
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Trình độ đào tạo: Đại học)
Tên học phần: Pháp luật Thương mại hoá tài sản trí tuệ
Tên tiếng Việt: Pháp luật Thương mại hoá tài sản trí tuệ
Tên tiếng Anh: Law on Comercialization of Intellectual Property
Mã học phần: LUA112069
Ngành: Luật
1. Thông tin chung về học phần
Học phần: ? Bắt buộc
X Tự chọn
Thuộc khối kiến thức hoặc kỹ năng
? Khối kiến thức chung
? Khối kiến thức KHXH và NV
? Khối kiến thức cơ sở ngành
X Khối kiến thức chuyên ngành
? Thực tập, thực tế, khóa luận tốt nghiệp
? Khối kiến thức tin học, ngoại ngữ
Số tín chỉ: 02
Giờ lý thuyết: 19
Giờ thực hành/thảo luận/bài tập
nhóm/sửa bài kiểm tra
10
Số giờ tự học 90
Bài kiểm tra lý thuyết (bài – giờ) 01 – 01
Bài kiểm tra thực hành (bài – giờ)
Học phần tiên quyết: Pháp Luật Sở hữu trí tuệ
Học phần học trước:
Học phần song hành:
- Đơn vị phụ trách học phần:
2. Thông tin chung về giảng viên
STT Học hàm, học vị, họ và tên Số điện thoại
liên hệ Địa chỉ E-mail Ghi chú
1 ThS. Nguyễn Lương Sỹ 0932000181 synl @hul.edu.vn Phụ trách
2 PGS.TS. Đoàn Đức Lương 0913426485 luongdd@hul.edu.vn Tham gia
3 ThS. Đỗ Thị Diện 0932516238 diendt@hul.edu.vn Tham gia
3. Mô tả tóm tắt nội dung học phần

Học phần Pháp luật về thương mại hóa tài sản trí tuệ cung cấp cho người học khối
kiến thức và kỹ năng bao gồm cơ sở lý luận về thương mại hoá tài sản trí tuệ và thực tiễn hoạt
động thương mại hoá tài sản trí tuệ.
Học phần cung cấp cho người học những kiến thức pháp lý chuyên sâu để giải quyết
các vấn đề pháp lý phát sinh trong hoạt động thương mại hoá tài sản trí tuệ như: các hình thức
thương mại hoá tài sản trí tuệ, định giá quyền sở hữu trí tuệ, các dạng hợp đồng chuyển giao
quyền sở hữu trí tuệ, các biện pháp bảo vệ và thực thi quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động
chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ.
Cung cấp và rèn luyện một số kỹ năng như: Xác lập hợp đồng chuyển giao quyền sở
hữu trí tuệ như hợp đồng chuyển giao quyền tác giả, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu
công nghiệp. Soạn thảo được hợp đồng chuyển giao quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp.
Cung cấp kỹ năng xây dựng kế hoạch điều hành các hoạt động về xác lập hợp đồng
chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, kỹ năng thuyết trình các vấn đề đảm bảo logic, chặt chẽ. Có
quy tắc ứng xử trong nghề luật với vai trò tương ứng trong các vị trí việc làm
Tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động thương mại hoá tài sản trí tuệ;
bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể, lấy pháp luật làm tiền đề để đưa ra những
quyết định khách quan, công bằng.
4. Mục tiêu học phần
4.1. Về kiến thức
Hình thành tư duy pháp lý trên cơ sở nhận thức về pháp luật thương mại hoá tài sản trí
tuệ theo quy định của Luật sở hữu trí tuệ, Luật chuyển giao công nghệ.
4.2. Về kỹ năng
Hình thành và phát triển kỹ năng soạn thảo hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ,
tự chịu trách nhiệm các vấn đề pháp lý trong hồ sơ và xây dựng hồ sơ đăng ký hợp đồng
chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ; kỹ năng lập luận, tranh luận; một số kỹ năng mềm (kỹ năng
làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình,…).
4.3. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
Hình thành năng lực tự chủ khi đưa ra các quan điểm khoa học trong quá trình soạn thảo
hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ và dám bảo vệ quan điểm của mình; ý thức tuân
thủ pháp luật sở hữu trí tuệ, luật chuyển giao công nghệ và lấy pháp luật làm tiền đề khi giải
quyết trong hoạt động thương mại hoá tài sản trí tuệ đảm bảo sự công bằng, bảo vệ quyền và
lợi ích hợp pháp của các chủ thể.
5. Chuẩn đầu ra học phần
Ký hiệu Nội dung CĐR CĐR của

