ậ ệ
ự
ng v t li u xây d ng
ề ươ Đ c ươ Ch
ng 1:
ủ ậ
ố ạ
ư
ặ
ấ
1. các thông s tr ng thái và đ c tr ng c u trúc c a v t
Klg V và klg riêng c a vlủ
ể ả
ị
ở
ự
ủ
nhiên(k c V
trg thái t
r ng)
ự
ở ạ
nhiên(cm3)
trg thái htoan khô(g) tr ng thái t
ị
ơ
ấ
ể
ạ
ị Nhóm vl có th gia công thành hình d ng hình
ẫ
ấ
ướ
c hhoc > Vo
Nhóm vl ko th gia công thành hdang hhoc
ấ
ủ
ẫ
ư ọ
ẫ
ờ ạ
ỏ
Nhóm vl r i r c (cát,s i,đá dăm)
ậ ủ
ố
ộ
ề
ng đ c a vl,…)
ủ
ả ọ i tr ng bthan c a kcau ệ t
ưở
ụ
ộ
ơ ộ Đánh giá s b 1 s t/c kĩ thu t c a vl(đ hút ọ ủ ệ ượ t, c ể ậ Klg vl, klg v n chuy n, t ủ ị Đ nh mác c a vl cach nhi nh h
ng:ph thu c vào thành fan ctao và đtrung
ủ
ở
ị
ặ trg thái htoan đ c
trg thái htoan khô(g)
ặ
ở
trg thái htoan đ c (cm3)
ấ
ị
Nhóm vl htoan đ c > gia công
ấ
ề
ỗ
ỏ
Nhóm vl đc coi là r ng > nghi n nh vl thành các
li uệ a) + Klg V là klg c a 1 đv V vl ỗ ỗ l Cthuc: Po (g/cm3) ủ ở m:klg c a vl ẫ ủ Vo: V c a m u vl Đ n v # kg/dm3 , t n/m3 Pphap xđ nh:chia làm 3 nhóm ọ h c rõ ràng m:s y khô m u:105±5˚C > cân Vo: đo các kích th ể m:s y 105±5˚C > cân Vo:sdung p2 cân th y tĩnh cân m u vl trong kk ch a b c paraphin:m(o) ọ ________________b c paraphin :m(1) cân m u trong nc :m(2) (hình) Vo đc xđ = cách sd ca, thùng đong Ý nghĩa nc,tính truy n nhi ế ố ả Y u t ctruc c a vlủ +Klg riêng (P) : là klg c a đv V vl Cthuc p=m/Va (g/cm3) ở Trong đó: m:klg vl Va: V vl Đv # kg/dm3, t n/m3 Pp xđ: chia làm 2nhom vl ặ m:s y khô 105±5˚C >cân Va:đo các kthuoc > Va ạ h t có kthuoc <0,2m >sd bình đo klg riêng
1
ị
ỗ
ế
ủ
ấ ỏ
ư
ằ ấ ỏ
ể
ủ ỗ ộ ặ
ậ
ế
t vl
ố ạ Là 1 thông s tr ng thái c a vl ợ Đc dùng đ tính toán tp h n h p vl ỗ _________________ đ đ c, r ng vl _________ nh n bi ộ
ủ
ụ
ặ ỗ
Đ đ c,đ r ng c a vl ỗ Đ đ c/ r ng là t s gi a Vđ c/r ng trong vl vs
ự ộ ặ
>Va chính b ng V c a ch t l ng b chi m ch Chú ý: ch t l ng trong bình đo klg riêng ko có p vs vl khử Ý nghĩa: Yto ahg: ph thu c vào tp ctao và dtrung ctruc c a vl ộ ặ ộ ỗ ủ b) ộ ặ ỉ ố ữ ủ nhiên c a nó V t ộ ỗ Đ đ c (đ), đ r ng (r) Cthuc và
ị
ế
(o) và
Pp xđ nh: xđ gián ti p thông qua
Ý nghĩa:
ố
ậ
ề
ệ
ụ
ủ
r ng c a vl
ơ ọ ủ ạ
ổ ề
ủ
ạ
ị
ẽ ấ
ồ
ỏ
ủ Bd đàn h i:là bd s m t đi htoan khi b tdung c a
ủ
ấ
ư ủ
ự Bd d là bd ko m t đi khi b tdung c a ng l c ủ ướ Phá h y: vl b phá h y d
ỡ ặ
ụ ủ ệ ố Bd dài tuy t đ i
ủ
ầ
