B TÀI CHÍNH
T NG C C H I QUAN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 5636/TCHQ-GSQL
V/v TTHQ v mô hình xe ô tô làm m u
cho nghiên c u và phát tri n
Hà N i, ngày 04 tháng 9 năm 2019
Kính g i: Công ty C ph n Công ngh Hyper-X.
(Đ/c: L5 OT05, tòa nhà Landmark 5, Vinhomes Central Park, 720A Đi n Biên Ph , Ph ng 22, ườ
qu n Bình Th nh, TP H Ch í Minh)
Tr l i công văn s 1908/2019/CV-HXT ngày 16/8/2019 c a Công ty C ph n Công ngh
Hyper-X (Công ty) v vi c th t c h i quan v mô hình xe ô tô làm m u cho nghiên c u và phát
tri n, T ng c c H i quan có ý ki n nh sau: ế ư
1. V khai h i quan
a) Mã lo i hình: Căn c h ng d n t i công văn s 2765/TCHQ-GSQL ngày 01/4/2015, tr ng ướ ườ
hp hàng hóa là hàng m u không ph c v cho m c đích kinh doanh thì khai báo mã lo i hình là
H11.
b) Tên hàng: Đ ngh Công ty căn c th c t hàng hóa đ th c hi n khai báo theo h ng d n t i ế ướ
tiêu chí 1.78 m u s 01 Ph l c II Thông t s 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 c a B tr ng ư ưở
B Tài chính đc s a đi, b sung t i Ph l c ượ I Thông t s 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 ư
c a B tr ng B Tài chính. ưở
c) Mã s hàng hóa (phân lo i hàng hóa):
Căn c Thông t s 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 c a B tr ng B Tài chính h ng d n ư ưở ướ
v phân lo i hàng hóa, phân tích đ phân lo i hàng hóa; phân tích đ ki m tra ch t l ng, ki m ượ
tra an toàn th c ph m đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u; Căn c Thông t s 65/2017/TT- ư
BTC ngày 27/6/2017 c a B Tài chính v vi c ban hành Danh m c hàng hóa xu t kh u, nh p
kh u Vi t Nam;
Theo công văn s 1908/2019/CV-HXT và tài li u kèm theo, m t hàng là xe đi n nhãn hi u
PodZero (PodZero vehicle), dùng pin axit-chì 48V; xe đc thi t k đ ch 4 ng i và đ t ượ ế ế ườ
đng v n hành không ng i lái. Tuy nhiên hàng hóa nh p kh u là m u xe ph c v cho m c đích ườ
nghiên c u, phát tri n s n ph m xe đi n t lái Vi t Nam cũng nh đ ư tr ng bày gi i thi u s nư
phm, không t v n hành mà đc v n hành b ng đi u khi n t xa. ượ
Nh v y m t hàng trên là xe s d ng đng c đi n đ t o đng l c, đc thi t k đ ch ư ơ ượ ế ế
ng i, s d ng cho các m c đích nghiên c u và phát tri n, tr ng bày, phù hườ ư p phân lo i thu c
nhóm 87.03, mã s 8703.80.99.
2. V đa đi m làm th t c h i quan
Tr ng hườ p m u xe ô tô c a Công ty là mô hình xe ô tô đc thi t k cho m c đích nghiên c u, ượ ế ế
tr ng bày, không ph i là xe ô tô ch ng i thì không thu c đi t ng đi u ch nh c a Thông t ư ườ ượ ư
liên t ch s 25/2010/TTLT-BCT-BGTVT-BTC ngày 14/6/2010. Do đó, đ ngh Công ty th c hi n
th t c h i quan theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 19 Thông t s 38/2015/TT-BTC ngày ư
25/3/2015 c a B tr ng B Tài chính. ưở
3. V chính sách m t hàng:
Theo mô t c a Công t y t i công văn 1908/2019/CV-HXT ngày 16/8/2019 thì không có thông tin
v tình tr ng cũ/m i c a xe. Do đó, tr ng h p Công ty xác đnh m u xe ô tô nh p kh u không ườ
thu c đi t ng c m nh p kh u quy đnh t i đi m 9 m c II Ph l c I Ngh đnh s ượ
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 c a Chính ph (ô tô ch n g i b n bánh có g n đng c đã qua ườ ơ
s d ng quá 05 năm tính t năm s n xu t đn năm nh p kh u) thì áp d ng chính sách m t hàng ế
nh sau:ư
- Căn c quy đnh t i g ch đu dòng s 6 đi m b kho n 2 Đi u 2 Ngh đnh 116/2017/NĐ-CP
ngày 17/10/2017 thì các đi u ki n kinh doanh quy đnh t i Ngh đnh này không áp d ng đi v i
ô tô nh p kh u không tham gia giao thông công c ng, ch ho t đng trong ph m vi h p.
