T NG C C H I QUAN
C C THU XU T
NH P KH U
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 6790/TXNK-CST
V/v mã s hàng hóa và thu GTGT ế Hà N i, ngày 29 tháng 7 năm 2019
Kính g i: Công ty TNHH Osstem Implant Vi Na.
(Phòng K0.01 T ng tr t, Cao c Docklands, S 99 Đng Nguy n Th Th p, Ph ng Tân Phú, ườ ườ
Qu n 7, TP. H Chí Minh)
C c Thu xu t nh p kh u nh n đc công văn s 190628/CV-TCHQ ngày 28/06/2019 và công ế ượ
văn s 190629/CV-TCHQ ngày 29/06/2019 c a Công ty TNHH Osstem Implant Vi Na đ ngh
h ng d n mã s hàng hóa và chính sách thu giá tr gia tăng c a m t hàng gh nha khoa và m t ướ ế ế
s m t hàng y t dùng trong nha khoa. V v n đ này, C c Thu xu t nh p kh u có ý ki n nh ế ế ế ư
sau:
1. V phân lo i hàng hóa
Căn c Đi u 26 Lu t H i quan; Căn c Thông t s 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 c a B ư
Tài chính h ng d n v phân lo i hàng hóa, phân tích đ phân lo i hàng hóa; phân tích đ ki m ướ
tra ch t l ng, ki m tra an toàn th c ph m đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u; Căn c ượ
Thông t s 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 c a B Tài chính v vi c ban hành Danh m c ư
hàng hóa xu t kh u, nh p kh u Vi t Nam; Tham kh o chú gi i chi ti t HS. ế
a) Mã s HS m t hàng gh nha khoa: ế
Gh nha khoa có l p d ng c nha khoa c a nhóm 90.18 thì phân lo i thu c nhóm 90.18.ế
Gh nha khoa không đi kèm các d ng c nha khoa c a nhóm 90.18 thì phân lo i thu c nhóm ế
94.02.
b) Mã s HS m t s thi t b y t dùng trong nha khoa: ế ế
Đi v i m t hàng là khoan dùng trong nha khoa, Công ty có th tham kh o mã s 9018.41.00.
Đi v i các thi t b khác dùng trong nha khoa, Công ty có th tham kh o các mã s t ng ng ế ươ
thu c nhóm 90.18.
Do h s kèm theo không đy đ tài li u k thu t cũng nh các thông tin c n thi t, C c Thu ơ ư ế ế
xu t nh p kh u không đ c s đ có ý ki n v mã s c th cho các m t hàng. Đ ngh Công ơ ế
ty căn c th c t hàng hóa nh p kh u, h s tài li u k thu t c a m t hàng đ xác đnh, khai ế ơ
báo mã s phù h p theo các quy đnh d n trên. Tr ng h p có v ng m c đ ngh Công ty liên ườ ướ
h v i c quan h i quan n i đăng ký t khai đ đc h ng d n c th . ơ ơ ượ ướ
2. V chính sách thu giá tr gia tăng ế
Căn c kho n 8 Đi u 1 Thông t s 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015 c a B Tài chính s a ư
đi, b sung kho n 11 Đi u 10 c a Thông t s 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 c a B Tài ư
chính quy đnh:
“11. Thi t b , d ng c y t g m máy móc và d ng c chuyên dùng cho y t nh : các lo i máy ế ế ế ư
soi, chi u, ch p dùng đ khám, ch a b nh; các thi t b , d ng c chuyên dùng đ m , đi u tr ế ế
v t th ng, ô tô c u th ng; d ng c đo huy t áp, tim, m ch, d ng c truy n máu; b m kim ế ươ ươ ế ơ
tiêm; d ng c phòng tránh thai và các d ng c , thi t b chuyên dùng cho y t khác theo xác nh n ế ế
c a B Y t . ế
Bông, băng, g c y t và băng v sinh y t ; thu c phòng b nh, ch a b nh bao g m thu c thành ế ế
ph m, nguyên li u làm thu c, tr th c ph m ch c năng; v c-xin; sinh ph m y t , n c c t đ ế ướ
pha ch thu c tiêm, d ch truy n; mũ, qu n áo, kh u trang, săng m , bao tay, bao chi d i, bao ế ướ
giày, khăn, găng tay chuyên dùng cho y t , túi đt ng c và ch t làm đy da (không bao g m m ế
ph m); v t t hóa ch t xét nghi m, di t khu n dùng trong y t theo xác nh n c a B Y t .” ư ế ế
Căn c kho n 5 Đi u 4 Thông t s 83/2014/TT-BTC ngày 26/6/2014 c a B Tài chính h ng ư ướ
d n th c hi n thu GTGT theo Danh m c hàng hóa nh p kh u Vi t Nam quy đnh: ế
“5. Thi t b , d ng c y t g m máy móc và d ng c chuyên dùng cho y t nh : các lo i máy soi, ế ế ế ư
chi u, ch p dùng đ khám, ch a b nh; các thi t b , d ng c chuyên dùng đ m , đi u tr v t ế ế ế
th ng, ô tô c u th ng; d ng c đo huy t áp, tim, m ch, d ng c truy n máu; b m kim tiêm; ươ ươ ế ơ
d ng c phòng tránh thai; các d ng c , thi t b chuyên dùng cho y t khác th c hi n theo quy ế ế
đnh t i Bi u thu giá tr gia tăng ban hành kèm theo Thông t này.” ế ư
Đ ngh Công ty TNHH Osstem Implant Vi Na th c hi n đúng quy đnh t i Thông t s ư
26/2015/TT-BTC và Thông t s 83/2014/TT-BTC nêu trên.ư
C c Thu xu t nh p kh u tr l i đ Công ty TNHH Osstem Implant Vi Na đc bi t. ế ượ ế
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- L u: VT, CST(3b).ư
KT. C C TR NG Ư
PHÓ C C TR NG ƯỞ
Nguy n Ng c H ng ư