
B TH T C HÀNH CHÍNHỘ Ủ Ụ
Thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Tài chínhộ ạ ứ ả ủ ộ
______________________________
Đăng ký d thi l y ch ng ch Ki m toán viên (thi l i)ự ấ ứ ỉ ể ạ
- Trình t th c hi n:ự ự ệ
+ Cá nhân l p h s đ y đ và h p l g i B Tài chính (H i đ ng thi) ho c H i Ki m toán viên hành ngh Vi tậ ồ ơ ầ ủ ợ ệ ử ộ ộ ồ ặ ộ ể ề ệ
Nam - n u đ c B Tài chính (H i đ ng thi) u quy n nh n h s .ế ượ ộ ộ ồ ỷ ề ậ ồ ơ
+ N p l phí thi cho B Tài chính (H i đ ng thi) ho c H i Ki m toán viên hành ngh Vi t Nam - n u đ c B Tàiộ ệ ộ ộ ồ ặ ộ ể ề ệ ế ượ ộ
chính (h i đ ng thi u quy n thu h l phí thi).ộ ồ ỷ ề ộ ệ
+ Nh n thông báo l ch thi, đ a đi m thi, phi u d thi do h i đ ng thi phát hành.ậ ị ị ể ế ự ộ ồ
+ D thi nh ng môn thi l i theo đăng ký.ự ữ ạ
+ Nh n gi y ch ng nh n đi m thi.ậ ấ ứ ậ ể
+ Nh n ch ng ch n u đ t yêu c u.ậ ứ ỉ ế ạ ầ
- Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
+ Tr c ti p t i tr s c quan hành chính nhà n c (B Tài chính ho c H i Ki m toán viên hành ngh Vi t Nam -ự ế ạ ụ ở ơ ướ ộ ặ ộ ể ề ệ
n u đ c B Tài chính u quy n nh n h s ).ế ượ ộ ỷ ề ậ ồ ơ
- Thành ph n, s l ng h s :ầ ố ượ ồ ơ
* Thành ph n h s , bao g m:ầ ồ ơ ồ
+ Phi u đăng ký d thi;ế ự
+ B n sao Gi y ch ng nh n đi m thi c a các kỳ thi tr c do H i đ ng thi thông báo;ả ấ ứ ậ ể ủ ướ ộ ồ
+ 3 nh màu c 4 x 6 m i ch p trong vòng 6 tháng, hai phong bì có dán tem và ghi rõ h , tên, đ a ch ng iả ỡ ớ ụ ọ ị ỉ ườ
nh n;ậ
* S l ng h s :ố ượ ồ ơ 01 (b )ộ
- Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
+ Ng i đăng ký d thi ph i n p h s cho H i đ ng thi ho c đ n v đ c H i đ ng thi u quy n ch m nh t 30 ngàyườ ự ả ộ ồ ơ ộ ồ ặ ơ ị ượ ộ ồ ỷ ề ậ ấ
tr c ngày thi.ướ
+ Trong th i h n ch m nh t là 45 ngày k t ngày k t thúc thi, H i đ ng thi công b k t qu thi và thông báo choờ ạ ậ ấ ể ừ ế ộ ồ ố ế ả
ng i d thi.ườ ự
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chính: ố ượ ự ệ ủ ụ Cá nhân
- C quan th c hi n th t c hành chính: ơ ự ệ ủ ụ

+ C quan có th m quy n quy t đ nh: B Tài chínhơ ẩ ề ế ị ộ
+ C quan tr c ti p th c hi n TTHC: B Tài chính (H i đ ng thi Ki m toán viên và K toán viên hành ngh c pơ ự ế ự ệ ộ ộ ồ ể ế ề ấ
Nhà n c).ướ
- K t qu th c hi n th t c hành chính: ế ả ự ệ ủ ụ Ch ng chứ ỉ
- L phí: ệ Có
+ L phí thi tính cho t ng chuyên đ thi và t ng kỳ thi do H i đ ng thi thông báo cho t ng kỳ thi, sau khi đ c B Tàiệ ừ ề ừ ộ ồ ừ ượ ộ
chính duy t (ệQuy t đ nh s 94/2007/QĐ-BTC ngày 16/11/2007 ban hành Quy ch thi và c p ch ng ch ki m toán viên vàế ị ố ế ấ ứ ỉ ể
ch ng ch hành ngh k toán).ứ ỉ ề ế
- Tên m u đ n, m u t khai: ẫ ơ ẫ ờ Có (Quy t đ nh s 94/2007/QĐ-BTC ngày 16/11/2007 ban hành Quy ch thi và c p ch ngế ị ố ế ấ ứ
ch ki m toán viên và ch ng ch hành ngh k toán).ỉ ể ứ ỉ ề ế
+ H s d thi do H i đ ng thi phát hành theo m u th ng nh t – không quy đ nh bi u m u c th trong Quy ch ,ồ ơ ự ộ ồ ẫ ố ấ ị ể ẫ ụ ể ế
nh ng th c t th c hi n g m:ư ự ế ự ệ ồ
Phi u Đăng ký d thi ki m toán viên năm…ế ự ể
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính: ầ ề ệ ự ệ ủ ụ Có (Quy t đ nh s 94/2007/QĐ-BTC ngày 16/11/2007 ban hànhế ị ố
Quy ch thi và c p ch ng ch ki m toán viên và ch ng ch hành ngh k toán).ế ấ ứ ỉ ể ứ ỉ ề ế
1. Ng i d thi l y Ch ng ch ki m toán viên ph i có đ các đi u ki n sau đây:ườ ự ấ ứ ỉ ể ả ủ ề ệ
+ Có lý l ch rõ ràng, có ph m ch t đ o đ c ngh nghi p, trung th c, liêm khi t, không thu c các đ i t ng không đ cị ẩ ấ ạ ứ ề ệ ự ế ộ ố ượ ượ
hành ngh k toán, hành ngh ki m toán theo qui đ nh c a pháp lu t;ề ế ề ể ị ủ ậ
+ Có b ng t t nghi p Đ i h c chuyên ngành Tài chính, K toán, Ki m toán ; ho c b ng t t nghi p Đ i h c chuyênằ ố ệ ạ ọ ế ể ặ ằ ố ệ ạ ọ
ngành kinh t , qu n tr doanh nghi p, qu n tr kinh doanh có t ng s đ n v h c trình các môn h c: Tài chính, K toán, Ki mế ả ị ệ ả ị ổ ố ơ ị ọ ọ ế ể
toán, Phân tích tài chính, Thu trên 10% t ng s h c trình c khóa h c;ế ổ ố ọ ả ọ
+ Th i gian công tác th c t v Tài chính, K toán t 5 năm tr lên k t năm ghi trên b ng t t nghi p Đ i h c; ho cờ ự ế ề ế ừ ở ể ừ ằ ố ệ ạ ọ ặ
th i gian th c t làm tr lý ki m toán doanh nghi p ki m toán t 4 năm tr lên;ờ ự ế ợ ể ở ệ ể ừ ở
+ Có ch ng ch ngo i ng t trình đ C tr lên c a 01 trong 05 th ti ng thông d ng: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đ c;ứ ỉ ạ ữ ừ ộ ở ủ ứ ế ụ ứ
ho c t t nghi p Đ i h c các n c h c b ng 01 trong 05 th ti ng trên.ặ ố ệ ạ ọ ở ướ ọ ằ ứ ế
+ Có ch ng ch tin h c trình đ B tr lên;ứ ỉ ọ ộ ở
+ N p đ y đ , đúng m u h s và l phí thi.ộ ầ ủ ẫ ồ ơ ệ
2. Ng i d thi đ t yêu c u c 6 chuyên đ thi (1) Pháp lu t v kinh t và Lu t doanh nghi p; (2) Tài chính và qu n lýườ ự ạ ầ ả ề ậ ề ế ậ ệ ả
tài chính nâng cao; (3) Thu và qu n lý thu nâng cao;(4) K toán tài chính, k toán qu n tr nâng cao;(5) Ki m toán và d ch vế ả ế ế ế ả ị ể ị ụ
có đ m b o nâng cao;(6) Phân tích ho t đ ng tài chính nâng cao; và đ t t ng s đi m t 38 đi m tr lên và đ t yêu c uả ả ạ ộ ạ ổ ố ể ừ ể ở ạ ầ
chuyên đ (7) Tin h c th c hành (trình đ B); (8) Ngo i ng (trình đ C)thì đ c Ch t ch H i đ ng thi xác nh n đ t yêu c uề ọ ự ộ ạ ữ ộ ượ ủ ị ộ ồ ậ ạ ầ