Nh v y, m u xe ô tô c a Công ty không thu c đi t ng áp d ng Ngh đnh 116/2017/NĐ-CP.ư ượ
- Căn c quy đnh t i đi m c kho n 7 Đi u 7 Ngh đnh 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 c a
Chính ph đc s a đi, b sung t i kho n 3 Đi u 1 Ngh đnh s 74/2018/NĐ-CP ngày ượ
15/5/2018 thì s n ph m, hàng hóa nhóm 2 đc mi n ki m tra ch t l ng khi nh p kh u g m ượ ượ
có m u hàng đ qu ng cáo không có giá tr s d ng; hàng m u đ nghiên c u khoa h c, nghiên
c u ph c v s n xu t.
Nh v y, m u xe ô tô c a Công ty đc mi n ki m tra ch t l ng khi nh p kh u.ư ượ ượ
4. V chính sách thu ế
a) V thu nh p kh u ế
Căn c kho n 10 Đi u 16 Lu t Thu xu t kh u, thu nh p kh u s 107/2016/QH13 quy đnh ế ế
mi n thu đi v i: ế “Hàng hóa không nh m m c đích th ng m i trong các tr ng h p sau: ươ ườ
hàng m u; nh, phim, mô hình thay th cho hàng m u; n ph m qu ng c ế áo s l ng nh ượ .
Căn c kho n 1 Đi u 27 Ngh đnh 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 c a Chính ph thì: “Hàng
hóa không nh m m c đích th ng m i đc mi n thu nh p kh u trong các tr ng h p sau: ươ ượ ế ườ 1.
Hàng m u, nh v hàng m u, phim v hàng m u, mô hình thay th cho hàng m u c ế ó tr giá h i
quan không v t quượ á 50.000 đng Vi t Nam ho c đã đc x lý đ không th ượ đc mua bán ượ
ho c s d ng, ch đ làm m u.”
Căn c quy đnh nêu trên, tr ng h p m t hàng c a Công ty đã đc x lý đ không th đc ườ ượ ượ
mua bán ho c s d ng làm ph ng ti n giao thông, ch đ làm m u thì đc mi n thu nh p ươ ượ ế
kh u.
b) V thu tiêu th đc bi t ế
Căn c đi m d kho n 1 Đi u 2 Lu t Thu tiêu th đc bi t s 27/2008/QH12 thì ế “Xe ô tô d i ướ
24 ch, k c xe ô tô v a ch ng i, v a ch hàng lo i c ườ ó t hai hàng gh tr lên, có thi t k ế ế ế
vách ngăn c đnh gi a khoang ch ng i và khoang ch hàng;” ườ thu c đi t ng ch u thu tiêu ượ ế
th đc bi t.
Căn c quy đnh nêu trên, tr ng h p m t hàng c a công ty đã đc x lý đ không th đc ườ ượ ượ
mua bán ho c s d ng làm ph ng ti n giao thông (không đáp ng đi u ki n là xe ô tô d i 24 ươ ướ
ch , k c xe ô tô v a ch ng i, v a ch hàng lo i có t hai hàng gh tr lên, có thi t k vách ườ ế ế ế
ngăn c đnh gi a khoang ch ng i và khoang ch hàng), ch đ làm m u thì không thu c đi ườ
t ng ch u thuượ ế tiêu th đc bi t.
c) V thu giá tr gia tăng ế
Căn c Đi u 2 Thông t s 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 c a B tr ng B Tài chính quy ư ưở
đnh: Đi t ng ch u thu giượ ế á tr gia tăng (GTGT) là hàng hóa, d ch v dùng cho s n xu t, k inh
doanh và tiêu dùng Vi t Nam (bao g m c hàng hóa, d ch v mua c a t ch c, c á nhân n c ướ
ngoài), tr các đi t ng không ch u thu ượ ế GTGT h ng d n t i Đi u 4 Thông t này.”ướ ư
Căn c quy đnh nêu trên, hàng hóa nh p kh u c a Công ty thu c đi t ng ch u thu ượ ế giá tr gia
tăng khi nh p kh u.
Tng c c H i quan có ý ki n đ Công ty ế C ph n Công ngh Hyper-X đc bi ượ ết, tr ng h p ườ
v ng m c, liên h Chi c c H i quan n i đăng ký t khai đ đc h ng d n.ướ ơ ượ ướ /.
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- Văn phòng T ng c c;
- L u: VT, GSQL (4b).ư
KT. T NG C C TR NG ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NG ƯỞ
Mai Xuân Thành