T NG C C THU
C C THU TP HÀ N I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 55952/CT-TTHT
V/v chính sách thu khi góp v n b ng tàiế
s n g n li n v i đt thuê đ thành l p
doanh nghi p
Hà N i, ngày 17 tháng 7 năm 2019
Kính g i: Công ty c ph n t v n và d ch v th ng m i ư ươ
(Đ/c: S 48 nhà A1, ngõ 102, đng Tr ng Chườ ườ inh, ph ng Ph ng Mai, qu n Đườ ươ ng Đa, TP Hà N i)
MST: 0100101869
Ngày 08/7/2019, C c Thu TP Hà N i nh n đc công văn b sung tài li u s 19/2019/TV-CV đ ngày 04/7/2019 ế ượ
c a Công ty c ph n t v n và d ch v th ng m i (sau đây g i t t là Công ty) b sung thông tin, tài li u cho công ư ươ
văn s 16/2019/CV-DVTM đ ngày 24/06/2019 h i chính sách thu khi góp v n b ng tài s n g n li n vế i đt thuê
đ thành l p doanh nghi p, C c Thu TP Hà N i có ý ki n nh sau: ế ế ư
- Căn c Đi u 175 Lu t đt đai s 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013 c a Qu c h i:
Đi u 175. Quy n và nghĩa v c a t ch c kinh t , t ế ch c s nghi p công l p s d ng đt thuê tr ti n thuê đt
hàng năm
1. T ch c kinh t , t ch c s nghi p công l p đc Nhà n c cho thuê đt thu ti n thuê đt hàng năm c ế ượ ướ ó các
quy n và nghĩa v sau đây:
...d) Góp v n b n g tài s n thu c s h u c a mình g n li n v i đt thuê; ng i nh n góp vườ n b ng tài s n đc ượ
Nhà n c ti p t c cho thuê đt theo m c đích đã đc xác đnh;”ướ ế ượ
- Căn c Lu t doanh nghi p s 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 c a Qu c h i:
+ T i Đi m a Kho n 1 Đi u 36 quy đnh v chuy n quy n s h u tài s n góp v n:
Đi u 36. Chuy n quy n s h u tài s n góp v n
1. Thành viên công ty trách nhi m h u h n, công ty h p danh và c đông công ty c ph n ph i chuy n quyn s h u
tài s n góp v n cho công ty theo quy đnh sau đây:
a) Đi v i tài s n có đ ă n g ký quy n s h u ho c g iá tr qu y n s d n g đt thì n g i góp v n ph i làm th t c ườ
chuy n quy n s h u tài s n đó ho c quy n s d n g đt cho công ty t i c quan nhà n c có th m quy n.ơ ướ
Vi c chuy n quy n s h u đ i v i tài s n góp v n không ph i ch u l phí tr c b ;” ướ
+ T i Đi u 37 quy đnh v đnh giá tài s n góp v n:
“1. Tài s n góp v n không ph i là Đ ng Vi t Nam, ngo i t t do chuy n đ i, vàng ph i đc các thành viên, c ượ
đông sáng l p ho c t ch c th m đnh gi á chuyên nghi p đnh giá và đc th hi n thành Đ ượ ng Vi t Nam.
2. Tài s n góp v n khi thành l p doanh nghi p ph i đc các thành viên, c ượ đông sáng l p đnh giá theo nguyên t c
nh t trí ho c do m t t ch c th m đnh gi á chuyên nghi p đnh giá. Tr ng h p t ch c th m đnh giá chuyên ườ
nghi p đnh gi á thì giá tr tài s n góp v n ph i đc đa s các thành viên, c ượ đông sáng l p ch p thu n.