ơ ộ ể ủ ố Là thông s qtrong c a vl. Đ đgiá s b 1 s t/c kĩ thu t ẫ ủ t, d n nc…). Tuy nhiên các t/c c a vl (tính truy n nhi ỉ ụ ộ ộ khác c a vl ko ch ph thu c vào đ,r mà còn ph thu c ủ ỗ ỗ vào ctruc l ấ Tính toán tp c p phôi bêtong 2. Các t/c c h c c a vl ế a. Tính bi n d ng ả kn: là t/c c a vl có kh năng thay đ i v hình d ng, ạ ự ủ kthuoc khi ch u tdung c a ngo i l c phân lo iạ ạ ự ngo i l c ỏ ạ ị i các d ng khác ị ự ộ nhau:v ,gãy.. ph thu c vào trg thái ch u l c ư các đ c tr ng c a bd Trong đó:l,l’ chi u dài ban đ u và sau khi bd c a vl
ề ươ
ố
Bd dài t
ng đ i:
2
() Modun đàn h i ồ
ự
E(btong)= 18 E(thép) = 200 GPa ý nghĩa:
ừ ế
ứ
ệ Phân bi Tính toán kcau’: t
ẻ t vl d a theo bd: vl d o và vl giòn ấ bi n và chung ng su t
ẩ
ườ
ệ ố
ệ ố
ộ ủ
C ng đ c a vl. H s an toàn và h s ph m
ạ
ủ
ự
ạ ự ứ
ị
ẫ
ị
ị ả
ố
ườ ườ ườ ườ
ừ
i: ộ ị C ng đ ch u nén R(n) ộ ị C ng đ ch u kéo R(k) ộ ị C ng đ ch u u n ộ ị C ng đ ch u kéo b a (ép chi)
ị
ạ
ẫ
Pp phá ho i m u
ộ
b. ấ ủ ch t c a vl ố ị ự i s phá ho i do kn:là knang ch u l c max c a vl ch ng l ự ấ ớ ạ ứ i h n tg ng vs ng l c ng l c gây ra và đc xđ = ng su t t ạ td khi m u vl b phá ho i đv : N/mm2, MPa, Psi 1Psi=6,89kPa=6,89.10^3 MPa ploai: Theo trg thái ch u t pp xđ nh N i dung:
(cid:0)
ẫ
ế ạ
(cid:0) (cid:0)
ẩ ế ị ế
ử
ả
ế ị ộ t b thí no có đ chu n xác cao ẫ t b , ti n hành tăng t
i phù
(cid:0)
ệ
ả
Đánh giá k t qu thí nghi m
ườ
ẩ ư Ch t o m u th theo tiêu chu n Sd thi ặ Đ t m u th lên thi ẩ ợ h p theo tiêu chu n ế ộ ng đ
Tính toán c
(cid:0)
(MPa)
ệ
(cid:0)
ộ ị ườ C ng đ ch u nén : ị E(n) di n tích ch u nén ộ ị ườ
C ng đ ch u kéo :R(k)
(MPa)
3
(cid:0)
ố
ố
ộ ị C ng đ ch u u n: R(u) ố
(cid:0)
ế ố ạ
ẫ
ử ớ ộ
ử
(cid:0)
Hình d ng m u th : v i cùng 1 lo i vl, hdang m u ng đ # R( l p ph ớ
ạ ươ ạ
ướ
ử
ụ ậ ng)> R(tr ) ẫ c m u th : v i cùng 1 lo i vl, m u có
ớ
ườ W: moomen ch ng u n ạ ố M: momen u n phá ho i ế ahg đ n R(n) Các y u t ẫ ườ ẽ th # s cho kq c ẫ Kích th ơ ỏ ơ ẽ kthuoc nh h n s cho R(k,n) l n h n
(cid:0)
ử ề ặ
ẫ
ơ
ữ ộ
ỏ ơ
ơ
(cid:0)
ề ặ ế ẵ tr n nh n > c ố ộ
B m t ti p xúc gi a mâm nén và m u th : b m t ườ ng đ nh h n nhám R(tr n)> R(nhám) ả i: T c đ tang t ỏ ả ớ i l n)> nh
R(tăng t
ẫ
Pp t
nhiên, ko phá ho i m u
(cid:0)
ạ ồ
ườ
ố ấ ủ ng đ ,tính đ ng nh t c a vl d a trên 1 s
ự Xđ đc c ố ậ
ộ ơ ọ
ề
ấ u đi m: cho kqua nhanh và nhi u >tính đ ng nh t
(cid:0)
ự ạ ồ ồ
ộ ủ
ể
ẩ
C ng đ c a vl đc xđ thông qua bi u đ tiêu chu n
ề ặ ơ ọ
ể
ỉ ọ
