T NG C C THU
C C THU TP H CHÍ
MINH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 8765/CT-TTHT
V/v: thu tiêu th đc bi tế Thành ph H Chí Minh, ngày 19 tháng 8 năm 2019
Kính g i: Công ty Xu t nh p kh u Thu c lá
Đa ch : 41 Lê Quý Đôn, Ph ng 7, Qu n 3, TP.HCM ườ
Mã s thu : 0101216069-004 ế
Tr l i văn b n s 101/XNKTL-TCKT ngày 11/6/2019 c a Công ty v thu tiêu th đc bi t; C c Thu Thành ph ế ế
có ý ki n nh sau:ế ư
Căn c Lu t thu Tiêu th đc bi t s 27/2008/QH12 ngày 14/11/2008 c a Qu c h i, t i Đi u 2 quy đnh đi ế
t ng ch u thu :ượ ế
“1. Hàng hóa:
a) Thu c lá đi u, xì gà và ch ph m khác t cây thu c lá dùng đ hút, hít, nhai, ng i, ng m; ế ế
...”
Căn c Thông t s 195/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 c a B Tài chính h ng d n v thu tiêu th đc bi t, t i ư ướ ế
Đi u 5 (đã đc s a đi, b sung t i Đi u 2 Thông t s 130/2016/TT-BTC ngày 12/8/2016 c a B Tài chính) quy ượ ư
đnh giá tính thu tiêu th đc bi t: ế
“Giá tính thu TTĐB c a hàng hóa, d ch v là giá bán hàng hế óa, giá cung ng d ch v c a c s s n xu t, kinh ơ
doanh ch a có thu TTĐB, thu b o v môi tr ng (n u có) và thu giá tr gia tăng, đc xác đnh c th nh sau:ư ế ế ườ ế ế ượ ư
1. Đi v i hàng hóa s n xu t trong n c, hàng hóa nh p kh u là giá do c s s n xu t, c s nh p kh u bán ra. ướ ơ ơ
Tr ng h p giá bán c a c s s n xu t, c s nh p kh u bán ra không theo giá giao d ch thông th ng trên th ườ ơ ơ ườ
tr ng thì c quan thu th c hi n n đnh thu theo quy đnh c a Lu t qu n lý thu . Giá tính thu tiêu th đc bi t ườ ơ ế ế ế ế
đc xác đnh nh sau:ượ ư
Giá tính thu TTĐBế=
Giá bán ch a có thuư ế GTGT - Thu B o v môi tr ng (nế ườ ếu có)
1 + Thu su t thu TTĐB1 + Thu su t thu TTĐB1 + Thu su t thuế ế ế ế ế ế
TTĐB
Trong đó: giá bán ch a có thu giá tr gia tăng đc xác đnh theo quy đnh c a pháp lu t v thu giá tr gia tăng, ư ế ượ ế
thu b o v môi tr ng xác đnh theo quy đnh c a pháp lu t v thu b o v môi tr ng.ế ườ ế ườ
a) Tr ng h p c s s n xu t, c s nh p kh u hàng hóa ch u thu tiêu th đc bi t bán hàng qua các c s tr c ườ ơ ơ ế ơ
thu c h ch toán ph thu c thì giá làm căn c tính thu tiêu th đc bi t là giá do c s h ch toán ph thu c bán ra. ế ơ
C s s n xu t, c s nh p kh u bán hàng thông qua đi lý bán đúng giá do c s s n xu t, c s nh p kh u quy ơ ơ ơ ơ
đnh và ch h ng hoa h ng thì giá bán làm căn c xác đnh giá tính thu tiêu th đc bi t là giá do c s s n xu t, ưở ế ơ
c s nh p kh u quy đnh ch a tr hoa h ng.ơ ư
b) Tr ng h p hàng hóa ch u thu tiêu th đc bi t đc bán cho các c s kinh doanh th ng m i là c s có quanườ ế ượ ơ ươ ơ
h công ty m , công ty con ho c các công ty con trong cùng công ty m v i c s s n xu t, c s nh p kh u ho c ơ ơ
c s kinh doanh th ng m i là c s có m i quan h liên k t thì giá bán làm căn c xác đnh giá tính thu tiêu th ơ ươ ơ ế ế
đc bi t không đc th p h n t l 7% so v i giá bình quân trong tháng c a các c s kinh doanh th ng m i mua ượ ơ ơ ươ
tr c ti p c a c s s n xu t, c s nh p kh u bán ra. ế ơ ơ
Tr ng h p c s s n xu t, c s nh p kh u thành l p nhi u c s th ng m i trung gian có quan h công ty m , ườ ơ ơ ơ ươ
công ty con ho c các công ty con trong cùng công ty m ho c có m i quan h liên k ết thì giá bán làm căn c xác đnh
giá tính thu tiêu th đc bi t không đc th p h n t l 7% so v i giá bình quân trong tháng c a các c s th ng ế ượ ơ ơ ươ
m i này bán cho c s kinh doanh th ng m i không có quan h công ty m , công ty con, ho c các công ty con trong ơ ươ
cùng công ty m , ho c có m i quan h liên k t v i c s s n xu t, c s nh p kh u. Riêng m t hàng xe ế ơ ơ ôtô giá bán
bình quân c a c s kinh doanh th ng m i đ so sánh là giá bán xe ch a bao g m các l a ch n v trang thi t b , ơ ươ ư ế
ph tùng mà c s kinh doanh th ng m i l p đt thêm theo yêu c u c a khách hàng. ơ ươ
C s s n xu t, c s nh p kh u và c s kinh doanh th ng m i có m i quan h liên k t theo quy đnh t i đi m ơ ơ ơ ươ ế
này khi: M t doanh nghi p n m gi tr c ti p ho c gián ti p ít nh t 20% v n đu t c a ch s h u c a doanh ế ế ư
nghi p kia.
Tr ng h p giá bán làm căn c xác đnh giá tính thu tiêu th đc bi t c a cườ ế ơ s s n xu t, c s nh p kh u hàng ơ
hóa ch u thu tiêu th đc bi t th p h n t l 7% so v i giá bình quân c a c s kinh d ế ơ ơ oanh th ng m i bán ra thì ươ
giá tính thu tiêu th đc bi t là giá do c quan thu n đnh theo quy đnh c a pháp lu t v qu n lý thu .ế ơ ế ế
10. Giá tính thu TTĐB đi v i hàng hóa, d ch v quy đnh t kho n 1 đn kho n 9 Đi u này bao g m c kho n thuế ế
thêm tính ngoài giá bán hàng hóa, giá cung ng d ch v (n u có) mà c s s n xu t kinh doanh đc h ng. Riêng ế ơ ượ ưở
đi v i m t hàng thu c lá g iá tính thu TTĐB bao g m c kho n đóng góp b t bu c và kinh phí h tr quy đnh t i ế
Lu t phòng, ch ng tác h i c a thu c lá.
…”
Tr ng hườ p Công ty theo trình bày, bán s n ph m thu c lá đi u, xì gà nh p kh u cho Công ty th ng m i A là đn ế ươ ơ
v đc l p, không có quan h công ty m - công ty con, không ph i là công ty con trong cùng công ty m , không có
m i quan h liên k t v i Công ty thì giá tính thu tiêu th đc bi t c a s n ph m thu c lá đi u, xì gà đc xác đnh ế ế ế ượ
theo nguyên t c chung t i Kho n 1, Kho n 10 Đi u 5 Thông t s 195/2015/TT-BTC (đã đc s a đi, b sung t i ư ượ
Đi u 2 Thông t s 130/2016/TT-BTC), giá bán làm căn c xác đnh giá tính thu tiêu th đc bi t do Công ty bán ra ư ế
trong tr ng h p này không b ràng bu c đi u ki n không th p h n t l 7% so v i giá bình quân trong tháng c a ườ ơ
Công ty th ng m i A bán ra. Tr ng h p giá bán cươ ườ a Công ty bán ra không theo giá giao d ch thông th ng trên th ườ
tr ng thì c quan thu th c hi n n đnh thu theo quy đnh c a Lu t qu n lý thu .ườ ơ ế ế ế
C c Thu Thành ph thông báo Công ty bi t đ th c hi n theo đúng quy đnh t i các văn b n quy ph m pháp lu t ế ế
đã đc trích d n t i văn b n nàyượ .
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- P. NV-DT-PC;
- P. TT-KT 4;
- L u VT; TTHT.ư
1039-TTDB-tran trang
KT. C C TR NG ƯỞ
PHÓ C C TR NG ƯỞ
Nguy n Nam Bình