
B TÀI CHÍNHỘ
T NG C C H I QUANỔ Ụ Ả
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 4993/TCHQ-GSQLố
V/v ch ng t ch ng nh n xu t x trong ứ ừ ứ ậ ấ ứ
khuôn kh Hi p đnh CPTPPổ ệ ị
Hà N i, ngày 05 tháng 8 năm 2019ộ
Kính g i:ử C c H i quan các t nh, thành ph .ụ ả ỉ ố
Liên quan đn vi c ti p nh n và ki m tra tính h p l c a ch ng t ch ng nh n xu t x hàng ế ệ ế ậ ể ợ ệ ủ ứ ừ ứ ậ ấ ứ
hóa trong khuôn kh Hi p đnh Đi tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình D ng (Hi p ổ ệ ị ố ệ ế ộ ươ ệ
đnh CPTPP), ti p theo công văn s 4470/TCHQ-TXNK ngày 09/7/2019 trong khi B Tài chính ị ế ố ộ
ch a ban hành Thông t s a đi, b sung Thông t s 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 trong đó ư ư ử ổ ổ ư ố
có n i dung h ng d n xác đnh xu t x hàng hóa trong khuôn kh Hi p đnh CPTPP đ áp ộ ướ ẫ ị ấ ứ ổ ệ ị ể
d ng thu su t u đãi đc bi t, T ng c c H i quan h ng d n ng i khai h i quan căn c ụ ế ấ ư ặ ệ ổ ụ ả ướ ẫ ườ ả ứ
Hi p đnh đ th c hi n, trong đó l u ý m t s n i dung sau:ệ ị ể ự ệ ư ộ ố ộ
1. Khai ch ng t ch ng nh n xu t x trên t khai h i quan:ứ ừ ứ ậ ấ ứ ờ ả
Yêu c u C c H i quan các t nh, thành ph h ng d n ng i khai h i quan khai ch ng t ch ng ầ ụ ả ỉ ố ướ ẫ ườ ả ứ ừ ứ
nh n xu t x theo quy đnh t i Đi u 5 Thông t s 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 c a B Tài ậ ấ ứ ị ạ ề ư ố ủ ộ
chính.
2. V ki m tra thông tin trên ch ng t ch ng nh n xu t x :ề ể ứ ừ ứ ậ ấ ứ
Khi ki m tra ch ng t ch ng nh n xu t x , đ ngh các đn v căn c quy đnh t i Ph l c 3-B ể ứ ừ ứ ậ ấ ứ ề ị ơ ị ứ ị ạ ụ ụ
quy đnh thông tin t i thi u và các quy t c xu t x liên quan thu c Ch ng 3 Quy t c xu t x ị ố ể ắ ấ ứ ộ ươ ắ ấ ứ
c a Hi p đnh CPTPP đã đc đăng t i trên trang đi n t c a B Công Th ng, Ngh đnh s ủ ệ ị ượ ả ệ ử ủ ộ ươ ị ị ố
57/2019/NĐ-CP ngày 26/6/2019 c a Chính ph và Thông t s 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 ủ ủ ư ố
c a B Tài chính đ th c hi n.ủ ộ ể ự ệ
Các thông tin t i thi u t i Ph l c 3-B g m:ố ể ạ ụ ụ ồ
a1) Ng i xu t kh u ho c ng i s n xu t: nêu rõ ng i ch ng nh n là ng i xu t kh u hay ườ ấ ẩ ặ ườ ả ấ ườ ứ ậ ườ ấ ẩ
ng i s n xu t;ườ ả ấ
a2) Tên, đa ch (bao g m qu c gia), s đi n tho i và đa ch email c a ng i ch ng nh n;ị ỉ ồ ố ố ệ ạ ị ỉ ủ ườ ứ ậ
a3) Tên, đa ch (bao g m qu c gia), s đi n tho i và đa ch email c a ng i xu t kh u n u ị ỉ ồ ố ố ệ ạ ị ỉ ủ ườ ấ ẩ ế
ng i xu t kh u không ph i ng i ch ng nh n;ườ ấ ẩ ả ườ ứ ậ
Thông tin này không b t bu c n u ng i s n xu t c p gi y ch ng nh n xu t x và không bi t ắ ộ ế ườ ả ấ ấ ấ ứ ậ ấ ứ ế
thông tin ng i xu t kh u. Đa ch c a ng i xu t kh u là n i xu t kh u hàng hóa thu c n c ườ ấ ẩ ị ỉ ủ ườ ấ ẩ ơ ấ ẩ ộ ướ
thành viên Hi p đnh CPTPP;ệ ị
a4) Tên, đa ch (bao g m qu c gia), s đi n tho i và đa ch email c a ng i s n xu t n u ị ỉ ồ ố ố ệ ạ ị ỉ ủ ườ ả ấ ế
ng i s n xu t không ph i ng i ch ng nh n hay ng i xu t kh u ho c n u có nhi u h n m tườ ả ấ ả ườ ứ ậ ườ ấ ẩ ặ ế ề ơ ộ
ng i s n xu t thì ghi “Various” ("Nhi u ng i s n xu t”) ho c cung c p m t danh sách ng i ườ ả ấ ề ườ ả ấ ặ ấ ộ ườ

s n xu t. N u thông tin c n ph i gi bí m t có th ghi “Available upon request by the importing ả ấ ế ầ ả ữ ậ ể
authorities” (“Cung c p theo yêu c u c a c quan có th m quy n c a Bên nh p kh u”). Đa ch ấ ầ ủ ơ ẩ ề ủ ậ ẩ ị ỉ
c a ng i s n xu t là n i s n xu t c a hàng hóa thu c n c thành viên Hi p đnh CPTPP;ủ ườ ả ấ ơ ả ấ ủ ộ ướ ệ ị
a5) Tên, đa ch , đa ch email và s đi n tho i c a ng i nh p kh u (n u có thông tin v ng i ị ỉ ị ỉ ố ệ ạ ủ ườ ậ ẩ ế ề ườ
nh p kh u). Đa ch c a ng i nh p kh u ph i thu c n c thành viên Hi p đnh CPTPP;ậ ẩ ị ỉ ủ ườ ậ ẩ ả ộ ướ ệ ị
a6) Mô t và mã s HS c a hàng hóa;ả ố ủ
Ghi rõ mô t v hàng hóa và mã s HS c p đ 6 ch s c a hàng hóa;ả ề ố ở ấ ộ ữ ố ủ
Mô t ph i phù h p v i hàng hóa đc ch ng nh n và n u ch ng t t ch ng nh n xu t x s ả ả ợ ớ ượ ứ ậ ế ứ ừ ự ứ ậ ấ ứ ử
d ng cho m t lô hàng nh p kh u thì ph i nêu rõ s hóa đn liên quan đn vi c xu t kh u (n u ụ ộ ậ ẩ ả ố ơ ế ệ ấ ẩ ế
bi t);ế
a7) Tiêu chí xu t x : Nêu c th tiêu chí xu t x mà hàng hóa đáp ng;ấ ứ ụ ể ấ ứ ứ
a8) Th i h n (Blanket Period)ờ ạ
Trong tr ng h p s d ng m t ch ng t ch ng nh n xu t x cho nhi u lô hàng gi ng h t thì ườ ợ ử ụ ộ ứ ừ ứ ậ ấ ứ ề ố ệ
trên ch ng t ch ng nh n xu t x th hi n th i gian áp d ng nh ng không quá 12 tháng;ứ ừ ứ ậ ấ ứ ể ệ ờ ụ ư
a9) Ngày tháng năm và ch ký đc y quy n:ữ ượ ủ ề
Ch ng t ch ng nh n xu t x ph i đc ng i ch ng nh n ký, ghi ngày tháng năm và kèm theoứ ừ ứ ậ ấ ứ ả ượ ườ ứ ậ
xác nh n sau:ậ
Tôi xác nh n r ng hàng hóa đc mô t trong tài li u này th a mãn đi u ki n có xu t x và các ậ ằ ượ ả ệ ỏ ề ệ ấ ứ
thông tin có trong tài li u này là chính xác và đúng s th t. Tôi ch u trách nhi m ch ng minh khai ệ ự ậ ị ệ ứ
báo này và đng ý l u tr , xu t trình các tài li u ch ng minh cho vi c ch ng nh n này theo yêu ồ ư ữ ấ ệ ứ ệ ứ ậ
c u ho c trong quá trình xác minh t i tr s .ầ ặ ạ ụ ở
T ng c c H i quan h ng d n đ C c H i quan các t nh, thành ph th c hi n./.ổ ụ ả ướ ẫ ể ụ ả ỉ ố ự ệ
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- Th tr ng Vũ Th Mai (đ b/c);ứ ưở ị ể
- L u: VT, GSQL (3b).ư
KT. T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
Mai Xuân Thành

