóa đn.ủ ườ ư ơ
S b ng kê phát hành phù h p v i số ả ợ ớ ốliên hóa đn. B ng kê đc l u gi cùng v i hóa đn đơ ả ượ ư ữ ớ ơ ể
c quan thuơ ếki m tra, để ối chi u khếi c n thi t.ầ ế
Ng i bán hàng và ng i mua hàng th c hi n qu n lý và lườ ườ ự ệ ả u ưgi b ng kê kèm theo hữ ả óa đn theoơ
quy đnh.”ị
”
- Th c hi n theo h ng d n t i công văn s 820/TCT-DNL ngày 13/3/2017 c a T ng c c Thu ự ệ ướ ẫ ạ ố ủ ổ ụ ế
h ng d n v hướ ẫ ề óa đơn đi n t .ệ ử

Căn c quy đnh nêu trên, ứ ị hóa đn ơđi n t (vi t t t HĐĐT) b n ch t là t p h p các thông đi p ệ ử ế ắ ả ấ ậ ợ ệ
d li u đi n t v bán hàng hóa, cung ng d ch v , đc kh i t o, l p, g i, nh n, l u tr và ữ ệ ệ ử ề ứ ị ụ ượ ở ạ ậ ử ậ ư ữ
qu n lý bả ằng ph ng ti n đi n t , sươ ệ ệ ử ốdòng có th tăng lên tểùy theo s ốl ng hàng hóa, s n ượ ả
ph m có trên hóa đn. Khi bán hàng hóa công ty xu t hóa đn đi n t cho khách hàng thì công ty ẩ ơ ấ ơ ệ ử
ph i l p đả ậ ầy đ danh m c hàng hóa bán ra đm b o nguyên tủ ụ ả ả c thắông tin ch a ứtrong hóa đn ơ
điện t có th truy c p, s d ng đc dử ể ậ ử ụ ượ ưới d ng hoàn ch nh khi cạ ỉ ần thi t theo quy đnh t i ế ị ạ
Kho n 3 Đi u 3 Thông t s 32/2011/TT-BTC ngày 14/03/2011 c a B Tài chính. Công ty khôngả ề ư ố ủ ộ
đc l p hóa ượ ậ đn ơđi n t không có danh m c hàng hóa mà l i kèm theo b ng kê hàng hóa b n ệ ử ụ ạ ả ả
giấy cho khách hàng.
Tr ng h p công ty chuy n đi hóa đn đi n t ra gi y, n u danh m c hàng hóa, d ch v bán ra ườ ợ ể ổ ơ ệ ử ấ ế ụ ị ụ
nhiều h n sơ ốdòng c a m t ủ ộ trang hóa đn thì công ty th c hi n t ng t tr ng h p s d ng ơ ự ệ ươ ự ườ ợ ử ụ
hóa đn t in mà vi c l p và in hóa đn th c hi n tr c ti p t ph n mơ ự ệ ậ ơ ự ệ ự ế ừ ầ ềm và s l ng hàng hóa, ố ượ
d ch v bán ra nhi u h n s dòng c a m t trang hóa đn, c th :ị ụ ề ơ ố ủ ộ ơ ụ ể
Công ty đc th hiượ ể ện hóa đn ơnhi u h n mề ơ ột trang n u trên ph n đu trang sau c a hóa đn cóế ầ ầ ủ ơ
hiển th : cùng sị ốhóa đn nh c a trang đơ ư ủ ầu (do h thệ ống máy tính c p t đng); cùng tên, đa ấ ự ộ ị
ch , MST c a ngỉ ủ ư i mua, ng i bán nh ờ ườ ư trang đu; cùng m u và ký hi u hóa đn nh trang đu;ầ ẫ ệ ơ ư ầ
kèm theo ghi chú b ng ti ng Vi t không d u "tiep theo ằ ế ệ ấ trang truoc - trang X/Y" (trong đó X là s ố
t t trang và Y là tứ ự ổng s ốtrang c a hóa đn đó).ủ ơ
Tr ng h p còn v ng m c, đ ngh Công ty liên h Đi Tuyên truy n-H ườ ợ ướ ắ ề ị ệ ộ ề ỗ tr NNT (Chi c c ợ ụ
Thu qu n C u Gi y) đ đc gi i đáp.ế ậ ầ ấ ể ượ ả
C c Thu TP Hà N i thông báo đ Công ty TNHH Trí L p bi t và th c hi n./.ụ ế ộ ể ậ ế ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- CCT qu n C u Gi y;ậ ầ ấ
- Phòng DTPC;
- L u: VT, TTHT(2).ư
C C TR NGỤ ƯỞ
Mai S nơ

