
TÔNG C C THỤUÊ
C C THU TP HÀ N IỤ Ế Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố53581/CT-TTHT
V/v giá v n c a c phi u th ng t ố ủ ổ ế ưở ừ
th ng d v n c ph n khi nhà đu t ặ ư ố ổ ầ ầ ư
chuy n nh ngể ượ
Hà N i, ngày ộ08 tháng 7 năm 2019
Kính g i:ử Công ty c ph n T p đoàn Công ngh CMCổ ầ ậ ệ
(Đa ch : T ng 17, CMC Tower, 11 ph Duy Tân, ph ng D ch V ng H u, qu n C u Gi y, TP Hà N i, Vi t Nam.ị ỉ ầ ố ườ ị ọ ậ ậ ầ ấ ộ ệ
MST: 0100244112)
Tr l i công văn s 05/CV-CMC đ ngày 04/01/2019 c a Công ty c ph n T p đoàn công ngh CMC (sau đây g i ả ờ ố ề ủ ổ ầ ậ ệ ọ
là Công ty) h i v chính sách chuy n nh ng c phiỏ ề ể ượ ổ ếu là c t c nh n đc và cổ ứ ậ ượ ô phi u là th ng d v n c ph n, ế ặ ư ố ổ ầ
sau khi báo cáo T ng c c Thu , C c Thu TP Hà N i có ý ki n nh sổ ụ ế ụ ế ộ ế ư au:
- Căn c Thông t 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 c a B Tài chính h ng d n thi hành Ngh đnh s ứ ư ủ ộ ướ ẫ ị ị ố
218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 c a Chính ph quy đnh và h ng d n thi hành Lu t thu TNDN quy đnh v thủ ủ ị ướ ẫ ậ ế ị ề ủ
t c th c hi n u đãi thu TNDN nh sau:ụ ự ệ ư ế ư
+ Đi u 7. Thu nh p khácề ậ
"Thu nh p khác là các kho n thu nh p ch u thu trong k tính thu mậ ả ậ ị ế ỳ ế a kho n thu nh p này không thu c các ngành ả ậ ộ
ngh , lĩnh v c kề ự inh doanh ghi trong đăng ký kinh doanh c a doanh nghi p. Thu nh p khác bao g m các kho n ủ ệ ậ ồ ả thu
nh p sau:ậ
1. Thu nh p t chuy n nh ng v n, chuy n nh ng ch ng khoán theo h ng d n t i Ch ng IV Thông t này.ậ ừ ể ượ ố ể ượ ứ ướ ẫ ạ ươ ư
…"
+ Đi u 8. Thu nh p đc mi n thuề ậ ượ ễ ế
"…
6. Thu nh p đc chia t ho t đng góp v n, mua c ph n, liên doanh, liên k t kinh t v i doanh nghi p trong ậ ượ ừ ạ ộ ố ổ ầ ế ế ớ ệ
n c, sau khi bên nh n góp v n, phát hành c phi u, ướ ậ ố ổ ế liên doanh, liên k t đã n p thu thu nh p doanh nghi p theo ế ộ ế ậ ệ
quy đnh c a Lu t Thu thu nh p doanh nghi p, k c tr ng h p bên nh n góp v n, phát hành cị ủ ậ ế ậ ệ ể ả ườ ợ ậ ố ô phi u, bên ếliên
doanh, liên k t đc h ng u đãi thu thu nh p doanh nghi p..."ế ượ ưở ư ế ậ ệ
+ Đi u 15. Thu nh p t chuy n nh ng ch ng khoánề ậ ừ ể ượ ứ
"1. Ph m vại áp d ng:ụ
Thu nh p t chuy n nh ng ch ng khoán c a doanh nghi p là thu nh p có đc t vi c chuy n nh ng cậ ừ ể ượ ứ ủ ệ ậ ượ ừ ệ ể ượ ô phi u, ế
trái phi u, ch ng ch qu và các lo i ch ng khoế ứ ỉ ỹ ạ ứ an khác theo quy đnh.ị
Tr ng h p doanh nghi p th c hi n phát hành thêm cườ ợ ệ ự ệ ô phiêu đê huy đng vộôn thì ph n chênh l ch gi a giá phát ầ ệ ữ
hành và m nh giá không tính vào tệhu nh p ch u thu đ tính thu thu nh p doanh nghi p.ậ ị ế ể ế ậ ệ
…
2. Căn c tính thu :ứ ế
Thu nh p tậinh thuê t chuyừên nh ng ch ng khoán trong k đc xác đnh bượ ứ ỳ ượ ị ăng giá ban ch ng khoán tr (-) giá ứ ừ
mua c a ch ng khoủ ứ an chuyên nh ng, tr (-) các chượ ừ i phí liên quan đn vi c chuy n nh ng.ế ệ ể ượ

- Gia ban ch ng khoán ứđcươ" xác đnh nh sau:ị ư
+ Đi v i ch ng khoán niêm y t và ch ng khoố ớ ứ ế ứ an c a công ty đi chúng ch a niêm yủ ạ ư êt nh ng th c hi n đăng ký giaoư ự ệ
d ch t i trung tâm giao d ch ch ng ị ạ ị ứ khoan thì giá bán ch ng khoán là giá th c t bứ ự ế an ch ng khoán ứ(là giá kh p l nh ớ ệ
ho c giá th a thu n) theo thông báo c a S giao d ch ch ng khoán, trung tâm giao d ch chặ ỏ ậ ủ ở ị ứ ị nưg khoán.
+ Đi v i ch ng khoán c a các công ty không thu c các tr ng h p nêu trên thì giố ớ ứ ủ ộ ườ ợ a bán ch ng khoán là giá chuy n ứ ể
nh ng ghượ i trên h p đng chuyợ ồ ển nh ng.ượ
- Giá mua c a ch ng khoán đc xác đnh nh sau:ủ ứ ượ ị ư
+ Đi v i ch ng khoố ớ ứ an niêm y t và ch ng khoế ứ an c a công ty đi chủ ạ ung ch a niêm y t nh ng th c hi n đăng ký ư ế ư ự ệ
giao d ch t i trung tâm giao d ch ch ng khoán thì giá mua ch ng khoán là giá th c mua ch ng khoán (là giá kh p ị ạ ị ứ ứ ự ứ ớ
l nh ho c giá th a thu n) theo thông báo c a S giao d ch ch ng khoán, trung tâm giao d ch ch ng khoán.ệ ặ ỏ ậ ủ ở ị ứ ị ứ
…
+ Đi v i ch ng khoố ớ ứ an không thu c các tr ng h p nêu trên: giá mua ch ng khoán là giá chuy n nh ng ghi trên ộ ườ ợ ứ ể ượ
h p đng chuyợ ồ ên nh ng.ượ
- Chi phí chuy n nh ng là các kho n chi th c t liên quan tr c ti p đn vi c chuyể ượ ả ự ế ự ế ế ệ ên nh ng, có ch ng t , hóa ượ ứ ừ
đn h p pháp.ơ ợ
Chi phí chuy n nh ng bao gể ượ ôm: chi phí đ làm các th t c pháp lý c n thi t cho vi c chuy n nh ng; Các kho n ể ủ ụ ầ ế ệ ể ượ ả
phí và l phí phệai n p khi làm th t c chuy n nh ng; Phí l u kộ ủ ụ ể ượ ư y ch ng khoán theo quy đnh c a y ban ch ng ứ ị ủ Ủ ứ
khoán Nhà n c và ch ng t thu c a công ty ch ng khoán; Phướ ứ ừ ủ ứ i y thác ch ng khoán căn c vào ch ng t thu c a ủ ứ ứ ứ ừ ủ
đn v nh n y thác; Các chi phí giao d ch, đàm phán, kơ ị ậ ủ ị y k t h p đng chuy n nh ng và các chi phí khác có ch ngế ợ ồ ể ượ ứ
t ch ng mừ ứ inh.
Doanh nghi p có thu nh p t chuyệ ậ ừ ên nh ng ch ng khoán thì kho n thu nh p này đc xác đnh là kho n thu nh p ượ ứ ả ậ ượ ị ả ậ
khác và kê khai vào thu nh p ch u thuậ ị ê khi tính thuê thu nh p doanh nghi p..."ậ ệ
Căn c các quy đnh nêu trên và theo h ng d n c a T ng c c Thu t i văn b n s 2468/TCT-CS ngày 18/6/2019, ứ ị ướ ẫ ủ ổ ụ ế ạ ả ố
C c Thu TP Hà N i có ý ki n nh sau:ụ ế ộ ế ư
Tr ng h p Công ty c ph n T p đoàn Công ngh CMC nh n đc c phi u t th ng d v n c ph n v i t ng ườ ợ ổ ầ ậ ệ ậ ượ ổ ế ừ ặ ư ố ổ ầ ớ ổ
m nh giá t ng đng th ng d v n c ph n nh n đc thệ ươ ươ ặ ư ố ổ ầ ậ ượ ì khi Công ty chuy n nh ng s c phi u này (đã đc ể ượ ố ổ ế ượ
ghi rõ trên Ngh quy t Đi h i đị ế ạ ộ ông c đông c a Công ty con hàng năm), Công ty ph i tính, kê khai, n p thu TNDNổ ủ ả ộ ế
đi v i ho t đng chuy n nh ng ch ng khoán theo quy đnh. Trong đó, thu nh p tính thu t chuy n nh ng s ố ớ ạ ộ ể ượ ứ ị ậ ế ừ ể ượ ố
c phi u này đc xác đnh b ng giá bán c phi u tr (-) các chi phí liên quan đn vi c chuy n nh ng (giá v n ổ ế ượ ị ằ ổ ế ừ ế ệ ể ượ ố
b ng 0).ằ
Trong quá trình th c hi n, n u còn v ng m c, đ ngh Công ty liên h v i Phòng Thanh tra - Ki m tra s 5, C c ự ệ ế ướ ắ ề ị ệ ớ ể ố ụ
Thu TP Hà N i đ đc h ng d n c th .ế ộ ể ượ ướ ẫ ụ ể
C c Thu TP Hà N i tr l i đ Công ty c phụ ế ộ ả ờ ể ổ ân T p đoàn Công ngh CMC đc bi t và th c hi n.ậ ệ ượ ế ự ệ /.
N i nh n:ơ ậ
- Nh trên;ư
- Phòng TKT 5;
- Phòng DTPC;
- L u: VT, TTHT(2).ư
CUC TR NG ƯƠ
Mai S nơ

