ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
HỌC PHẦN BẢO VỆ HỆ THỐNG ĐIỆN
NỘI DUNG HỌC PHẦN
Chương 1: TỔNG QUAN
1.1. Khái niệm & chức năng của rơ le bảo vệ trong
HTĐ 1.2. Các yêu cầu đối với rơ le bảo vệ
1.3. Cấu trúc cơ bản của hệ thống rơ le bảo vệ
1.4. Sơ đồ đấu nối TI với rơ le
1.5. Tính toán ngắn mạch trong HTĐ
Chương 2: CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ CƠ BẢN TRONG HỆ
THỐNG ĐIỆN
2.1. Quá dòng điện (51, 50 và 67)
2.2. So lệch dòng điện (87)
2.3. Khoảng cách (21)
2.4. Khác (27, 46, 49, 59, 79, 81,…)
Chương 3: BẢO VỆ CÁC PHẦN TỬ HỆ THỐNG
ĐIỆN
3.1. Bảo vệ đường dây
3.2. Bảo vệ thanh góp
3.3. Bảo vệ máy biến áp
3.4. Bảo vệ máy phát điện
3.5. Bảo vệ động cơ điện
CÂU HỎI LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM (Chương 1, 2, 3)
Chương 1:
1. Khái niệm “Bảo vệ rơ le” dùng để chỉ một…
A. Tổ hợp thiết bị thực hiện một nhóm chức năng bảo vệ và tự động hoá trong
hệ thống điện
B. Phần tử tự động bảo vệ các sự cố trong hệ thống điện
C. Phần tử tự động cảnh báo tình trạng không bình thường trong hệ thống điện
D. Phần tử đóng cắt mạch tự động
2.Chức năng chính của rơ le số bảo vệ hệ thống điện
A. Phát hiện, cảnh báo tình trạng bất thường của phần tử được phân công
bảo vệ
B. Phát hiện, cô lập sự cố của phần tử được phân công bảo vệ
C. Lưu trữ lịch sử của vận hành phần tử được phân công bảo vệ
D. Tất cả các đáp trên
3.Chức năng KHÔNG phải là chức năng chính của rơ le số bảo vệ hệ
thống điện
A. Phát hiện, cảnh báo tình trạng bất thường của phần tử được phân công bảo
vệ
B. Phát hiện, cô lập sự cố của phần tử được phân công bảo vệ
C. Lưu trữ lịch sử vận hành của phần tử được phân công bảo vệ
D. Cung cấp nguồn điện dự phòng cho phần tử bị sự cố
4. Tính TIN CẬY là khả năng của hệ thống bảo vệ rơ le:
A. Chắc chắn tác động khi có sự cố, không tác động khi
bình thường
B. Phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống
C. Loại trừ phần tử sự cố càng nhanh càng tốt
D. Phản ứng của bảo vệ với mọi mức độ sự cố
5. Tính CHỌN LỌC là khả năng của hệ thống bảo vệ rơ
le:
A. Chắc chắn tác động khi có sự cố, không tác động khi bình
thường
B. Phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ
thống C. Loại trừ phần tử sự cố càng nhanh càng tốt
D. Phản ứng của bảo vệ với mọi mức độ sự cố
6. Tính TÁC ĐỘNG NHANH là khả năng của hệ thống bảo
vệ rơ le:
A. Chắc chắn tác động khi có sự cố, không tác động khi bình
thường
B. Phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống
C. Loại trừ phần tử sự cố càng nhanh càng tốt
D. Phản ứng của bảo vệ với mọi mức độ sự cố
7. Độ NHẠY là khả năng của hệ thống bảo vệ rơ le:
A. Chắc chắn tác động khi có sự cố, không tác động khi bình
thường
B. Phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống
C. Loại trừ phần tử sự cố càng nhanh càng tốt
D. Phản ứng của bảo vệ với mọi mức độ sự cố
8. Độ NHẠY của bảo vệ quá dòng điện xác định theo công thức nào
dưới đây:
A. Chắc chắn tác động khi có sự cố, không tác động khi bình thường
B. Phát hiện và loại trừ đúng phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống
C. Loại trừ phần tử sự cố càng nhanh càng tốt
D. Phản ứng của bảo vệ với mọi mức độ sự cố
Chương 2, 3:
1. Rơ le quá dòng tác động theo nguyên tắc:
A. Điện áp vượt quá ngưỡng đặt trước
B. Tần số của dòng điện vượt quá ngưỡng đặt
trước
C. Dòng điện vượt quá ngưỡng đặt trước
D. Tổng trở vượt quá ngưỡng đặt trước
2. Rơ le dòng điện có những loại cơ bản nào dưới
đây:
A. Quá dòng có thời gian
B. Quá dòng cắt nhanh
C. Quá dòng có hướng
D. Tất cả câu trả lời đều đúng
3. Ký hiệu 51 là của loại rơ le nào dưới
đây:
A. Quá dòng có thời gian
B. Quá dòng cắt nhanh
C. Quá dòng có hướng
D. Tất cả câu trả lời đều đúng
4. Ký hiệu 50 là của loại rơ le nào dưới
đây:
A. Quá dòng có thời gian
B. Quá dòng cắt nhanh
C. Quá dòng có hướng
D. Tất cả câu trả lời đều đúng
5. Loại bảo vệ nào dưới đây có vùng chết trong phạm vi
bảo vệ:
A. Quá dòng có thời gian
B. Quá dòng cắt nhanh
C. Quá dòng có hướng
D. Tất cả câu trả lời đều
đúng
6. Ký hiệu 67 là của loại rơ le nào dưới
đây:
A. Quá dòng có thời gian
B. Quá dòng cắt nhanh
C. Quá dòng có hướng
D. Tất cả câu trả lời đều đúng
7. Việc chỉnh định thời gian tác động của rơ le nhằm
đảm bảo:
A. Tính chọn lọc
B. Tính tin cậy
C. Tính cắt nhanh
D. Tất cả câu trả lời đều đúng
8. Rơ le SO LỆCH DÒNG ĐIỆN tác động theo nguyên tắc:
A. So sánh trị số dòng điện ở hai đầu phần tử cần bảo vệ
B. So sánh trị số tổng trở trước và sau khi sự cố của phần tử cần
bảo vệ
C. So sánh trị số điện áp trước và sau khi sự cố của phần tử cần
bảo vệ
D. So sánh trị số tần số trước và sau khi sự cố của phần tử cần
bảo vệ
9. Rơ le KHOẢNG CÁCH tác động theo nguyên
tắc:
A. Tổng trở giảm thấp quá ngưỡng đặt trước
B. Tần số của dòng điện giảm thấp quá ngưỡng đặt
trước
C. Dòng điện giảm thấp quá ngưỡng đặt trước
D. Tổng trở vượt quá ngưỡng đặt trước
10. Mạng điện 3 pha trung tính nối đất (R0 = 0), khi pha C chạm đất thì điện
áp các pha:
A. UC = U0 = 0; UA = UB = Up
B. UC = U0 = 0; UA = UB = Ud
C. UC = U0 = Up; UA = UB = Ud
D. UC = U0 = Ud; UA = UB = Up
11. Để bảo vệ đường dây cao áp và siêu cao áp, sử dụng chức năng chính nào
dưới đây:
A. Khoảng cách (21)
B. Quá dòng cắt nhanh (50)
C. Quá dòng có thời gian (51)
D. Quá dòng có hướng (67)
12. Để bảo vệ đường dây cao áp và siêu cao áp, sử dụng chức năng chính nào
dưới đây: