B TÀI CHÍNH
T NG C C H I QUAN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 5097/TCHQ-TXNK
V/v thu giá tr gia tăngế Hà N i, ngày 09 tháng 8 năm 2019
Kính g i: C c H i quan t nh Bình Ph c. ướ
T ng c c H i quan nh n đc công văn s 670/HQBP-NV ngày 16/05/2019 c a C c H i quan ượ
t nh Bình Ph c ph n ánh v ng m c v thu giá tr gia tăng (GTGT) m t hàng bã mì (s n) ướ ướ ế
nh p kh u . V v n đ này, T ng c c H i quan có ý ki n nh sau: ế ư
1. V thu GTGT khi nh p kh u m t hàng bã mì thu đc t quá trình s n xu t tinh b t (không ế ượ
dùng làm th c ăn chăn nuôi):
Căn c quy đnh t i kho n 1 Đi u 4 Thông t s 219/2013/TT-BTC ngà ư y 31/12/2013 c a B Tài
chính đã đc s a đi t i kho n 1 Đi u 1 Thông t s 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015 c a ượ ư
B Tài chính quy đnh v đi t ng không ch u thu nh sau: ượ ế ư
“S n ph m tr ng tr t (bao g m c s n ph m r ng tr ng), chăn nuôi, th y s n, h i s n nuôi
tr ng, đánh b t ch a ch bi n thành các s n ph ư ế ế m khác ho c ch qua s ch thông th ng c a ơ ế ườ
t ch c, cá nhân t s n xu t, đ ánh b t bán ra và khâu nh p kh u.
Các s n ph m m i qua s ch thông th ng là s n ph m m i đc làm s ch, ph i, s y khô, bóc ơ ế ườ ượ ơ
v , xay, xay b v , xát b v , tách h t, tách c ng, c t, p mu i, b o qu n l nh ( p l nh, ướ ướ
đông l nh), b o qu n b ng khí sun furo, b o qu n theo ph ng th c cho h ươ óa ch t đ tránh th i
r a, ngâm trong dung d ch l u hu nh ho c ngâm trong dung d ch b o qu n khác và các hình ư
th c b o qu n thông th ng khác ườ ”.
Căn c Bi u Thu GTGT theo Danh m c hàng hóa nh p kh u ban hành kèm theo Thông t s ế ư
83/2014/TT-BTC ngày 26/6/2014 c a B Tài chính thì thu su t thu GTGT c a m t hàng có mã ế ế
HS 23031010 là 5% và ghi chú “Riêng lo i không dùng làm th c ăn chăn nuôi thu c nhóm 23.03
thu su t 10%”.ế
Theo quy trình s n xu t tinh b t s n đc C c H i quan t nh Bình Ph c báo cáo theo công văn ượ ướ
s 670/HQBP-NV thì bã mì là ph li u sau công đo n nghi n, ly tâm tách bã t o thành. ế
Căn c các quy đnh nêu trên và quy trình s n xu t tinh b t s n, tr ng h p bã mì (không dùng ườ
làm th c ăn chăn nuôi) không đc coi là s n ph m m i qua s ch thông th ng và là s n ượ ơ ế ườ
ph m đã qua ch bi n, thu c đi t ng áp d ng thu su t thu GTGT là 10%. ế ế ượ ế ế
2. V ki m tra ch t l ng và ki m tra an toàn th c ph m đi v i m t hàng s n thái lát: ượ
Căn c kho n 2 Đi u 18 Lu t H i quan năm 2014 thì ng i khai h i quan ph i ườ “ch u trách
nhi m tr c pháp lu t v s xác th c c a n i dung đã khai” ướ . C quan h i quan căn c vào khai ơ
báo trên t khai nh p kh u c a doanh nghi p v hàng hóa nh p kh u đ xác đnh ch ng t
doanh nghi p ph i n p trong b h s h i quan. ơ
Đi v i m t hàng s n lát khô nh p kh u n u doanh nghi p khai dùng làm th c ph m thì ph i ế
th c hi n ki m d ch và ki m tra an toàn th c ph m; n u doanh nghi p khai dùng làm th c ăn ế
chăn nuôi thì ph i ki m d ch và ki m tra ch t l ng. Tr ng h p doanh nghi p ch khai là s n ượ ườ
lát khô (không khai rõ m c đích nh p kh u) tuy nhiên c quan h i quan có c s xác đnh ho c ơ ơ
doanh nghi p ch ng minh đc m c đích s d ng hàng hóa nh p kh u đ làm th c ph m hay ượ
đ làm th c ăn chăn nuôi thì yêu c u doanh nghi p th c hi n chính sách theo quy đnh d n trên
đ tránh phát sinh th t c không c n thi t cho doanh nghi p và ch ng chéo trong công tác qu n ế
lý, t o thu n l i cho doanh nghi p theo đúng ch đo c a Chính ph và Th t ng Chính ph v ướ
c i cách ho t đng ki m tra chuyên ngành đi v i hàng hóa xu t nh p kh u.
T ng c c H i quan tr l i đ C c H i quan t nh Bình Ph c bi t và th c hi n. ướ ế
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- PTCT Nguy n D ng Thái (đ báo cáo); ươ
- C c Giám sát qu n lý, V Pháp ch (TCH ế Q);
- L u: VT, TXNK-CST (3b).ư
TL. T NG C C TR NG ƯỞ
KT. C C TR NG C C THU XNK ƯỞ
PHÓ C C TR NG ƯỞ
Nguy n Ng c H ng ư