ự
thông s v t lí, c h c mà ko gây ra phá ho i vl hay kcau. Ư ể ườ ủ c a pp tn ý nghĩa: Là ch yieeu qtrong đ đánh giá vl v m t c h c >l a ch n vl Vd: BTXM: R(n)=40MPa=4.10^7 N/m2 ThépCT38 R(k)MPa=
ị
ộ
ế ườ
ng đ
ườ
ng đ gi
i h n c a vl
ủ
ể
ư
ớ
ố
ế ề
ể
ộ
ộ
t v vl,
ệ ố
ấ ẩ H s ph m ch t
ệ ố
ơ
Đv 1Pa=1N/m2
ế ấ
Tính toán k t c u
ị ự
ị
Đ nh mác ch u l c
ệ ố
các h s lien quan đ n c
ệ ố
H s an toàn
>1
ộ ớ ạ ủ
R(gh):c
R(tt):đc sd đ tính toán c a vl
R(tt)K(at) càng l n thì công trình cang an toàn nh ng t n
kém vl
ụ
K(at) ph thu c vào trình đ tính toán, hi u bi
ộ
trình đ thi công
K(pc)
ị
>h s không có đ n v
4
ộ
ủ
ườ
ng đ gh c a vl(daN/cm2)
ỗ
ộ ứ Đ c ng ủ
ủ
ố
ạ
i td đâm
ơ
ộ ứ
ậ
R(gh) c (kg/m3) Vd: R(gh) daN/m2__ kg/m2 __ Kpa G xoan 300__500__0,6 Thép CT38 3800__7800__ <0.5 c. ộ ứ kn: đ c ng c a vlxd là t/c c a vl ch ng l ứ ủ xuyên c a vl # c ng h n nó pp xđ:2 nhóm pp ứ c ng tg đ i c a vl ạ
ộ Vl khoáng v t sd thang đ c ng Mohr. Xđ đ ố ủ Vl kim lo i Pp Brinelle
trong đó: F – diện tích vết lõm hình chỏm cầu, mm2 D đường kính viên bi thép, mm d đường kính miệng vết lõm, mm P – lực ép viên bi, daN Lực P đư cợ xác định bằng công thức:
, (daN)
ứ ộ
ủ
ố ớ
ạ
ầ
ủ
ộ Đ mài mòn và đ hao mòn c a vl
ộ
ụ ề
ị ệ
ủ
ị
ế ị
ế ạ
ạ
2 P = KD trong đó: k – hệ số phụ thuộc loại vật liệu: kim loại đen: k = 30 kim loại màu: k = 10 kim loại mềm: k = 3 ý nghĩa: Đánh giá m c đ khó gia công c a vl Là t/c qtrong đ i v i các lo i vl lát sàn, lát c u thang, làm đg… ộ d. Đ mài mòn ộ kn: là đ hao h t v klg trên 1đv di n tích c a vl ch u mài mòn. pp xđ ộ t b đo đ mài mòn Sd thi ụ ẫ Ch t o m u vl:hình tr tròn d=2,5cm h=5cm. Đĩa thép quay 1000 vòng ẫ i m u vl Cân l
5
ủ
ẫ
ộ
=>đ mài mòn c a m u vl:
ẫ
Trong đó: M(1), m(2) klg m u vl trc và sau khi tn(g)
ạ
ầ
ố ớ
ộ
ộ
ườ
ộ ứ
ấ ạ
ộ ộ ủ
ng đ và c u t o n i b c a
:
ừ
ủ
ị
ị
2 F – diện tích chịu mài mòn, cm ý nghĩa Là t/c qtrong đ i v i các lo i vl lát sàn, lát c u thang, làm đg… ụ Ph thu c vào đ c ng, c vl. ộ Đ hao mòn ừ kn:dtrung cho t/c c a vl v a ch u mài mòn v a ch u va ch mạ pp xđ: pp máy quay o o Sàng lo i b h t vl có d<2mm ho c d<1,7mm >cân l
Devan:10.000 vòng Los angeles:5001000 vòng ạ ỏ ạ ặ ạ i klg vl:m(1)g
Trong đó: m – khối lượng mẫu ban đầu, g – khối lượng mẫu sau khi sàng, g m
1
ộ
ơ
ươ
ng 4:ch t k t dính vô c
ữ
ơ ở ạ
ặ ỏ
ộ
ị
d ng b t m n ho c l ng, khi
ộ
ẻ
ắ ạ
ả
ắ
ắ