thi;
- Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
+ Ngh đ nh s 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 c a Chính ph v ki m toán đ c l p.ị ị ố ủ ủ ề ể ộ ậ
+ Quy t đ nh s 94/2007/QĐ-BTC ngày 16/11/2007 ban hành Quy ch thi và c p ch ng ch ki m toán viên vàế ị ố ế ấ ứ ỉ ể
ch ng ch hành ngh k toán.ứ ỉ ề ế
PH L C S 02Ụ Ụ Ố

B TÀI CHÍNHỘ
--------------
H I Đ NG THI KTV VÀ K TOÁNỘ Ồ Ế
VIÊNHÀNH NGH C P NHÀ N CỀ Ấ ƯỚ
S :ố /TC/HTK
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
------------------------------------
Hà N i, ngàyộ tháng năm
GI Y CH NG NH N Ấ Ứ Ậ
ĐI M THI KI M TOÁN VIÊN NĂM ……...Ể Ể (*)
H I Đ NG THI KTV VÀ K TOÁN VIÊN HÀNH NGH C P NHÀ N C Ộ Ồ Ế Ề Ấ ƯỚ
CH NG NH N:Ứ Ậ
Ông/Bà: …………………………………………………………........
Năm sinh: ………………………. S báo danh: …………………….ố
N i làm vi c: ……………………………………………………........ơ ệ
Đi m thi các chuyên đ thi nh sau:ể ề ư
Gi y ch ngấ ứ
nh n đi m thi là cănậ ể
c đ xét các thí sinhứ ể
đ t yêu c u thi và làạ ầ
căn c đ l p h sứ ể ậ ồ ơ
đăng ký thi ti p cácế
chuyên đ ch a thi,ề ư
thi l i các chuyên đạ ề
ch a đ t yêu c uư ạ ầ
ho c thi đ đ t t ngặ ể ạ ổ
s đi m t i thi u đ iố ể ố ể ố
v i nh ng thí sinhớ ữ
ch a đ t yêu c u thi.ư ạ ầ
(*) Ho c: K t qu thi k toán viên hành ngh .ặ ế ả ế ề
TM. H I Đ NG THIỘ Ồ
CH T CH Ủ Ị
PH L C S 03Ụ Ụ Ố
Chuyên đ thi ềĐi m thiể
B ng sằ ố B ng chằ ữ
1. Pháp lu t v kinh t và Lu t doanh nghi pậ ề ế ậ ệ
2. Tài chính và qu n lý tài chính nâng caoả
3. Thu và qu n lý thu nâng caoế ả ế
4. K toán tài chính, k toán qu n tr nâng caoế ế ả ị
5. Ki m toán và d ch v có đ m b o nâng caoể ị ụ ả ả
6. Phân tích ho t đ ng tài chính nâng caoạ ộ
C ng:ộ
7. Tin h c th c hànhọ ự
8. Ngo i ngạ ữ

B TÀIỘ
CHÍNH
MINISTRY
OF
FINANCE
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
-----------------------------------
CH NG CH KI M TOÁN VIÊNỨ Ỉ Ể
AUDITORS CERTIFICATE
B tr ng B tài chính/ Minister of financeộ ưở ộ
C p cho ông (Bà)/ Hereby certifies that Mr/Mrs:ấ
………………………………………………………………………….
Năm sinh/Date of birth:…………………………………………………
Quê quán (Qu cố
t ch)/Nationality………………………………………ị
Đ t k t qu lo i:…………… kỳ thi Ki m toán viên do B Tài chínhạ ế ả ạ ể ộ
t ch c tháng … năm …ổ ứ
Has passed the Auditors Certificate (AC) examination organised
by the Ministry of Finance on ……… with grade ……
Hà N i, ngày … tháng… năm …ộ
S ch ng ch KTV/AC No:……………ố ứ ỉ KT. B TR NGỘ ƯỞ
Ch ký KTV/Auditors signatureữ Th tr ng/vice ministerứ ưở
(Ch ký, h và tên, đóng d u)ữ ọ ấ