CĐR học phần
(CLOX) CTĐT
5.1.Kiến thức
CLO1 Đánh giá và áp dụng được các vấn đề pháp lý của thương
mại hóa tài sản trí tuệ như: các hình thức thương mại hoá tài
sản trí tuệ, định giá quyền sở hữu trí tuệ, các dạng hợp đồng
chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, các biện pháp bảo vệ và
thực thi quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động chuyển giao
quyền sở hữu trí tuệ, hoạt động quản trị tài sản trí tuệ
PLO2
CLO2 Phân tích các quy định của pháp luật và xây dựng giải pháp
để giải quyết tranh chấp phát sinh trong hoạt động thương
mại hóa tài sản trí tuệ
PLO3
5.2. Kỹ năng
CLO3 Có kỹ năng soạn thảo hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu
trí tuệ như hợp đồng chuyển giao quyền tác giả, hợp đồng
chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp. Đàm phàn giao kết
hợp đồng chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan, quyền
sở hữu công nghiệp, tư cấn các vấn đề pháp lý và thực tiễn
phát sinh trong quá trình định giá tài sản trí tuệ.
PLO6
CLO4 Có kỹ năng sử dụng văn bản pháp luật trong các tính huống
liên quan đến hoạt động thương mại hóa tài sản trí tuệ
PLO7
CLO5 Có kỹ năng triển khai xây dựng hồ sơ pháp lý và tự chịu trách
nhiệm trong việc xác lập, đăng ký hợp đồng chuyển giao
quyền tác giả, quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp,
định giá tài sản trí tuệ
PLO9
5.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO6 Tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động thương
mại hoá tài sản trí tuệ; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của
các chủ thể, lấy pháp luật làm tiền đề để đưa ra những quyết
định khách quan, công bằng
PLO10
CLO7 Cố vấn hoặc xây dựng các đề án khởi nghiệp, dự án phục vụ
cộng đồng dựa trên thương mại hóa tài sản trí tuệ, đặc biệt là
sáng chế hay nhãn hiệu tập thể, chỉ dẫn địa lý.
PLO11

6. Ma trận thể hiện sự đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần (CLO) vào việc đạt
được các chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) và các chỉ số PI (Performance Indicator)
Mức I (Introduced: Đạt được ở mức hỗ trợ bắt đầu.
Mức R (Rainforced): Mức nâng cao (cơ hội thực hành, thí nghiệm, thực tế).
Mức M (Mastery): Hỗ trợ mạnh mẽ, thuần thục, thành thạo.
Mức A (Assessed): Học phần cốt lõi, hỗ trợ tối đa đạt được PLO/IP
CLO PLO2 PLO3 PLO6 PLO7 PLO9
PLO10 PLO11
Liệt kê PI mà
CLO có đóng
góp, hỗ trợ đạt
được và ghi rõ
mức đạt
CLO 1 R PI2.1; R
PI2.2; R
PI3.2; R
PI3.3; R
IP3.4; R
CLO2 R,A IP6.2; R,A
PI6.3; R,A
CLO3 M,A PI7.1; M,A
PI7.2; M,A
CLO4 R PI9.1; R
PI9.2; R
PI9.3; R
CL0 5 R R
CL0 6 R
CL0 7 R PI11.1; R
PI11.2; R
Total R R M,A R R R R
7. Tài liệu học tập
7.1 Tài liệu bắt buộc
[1]. Đoàn Đức Lương, Trần Văn Hải, Nguyễn Thị Hồng Trinh (2018), Giáo trình Luật
Sở hữu trí tuệ (Trong lĩnh vực Khoa học giáo dục), Trường Đại học Luật, Đại học Huế NXB
Đại học Huế, ISBN: 978-604-912-992-6
Nơi có tài liệu: Thư viện Trường Đại học Luật, Đại học Huế
7.2. Tài liệu tham khảo
[2]. Đỗ Thị Diện, Nguyễn Lương Sỹ (2021), Hướng dẫn giải quyết tình huống học phần
Luật Sở hữu trí tuệ, Trường Đại học Luật, Đại học Huế, NXB Đại học Huế, ISBN: 978-604-
974-857-8
Nơi có tài liệu: Thư viện Trường Đại học Luật, Đại học Huế

8. Đánh giá kết quả học tập
- Thang điểm: 10/10
Đánh
giá
Trọng số Hình
thức
đánh giá
Nội
dung
Trọng số Phương
pháp
đánh giá
CĐR Đánh giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Điểm
quá
trình
10 40%
A1. Chuyên
cần
Số buổi
tham gia
trên lớp, ý
thức cá
nhân.
10% - Điểm danh Tham gia và ý
thức học tập
A2. Hoạt
động tự học,
chuẩn bị trên
lớp.
(1)Làm
việc nhóm
(2) Thuyết
trình cá
nhân/nhóm
(3) Bài tập
về nhà
15%
Quan sát và
nhận xét:
Chuẩn bị nội
dung làm
việc nhóm;
Thực hiện
làm việc
nhóm;Tương
tác với các
nhóm/cánhân
khác.
- Đọc bài tập
đã nộp và đối
sánh yêu cầu
CLO
1
CLO
2
CLO
3
CLO
4
CLO
5
(1), (2) Đánh
giá chuẩn bị;
Đánh giá làm
việc nhóm:
Kiến thức. kỹ
năng, cách tổ
chức,…
(3) Đánh giá
chuẩn bị -
đánh giá sản
phẩm nộp.
A3. Hoạt
động tự học
chuẩn bị và
kiểm tra trên
lớp
Đề kiểm
tra/vấn đáp 15%
Chấm bài
kiểm tra/vấn
đáp
CLO
1
CLO
2
CLO
3
CLO
4
CLO
5
CL06
Điểm kiểm tra
Điểm
cuối
kỳ
10 60% Bài thi tự
luận
Tiểu luận
Vấn đáp
Các kiến
thức và kỹ
năng trong
các CLO
60% - Thi tập
trung: Đề thi
+ đáp án theo
các mức độ
nhận thức (3
CLO
1
CLO
2
CLO
Chấm điểm tự
luận hoặc vấn
đáp theo đáp
án