ạ ắ Theo mtrg r n ch c chia làm 3 lo i ạ
ắ
ả
ể ườ
ắ
ộ
ng đ trong k2
ý nghĩa: Ploai vl theo đ hao mòn ạ Là t/c qtrong đvs các lo i vl làm đg, lát sàn. ấ ế Ch ệ 1. Khái ni m chung ấ Kn: là nh ng ch t vô c ạ ớ nhào tr n v i nc t o thành hò d o ồ ẻ H d o tr i qua qtrinh lý hóa thì r n ch c t o thành đá nhân t oạ Phân lo i:ạ (cid:0) CKDVC r n ch c trong không khí : là lo i có kh năng ắ ắ r n ch c và phát tri n c Theo thành phần hoá học đư c ợ chia ra làm 4 nhóm: Vôi rắn trong không khí (thành phần chủ yếu là CaO);
6
.nSiO
hoặc K
Chất kết dính magiê MgO; Chất k tế dính th cạ h cao (CaSO4.nH2O) và thuỷ tinh lỏng silicat natri hoặc kali ). (Na
2
2
2
.mSiO 2 (cid:0) Chất kết dính r n ắ trong nư cớ có khả năng rắn chắc và phát triển đư c ợ cường độ trong môi trường không khí và nước. Thành phần gồm chủ yếu là các oxyt: CaO SiO
2
O
O
Al
. Các khoáng đó tạo ra ba nhóm chất
2
3
3
Fe 2 kết dính chủ yếu sau: Xi măng silicat với khoáng vật chủ yếu là silicat canxi (đến
75%), các loại xi măng
pooclăng , xi măng alumin : aluminat canxi là các khoáng chủ yếu, vôi thuỷ và xi măng Lamã.
(cid:0)
Chất kết dính rắn trong h iơ n
.
cướ quá nhiệt g mồ những chất dính kết có khả năng rắn trong môi trư ngờ h iơ nư cớ bão hoà. Chất kết dính này có 2 thành phần chủ yếu là CaO SiO 2
ạ
ử ụ
Trong xây dựng các công trình giao
Các chất kết dính thư ngờ gặp trong nhóm này là : chất kết dính vôi silic, vôi tro, vôi xỉ, v.v... Ph m vi s d ng: thông, xi măng pooclăng là chất kết dính đư cợ sử dụng rộng rãi nhất để xây dựng cầu, đư ngờ ôtô và các công trình giao thông khác.
Xi măng pooclăng
iớ
ườ
ả
ộ ng đ và
ắ
ắ
ắ
ậ
: 21 24%;làm cho xi măng r n ch c ch m (sau
2. a.Thành phần hoá học và khoáng v tậ (cid:0) Thành phần hoá h cọ c aủ clinke biểu thị bằng hàm lượng(%) các oxyt có trong clinke, dao động trong gi hạn sau: +CaO: 63 66%; khi tang h m lg > tang c ự ắ s r n ch c cuă xi măng + SiO 2
ườ
ể
ổ
ộ
ng đ là 28 ngày) ứ
28 ngày. Tu i XM tg đ xđ c ắ + Al
: 4 8%;:làm XM r n ch c nhanh
O
2
3
7
ắ
ườ
ộ ở ứ
O
+ Fe
ố ộ ắ : 2 4%.t c đ r n ch c và c
ng đ
m c
3
2 tbinh Tổng số các ôxýt chủ yếu này là 95 97%. Các oxyt khác (MgO; SO
O; Na
; K
O; TiO; Cr
O;
3
2
2
2
P
O
) chiếm m tộ tỷ lệ
2
5
rất nh (35%) nhưng đều có hại đến chất lư ngợ ỏ c aủ xi măng và bê tông cần phải khống chế ở hàm lượng để đảm bảo không gây hại cho cốt liệu của bê tông.
