TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN NI
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN
ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG
ĐUN: THIT K MAY SN PHM DT KIM
(u nh ni b)
Năm 2025
BÀI 1. THIT K ÁO POLO - SHIRT
1.1. Đặc điểm hình dáng
Áo Polo - Shirt dáng thẳng mặc vừa, tay ngắn dạng rời, cổ bẻ.
* Thân áo:
- Gồm 1 thân trước có bổ trụ cổ, có 2 cúc cổ, 1 thân sau
- Gấu áo có 2 đường may chần đều
- Sườn áo có xẻ sườn
* Tay áo:
- Tay ngắn, dạng rời
- Cửa tay có bo dệt
* Cổ áo:
- Cổ bẻ dệt dạng cổ bẻ đứng tại phần phía sau.
Hình 1.1. Hình dáng áo Polo - Shirt
1.2. Thông s Thông số của áo Polo - Shirt được xác định qua vẽ mô tả vị trí đo và
bảng thông số sau:
- Mô tả vị trí đo
Hình 1.2. Mô tả vị trí đo áo Polo - Shirt
* Bảng thông số thành phẩm Bảng 1.1. Bảng thông số thành phẩm áo Polo -
Shirt (Đơn vị tính: cm)
Ký hiu
V trí đo
S
M
L
XL
G
2 Chest (1/2 Vòng ngc)
45.00
47.00
50.00
53.00
D2
1/2 Bottom(Vòng gu)
45.00
47.00
50.00
53.00
E
Shoulder - meas at seam
(Dài vai con)
11.00
12.00
13.00
14.00
E2
Shoulder slant (Xuôi vai)
4.00
4.00
4.00
4.00
F
Neck width (Rng c)
17.00
17.50
18.30
19.00
F2
Neck drop front (H c thân
trước)
8.60
9.00
9.40
9.80
F12
Neck drop back (H c thân
sau)
1.50
1.50
1.50
1.50
I
Sleeve length short (Dài tay)
17.00
18.00
19.00
20.00
I1
1/2 Biceps - straight angle
from armhole (1/2 Bp tay
t h mang tay)
17.00
18.00
19.00
20.00
I4
1/2 Bottom of sleeve short
(1/2 ca tay)
14.00
15.00
16.00
17.00
I6
Rib height sleeve (Cao bo
tay)
2.00
2.00
2.00
2.00
J
Placket width (Rng np)
3.00
3.00
3.00
3.00
J2
Placket height - excl box
1cm (Cao np trang trí)
13.00
13.00
14.00
14.00
O
Scye depth - meas from HPS
(H nách đo từ đầu vai
trong)
23.00
24.00
25.00
26.00
R
Back length - meas from
HPS (Dài thân sau đo từ
điểm đầu vai trong)
63.00
65.00
67.00
69.00
Front width (Rng ngang
ngực thân trước)
35.00
37.00
39.00
41.00
Back width - meas at 1/2
scye depth (Rng ngang
lưng thân sau - đo từ 1/2 h
nách)
40.00
39.00
44.00
46.00
V4
Slit length (Dài x tà)
4.00
4.00
4.00
4.00
1.3. Phương pháp thiết kế
a. Thân áo
* Dựng khung cơ bản
Trang 19
- Dựng hình chữ nhật:
- 12 = 34 Số đo Dài áo = 65
- 14 = 23 21 Rộng ngực =247=23,5
Hình 1.3. Dựng hình chữ nhật áo Polo - Shirt
* Vòng cổ - Vai con:
- 15 = 67 Số đo Sâu cổ sau = 1,5
- 16 Rộng cổ TS=21 Số đo =217,5=8,75
- 18 Hạ Xuôi vai = Số đo xuôi vai = 4
- 69 Dài vai con = Số đo Dài vai con = 12
Hình 1.4. Thiết kế vai con áo Polo - Shirt (Cổ)
- Thiết kế chồm vai: Dựng đường vai con TS(1011) song song với vai con cơ
bản, sao cho 610=1 (610 vuông góc với 111)