Trang 1
Đáp án đề thi Vật Lý 1 CLC– HK 2 Năm học 2024-2025
Ngày thi: 21/5/2025
Câu 1:Câu 1:(1,0 điểm)
Một người nhảy dù chưa mở dù đang rơi xuống và đạt đến tốc độ cuối cùng vT. Sau khi dù được mở
ra, những thông số nào đã thay đổi để làm cho tốc độ cuối cùng vTnày giảm đi trong khi người tiếp
tục rơi xuống ?
Khi người nhảy dù chưa mở dù đang rơi xuống và đạt đến tốc độ cuối cùng vTthì lực cản
của không khí cân bằng với trọng lực tác dụng lên người và dù.
Khi bung dù thì tiết diện rơi hiệu dụng A tăng lên. Lực cản R của không khí tỉ lệ thuận
với tiết diện rơi hiệu dụng A cũng tăng lên và lớn hơn trọng lực, làm cho tốc độ cuối cùng
vTgiảm xuống.
Sau đó tốc độ rơi tăng lên làm cho lựu cản không khí tăng lên, đến khi cân bằng với trọng
lực thì người và dù đạt tốc độ cuối cùng vTmới.
0.5 đ
0.5 đ
Câu 2: (1 điểm)
Hãy phát biểu định lý Carnot và ghi công thức tính hiệu suất của động cơ Carnot khi hoạt động với
nhiệt độ nguồn nóng THvà nhiệt độ nguồn lạnh TC.
Phát biểu định lý Carnot:
“Không có động cơ nhiệt thực tế nào hoạt động giữa hai nguồn nhiệt lại hiệu quả hơn
động cơ nhiệt Carnot hoạt động giữa cùng hai nguồn nhiệt đó”
0.5 đ
Công thức tính hiệu suất của động cơ Carnot khi hoạt động với nhiệt độ nguồn nóng TH
và nhiệt độ nguồn lạnh TC
H
C
T
T
e1
Trong đó TCvà THtính theo thang nhiệt độ Kelvin.
0.5 đ
Câu 3. (2 điểm)
Một vật có dạng trụ đặc có khối lượng 5,0 kg, bán kính 50 cm đang lăn không trượt trên mặt phẳng
nằm ngang. Tại một thời điểm nào đó, khối tâm của vật có tốc độ 5,0 m/s. Hãy xác định:
a. Động năng toàn phần của vật
b. Công cần thiết để làm cho vật tại thời điểm đó dừng lại.
a. Động năng toàn phần của vật tại thời điểm khối tâm của vật có tốc độ 5,0 m/s gồm
động năng tịnh tiến của khối tâm (CM) và động năng quay quanh trục đi qua khối tâm:
2
2
2222
4
3
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
CM
CM
CMCMRTi mv
R
v
mRmvImvKKK
Thay số:
JK 75,930,50,5
4
32
0.5 đ
0.5 đ
b. Áp dụng định lý công động năng:
Công của ngoại lực làm cho vật dừng lại bằng độ biến thiên động năng của vât:
JKKW if 75,9375,930
0.5 đ
0.5 đ
Trang 2
Câu 4. (2 điểm)
Một vật nặng 10,0 kg được thả từ trạng thái nghỉ từ điểm A như hình dưới đây. Đường trượt không có
ma sát ngoại trừ phần giữa các điểm B và C, có chiều dài 6,0 m. Vật chạy qua điểm C một đoạn thì
đập vào một lò xo có độ cứng 2250 N/m làm cho lò xo bị nén 0,3 m. Hãy xác định hệ số ma sát trượt
giữa vật và đoạn đường giữa các điểm B và C.
fkAD WEE
BCmgmghkx kA ..
2
12
BCmg
mghkx A
k.
2
12
0,6.81,90,10
0,3.81,90,103,02250
2
12
k
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 5. (2 điểm)
Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1= 2,0 kg, m2= 4,0 kg, ròng rọc có dạng đĩa đặc nặng M = 3,0 kg, bán
kính 30 cm, dây không dãn và không trượt trên rãnh ròng rọc, hệ số ma sát giữa m2và mặt bàn nằm
ngang là
k
= 0,1. Ban đầu hệ được giữ cho đứng yên, sau đó thả tay ra cho hệ chuyển động. Hãy
tính độ lớn gia tốc của các vật m1, m2và lực căng trên các đoạn dây.
Trang 3
0,25 đ
1
1111 amTFg
2
2222 amfTNF kg
3
'
22
'
11
ITRTR
0,25 đ
4
1111 amTFg
5
222 amfT k
)6(
'
22
'
11
ITRTR
2
2
'
21
'
121 2
1
;;;; MRI
R
a
R
a
TTTTRRR t
7
2
1
21 aMTT
0,25đ
gmNNFg22 0
(N)92,381,941,0
2 gmNf kkk
0,25đ
Trang 4
Mmm
fF
a
aMmmfF
kg
kg
2
1
2
1
21
1
211
m/s09,2
0,3
2
1
0,40,2
92,381,92
a
0,25đ
0,25đ
N44,1509,2281,92
111 amFT g
N1,1209,2492,3
22 amfT k
0,25đ
0,25đ
Câu 6. (2 điểm)
Một chu trình được thực hiện bởi hai kmol khí lý tưởng đơn nguyên tử, gồm các quá trình nén
đẳng nhiệt, giãn đẳng áp và đẳng tích như hình bên. Quá trình đẳng nhiệt xảy ra ở nhiệt độ T1
= 600K. Cho biết tỷ số giữa thể tích cực đại và cực tiểu của chu trình là V1/V2= 4.
Tính công do khối khí nhận vào trong quá trình đẳng nhiệt và hiệu suất của chu trình.
Công do khối khí nhận vào trong quá trình nén đẳng nhiệt 1-2 là:
1
2
112 ln V
V
nRTW
Thay số:
JW 138821192
4
1
ln600314,82000
12
0.5đ
Xét quá trình đẳng áp 2-3 ta có:
KTT
V
V
T
V
V
T
T
V
T
V24004 22
2
1
2
2
3
3
3
3
2
2
0.25đ
Trang 5
Nhiệt hệ trao đổi trong quá trình đẳng nhiệt 1-2 là:
JWQ 13821192
1212
0.25đ
Nhiệt hệ trao đổi trong quá trình đẳng áp 2-3 là:
JTTR
i
nTnCQ P748260006002400314,81
2
3
20001
22323
0.25đ
Nhiệt trao đổi trong quá trình đẳng tích 3-1 là:
JTTR
i
nTnCQ V448956002400600314,8
2
3
2000
23131
0.25đ
Hiệu suất của chu trình:
%53,21
74826000
587167792
111
23
3112
Q
QQ
Q
Q
e
h
c
0.5đ