(cid:0)
ầ S:(3CaO.SiO
ậ Thành ph n khoáng v t :silicat tricanxit)
2
C 3
ế
ả
+chi m kho ng 4560% trong xi m ăng
+là khoáng quan trọng nhất của clinke, nó quyết định
cư ngờ độ, t cố
độ rắn chắc nhanh và các tính chất khác
ộ
ư
ắ
ả ứ ng đ cao và r n ch c nhanh, nh ng ph n ng
ề
của xi măng. ườ +có c ủ ỏ ỏ th y h a t a nhi u nhi
ắ ệ t.
Bê lít: 2CaO.SiO
,
ế
ả
2 ( C 2 S ) +chi m kho ng 1535% trong xi m ăng
ệ
ấ t th p
ế
ả
+là khoáng silicat làm cho xi măng phát triển cường độ dài ngày, nó rắn chắc chậm nhưng đạt cường độ cao ở tu iổ muộn. ph n ng th y h a t a nhi ủ ỏ ỏ ả ứ C3A(3CaO.Al2O3) +chi m kho ng 414% trong xi m ăng
ộ
ắ
ư
ườ
ng đ không cao, d b
ễ ị
ư ủ
ề
ệ
t
ế
ả
ắ ấ +R n ch c r t nhanh nh ng c ăn mòn sunphat ỏ ỏ ấ +p th y h a t a r t nhi u nhi C4AF(4CaO.Al2O3.Fe2O3) +chi m kho ng 1018% trong xi m ăng
ộ ắ
ữ
ắ
+có đ r c ch c trung gian gi a
Alít và Belit
ư ủ
t tb
ỏ ỏ ệ ấ S n xu t XM
ế
ấ
ấ
ấ
ạ
+p th y h a t a nhi ả b. ệ Nguyên li u:đá vôi có hàm lg canxit cao( đá vôi đăc, đá ph n, đá macma) và đ t sét ( đ t sét và phi n th ch sét )
8
ầ
ố ệ
ớ ỷ ệ
l
ố 3:1. Có th them vào 1 s thành ph n ph i li u
ệ
ầ
ấ
ệ
ẩ
ạ
ề
ị
ụ ố ệ ề
ượ
ệ
c th c hi n
ặ
ộ ế ấ
ộ ẩ
ấ
ợ
ự ấ tr ng thái khô ho c đã s y trc đ n đ m 12%. u đi m: thích h p vs đá vôi và đ t sét có đ m th p
ượ
ề
ấ
ỉ
c đ: ch t lg khó đi u ch nh
t:ướ
ắ ủ
ề
ỉ
Quá trình r n ch c c a XM, cách đi u ch nh
ả ứ
ủ
ư ầ
ướ
c
O = 3CaO.Al2O3.6H2O (C3AH6)
ể v i t ụ các nguyên li u ph . ủ ế ệ Nhiên li u ch y u: khí thiên nhiên, d u mazut, than đá Các công đo n:ạ + khai thác và cung c p ng li u ố ệ ị + chu n b ph i li u ể ạ + nung đ t o clinke ớ + nghi n clinke v i ph gia th ch cao ẩ Có 3pp chu n b ph i li u: ề +pp khô:các khâu nghi n, nhào tr n đ u đ ộ ẩ ở ạ Ư ể (1015%), chi phí th pấ Nh +pp ắ c. Ph n ng th y hóa. C3A p đ u tiên vs n C3A +6 H 2
ắ
ắ ứ
ư
ườ
ộ ầ ng đ h u
ệ
ề
ả
ụ
ằ
t > ngăn c n b ng ph gia
C3AH6 làm XM r n ch c t c thì nh ng c ư nh ko có ả ứ ỏ ấ Ph n ng t a r t nh u nhi ạ th ch cao (35%) C3A + 26H
O + 3(CaSO4.2H2O) =
2
ề ặ
ọ
d ng keo >bao b c xung quanh b m t
ấ ỗ ỗ
r ng.