Tr ng h p tài s n góp v n đc đnh giá cao h n so v i giá tr th c t t i th i đi m góp v n thì các thành viên, ườ ượ ơ ế
c đông sáng l p cùng liên đi góp thêm b ng s chênh l ch gi a giá tr đc đnh giá và giá tr th c t c a tài s n ượ ế
góp v n t i th i đi m k t thúc đnh giá; đng th i liên đi ch u trách nhi m đi v i thi t h ế i do c ý đnh gi á tài
s n góp v n cao h n gi ơ á tr th c t . ế
…”
- Căn c Đi m a Kho n 17 Đi u 9 Ngh đnh s 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 c a Chính ph v l phí tr c ướ
b , quy đnh v mi n l phí tr c b : ướ
Đi u 9. Mi n l phí tr c b ướ
...17. Tài s n c a t ch c, cá nhân đã n p l ph í tr c bướ (tr tr ng h p đ ườ ư c mi n n p l phí tr c b ) ướ chuy n
cho t ch c , cá nhân khác đăng ký quy n s h u, s d n g đc mi n n p l phí tr c bượ ướ trong nh ng tr ng h p ườ
sau đây:
a) T ch c, cá nhân, xã viên h p tác xã đem tà i s n c a mình g óp v n vào doanh nghi p , t ch c tín d ng, h p tác
xã ho c khi doanh nghi p, t ch c tín d ng, h p tác xã gi i th ho c phân chia ho c rút v n cho t ch c, cá nhân
thành viên tài s n mà t ch c, cá nhân thành viên đã góp tr c đây.” ướ
- Căn c Kho n 4 Đi u 1 Ngh đnh s 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 c a Chính ph s a đi, b sung m t s
đi u c a Ngh đnh s 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Chính ph v l phí tr c b : ướ
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Chính
ph v l phí tr c b ướ
...4. Kho n 2, đi m a và đi m d kho n 3, đi m b kho n 4, kho n 5 Đi u 10 đc s a đi, b sung và b sung thêm ượ
kho n 7 vào Đi u 10 nh sau: ư
a) Kho n 2 đc s a đi, b sung nh sau: ượ ư
“2. N i n p h s khai l phí tr c bơ ơ ướ
a) Đi v i tài s n là nhà, đt: h s khai l phí tr c b n p t i c quan ti p nh n h s v gi i quy t th t c ơ ướ ơ ế ơ ế
đăng ký, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đt theo quy đnh
c a pháp lu t v đt đai.
…”
b) Kho n 3 đc s a đi, b sung nh sau: ượ ư
“a) Đi v i tài s n là nhà, đt:
- B n chính T khai l phí tr c b theo M ướ u s 01 ban hành kèm theo Ngh đnh này.
- B n sao h p l các gi y t ch ng minh tài s n (ho c ch tài s n) thu c di n mi n l phí tr c b (n u có), tr ướ ế
tr ng h p n p b n chính theo quy đnh t i kho n 7 Đi u này.ườ
- B n sao h p l gi y t ch ng minh nhà, đt có ngu n g c h p pháp theo quy đnh c a pháp lu t.
- B n sao h p l gi y t h p pháp theo quy đnh c a pháp lu t v vi c chuy n giao tài s n ký k t gi a bên giao tài ế
s n và bên nh n tài s n.
…”
- Căn c Đi m a Kho n 7 Đi u 5 Thông t s 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 c a B Tài chính h ng d n thi ư ướ
hành Lu t Thu giá tr gia tăng và Ngh đnh s 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph quy ế
đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u Lu t Thu giá tr gia tăng, quy đnh: ế ướ ế
“7. Các tr ng h p khác:ườ
C s kinh doanh không ph i kê khai, n p thu trong các tr ng h p sau:ơ ế ườ
a) Góp v n b n g tài s n đ thành l p doanh n g hi p . Tài s n góp v n vào doanh nghi p ph i c ó: biên b n góp v n
s n xu t kinh doanh, h p đng liên doanh, liên k t; biên b n đnh giá tài s n c a H i đng giao nh n v n góp c a ế
các bên góp v n (ho c văn b n đnh giá c a t ch c có ch c năng đnh giá theo quy đnh c a pháp lu t), kèm theo
b h s v ngu n g c tài s n;” ơ
- Căn c Đi m 2.15 Ph l c 4 ban hành kèm theo Thông t s 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 c a B Tài chính ư
h ng d n thi hành Ngh đnh s 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Ngh đnh s 04/2014/NĐ-CP ngày ướ
17 tháng 01 năm 2014 c a Chính ph quy đnh v hóa đn bán hàng hóa, cung ng d ch v , quy đnh: ơ
“2.15. Hóa đn, ch ng t đi v i tài s n góp v n, tài s n đi u chuy n đc th c hi n nh sau:ơ ượ ư
...b) Bên có tài s n góp v n, có tài s n đi u chuy n là t ch c, cá nhân kinh doanh:
b.1. Tài s n góp v n vào doanh nghi p ph i có: biên b n góp v n s n xu t kinh doanh, h p đng liên doanh, liên
k t; biên b n đnh giá tài s n c a H i đng giao nh n v n góp c a các bên góp v n (ho c văn b n đnh giá c a t ế
ch c có ch c năng đ nh giá theo quy đnh c a pháp lu t), kèm theo b h s v ng ơ un g c tài s n.
…”
- Căn c Đi u 2 Thông t s 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 c a B Tài chính h ng d n thi hành ư ướ
Ngh đnh s 91/2014/NĐ-CP ngày 01 thán g 10 năm 2014 c a Chính ph v vi c s a đi, b sung m t s đi u t i
các Ngh đnh quy đnh v thu , quy đnh: ế
Điu 2. S a đi, b sung Kho n 14, Đi u 7 , Thông t s 78/2014/TT-BTC nh sau:ư ư
“14. Ch ê nh l ch do đánh giá l i tài s n theo quy đnh c a pháp l u t đ góp v n , đ đi u chuy n tài s n kh i chia,
tách, h p nh t, sáp nh p,chuy n đi lo i hình doanh nghi p ( tr tr ng h p cườ ph n hóa, s p x p, đi m i doanh ế
nghi p 100% v n nhà n c), đc xác đnh c th nh sau:ướ ượ ư
a) Chênh l ch t ă n g ho c gi m do đánh gi á l i tài s n là ph n chênh l ch gi a giá tr đ ánh giá l i v i giá tr còn l i
c a tài s n ghi trên s sách k toếán và t í nh m t l n vào thu nh p khác ( đi v i chênh l ch t ă ng) ho c g i m tr thu
nh p khác (đi v i chênh l ch gi m) trong k tính thu khi xác đnh thu nh p ch ế u thu ế thu nh p doanh ngh i p t i
doanh n g hi p có tài s n đánh giá l i .
…”
Căn c quy đnh tr ên, tr ng h p Công ty theo trình bày th c hi n góp vườ n bng tài s n g n li n v i đt thuê đã có
đăng ký quy n s h u t i c quan nhà n c có th m quy n đ thành l p doanh nghi p n u đm b o tuân th theo ơ ướ ế
đúng quy đnh c a pháp lu t thì:
- V thu GTGT: Góp v n b ng tài s n đ thành l p doanh nghi p thu c tr ng h p không ph i kê khai, n p thu ế ườ ế
GTGT theo quy đnh t i Đi m a Kho n 7 Đi u 5 Thông t s 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 c a B Tài chính. ư
- V l phí tr c b : Tài s n góp v n c a công ty n u đã n p l phí tr c b , sau đó công ty đem tài s n này góp ướ ế ướ
v n vào doanh nghi p khác, khi doanh nghi p khác đăng ký quy n s h u, s d ng theo quy đnh c a pháp lu t thì
thu c tr ng h p đc mi n n p l phí tr c b theo quy đnh t i Đi m a Kho n 17 Đi u 9 Ngh đnh s ườ ượ ướ
140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 c a Chính ph .
- V thu TNDN: Tr ng h p Công ty có phát sinh chênh l ch do đánh giá l i tài s n đ góp v n th ế ườ ì h ch toán
kho n chênh l ch này vào thu nh p khác khi xác đnh thu nh p ch u thu TNDN theo quy đnh t i Đi u 2 Thông t ế ư
s 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 c a B Tài chính.
Đi v i n i dung xác đnh nghĩa v tài chính v đt theo Quy t đnh s 2313/QĐ-UBND ngày 10/5/2019 c a UBND ế
TP Hà N i: C c Thu TP Hà N i đã có Phi u chuy n h s s 37204/PC-CT-QLĐ ngày 23/5/2019 g i Chi c c ế ế ơ
Thu qu n Đng Đa. Đế ngh Công ty liên h v i Chi c c Thu qu n Đng Đa đ đc h ng d n, gi i quy t. ế ư ướ ế
C c thu TP Hà N i tr l i đ Công ty c ph n t v n và d ch v th ng m i bi t và th c hi n. ế ư ươ ế /.
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- Phòng TKT6;
- Phòng QLĐ;
- Phòng DTPC;
- CCT qu n Đng Đa;
- L u: VT, TTHT(2).ư
C C TR NG Ư
Mai S nơ