ả ứ
ủ
3CaO.Al2O3.3CaSO4.32H2O) ồ ạ ở ạ Etringit t n t i ể khoáng C3A. tăng th tích giúp chèn l p l Ph n ng c a C
S và C2S
2(3CaO.SiO
O = 3CaO.2SiO
O +
3 ) + 6H
.3H 2
2
2
2
3Ca(OH)
2
2(2CaO.SiO
.2H
O +
) + 4H 2
O = 3CaO.2SiO 2
2
2
Ca(OH)
ạ
ầ
ườ
ự ắ
ộ
2 Thành ph n chính t o nên c
ng đ và s r n
ắ ủ
ch c c a XM ủ ỏ 4AF Th y h a C C4AF + H2O =C3AH6 + CFHn
9
ắ
ắ
ạ
ồ
ắ Quá trình r n ch c: ắ ồ ẻ XM + nc > h d o r n ch c(đá ntao) ế ủ Theo lí thuy t c a Baikev > Rebinder. G m 3 giai đo n +Giai đoạn hoà tan: ỏ ớ XM + nc > p th y h a > kvat m i O [Ca(OH)
ư ủ ; 3CaO.Al
O] sẽ bị hoà tan.
.6H
2
2
3
2
ở
ắ
trg th á i r n trong
ạ
ạ
; 3CaO.Al
.6H
[ C 3S 2H 3; CF H n] ko h òa tan, nc dd đ t trg thái bão hòa +Giai đoạn hoá keo: dd đ t trg thái bão hòa Trong dung dịch quá bão hoà, các sản phẩm O không tan nữa mà t nồ tại ở Ca(OH) 2
O 3
2
2
ầ
trạng thái keo. Còn các sản phẩm etringit, CSH v nố không tan nên vẫn tồn tại ở th ể keo phân tán, các sản phẩm ở thể keo liên kết với nhau thành thể ngưng keo. ết tinh:các sp r n ắ [ C 3 S 2H 3; CF H n ] +Giai đo n kạ ể đó ng vai tr ò là m m tinh th . t hể ngưng keo vẫn tiếp tục mất đi, các sản phẩm m iớ ngày càng nhiều. Chúng kết tinh lại thành tinh thể rồi chuyển sang thể liên tinh làm cho cả hệ thống hoá cứng và cường độ tăng.
ượ
ướ
ế
ẩ ế
ng n ờ
ỉ
ệ
ề ặ
ị
ư ờ
ỉ ẩ
ế
ị
ả
ồ
ộ
ờ ặ
ị ẫ ồ
ề
ậ
ắ ầ ờ Trình bày l c tiêu chu n th i gian b t đ u ủ ninh k t và th i gian ninh k t xong c a xi măng ệ pooclăng, ý nghĩa công ngh các ch tiêu trên *Lư ngợ nước tiêu chu nẩ Khái ni m:ệ là lượng nư cớ (% so với kh i ố lượng xi măng), đảm bảo chế độ tạo hồ xi măng đạt độ dẻo tiêu chuẩn. ệ ý nghĩa: Vi c xác đ nh ch có ý nghĩa v m t thí nghi m ị ể đ xác đ nh các tiêu chu n nh th i gian ninh k t, xác ị đ nh mác xi măng cách xác đ nh: Độ dẻo tiêu chuẩn đư cợ xác định bằng dụng cụ Vica d=10mm, m= 300g, ả ta tr n 500g XM+N ra h xi măng đ m b o th i gian theo ắ ẩ quy đ nh. Sau đó cho vào khuôn tiêu chu n, đ t kim c m ẫ Hồ xi măng vào m u r i đo chi u sâu kim ng p ào m u. đảm bảo độ cắm sâu c aủ kim vica a=33 35mm thì hồ
10
ế ượ
ng đ n l
ặ nh h
ượ
ệ ng n ị
ạ i ướ c tiêu chu n ướ
ng n
ẩ c tiêu
ế ố ả ộ ị ủ ạ ẩ
ầ
ượ
ng C
3A ho cặ
ượ
ậ ủ ướ
ng n
ờ
c tăng. ế đông kết) T1
ể ừ ạ
ỏ tr ng thái l ng sang trg
ắ
ả
ả
ả
ự
ệ
ế
ế 2:
ắ ầ
ế
ở ộ ố ộ
ờ ị ự
ườ ể ạ
ử ụ
ế
đó là hồ có độ dẻo tiêu chuẩn và lư ngợ nư cớ lúc đó là lượng nư cớ tiêu chuẩn. ế n u a>35mm ho c m<33mm thí nghi m l ưở Các y u t +Đ m n c a h t XM: XM càng m n thì l chu n càng cao +Thành ph n khoáng v t c a XM: Hàm l C3S tăng làm cho l ắ ầ b.th i gian b t đ u ninh k t ( Khái ni m:ệ ồ ả Là kho ng tg h XM chuy n t ắ thái r n ch c. ờ Ý nghĩa: Đây là kho ng th i gian đ m b o cho chúng ta th c hi n thi công ờ c.Th i gian k t thúc ninh k t T Khái ni m:ệ Th iờ gian đông kết xong hay bắt đầu rắn chắc là khoảng th iờ gian từ khi bắt đầu nhào trộn xi măng v iớ nước đến khi kim vica cắm sâu 1 2 mm. ế Ý nghĩa: sau khi k t thúc ninh k t thì xi măng b t đ u ộ ườ ộ ng đ và c ng đ tăng nhanh, sau th i gian này ta có c ậ có th tháo ván khuôn m t s b ph n ch u l c và có k ho ch s d ng Theo ASTM C150: T1≥ 45 phút T2≤ 375 phút
ệ ạ 51 Khái ni m và phân lo i bê tông xi măng:
1.Khái ni m:ệ
ạ ậ ượ ằ ầ ắ ổ c b ng cách đ khuôn, đ m nén và làm r n
ắ ỗ ợ BTXM là VL đá nhân t o nh n đ ch c h n h p BT.
ỗ ợ ươ ủ ầ H n h p BT (BT t i) là hh c a các BL thành ph n
+ xi măng
11
ố ệ ớ ố ệ ố ệ ỏ ỏ + C t li u: c t li u l n( đá dăm, s i); c t li u nh (cát)
+ N cướ
ụ ể + Ph gia(có th có)
* Vai trò:
ố ệ ị ự ể ế ộ ồ C t li u g m b khung ch u l c, chi m 7080% th tích hh BT.
ướ ấ ế ồ ẻ ễ ạ ặ c – h d o là ch t k t dính; t o tính d thi công; cho hh BT; làm đ c
ắ XM + n ch c BT.
Ư ể * u đi m:
ị ố ch u nén t t.
ẻ ậ ụ ậ ệ ị ươ ả ưỡ ng; phí duy trì,b o d ng
Giá thành r , t n d ng nguyên v t li u đ a ph th p. ấ
ễ ạ D t o hình.
ượ * Nh ể c đi m
ấ Rk th p Rn=(810) Rk
ấ ả Kh năng tái SD th p.
ặ N ng.
2. Phân lo i ạ
ườ ộ ị ụ ả ng đ ch u nén(nén m u BT hình tr tròn d=15cm, h=30cm đc b o
ở *Theo c ưỡ d ng trong vòng 23 ngày ẫ đktc)
ườ BT th ng: Rn=1560 MPa
ườ ộ BT c ng đ cao: Rn= 60100 MPa
ườ ộ BT c ng đ siêu cao: Rn= 100200MPa.
ố ệ * Theo c t li u
12
ặ ố ệ BT c t li u đ c
ố ệ ỗ BT c t li u r ng
ặ ệ ố ệ BT c t li u đ c bi t.
ố ượ *Theo kh i l ể ng th tích:
BT >2,5 T/m3
BT đb n ng:ặ o
BT = 1,8 2,5 T/m3
BT = 0,5 – 1,8 T/m3
ặ BT n ng: o
BT < 0,5 T/m3
BT nh : ẹ o
BT đb nh : ẹ o
ử ụ ạ * Theo ph m vi s d ng:
ế ấ ầ BT k t c u nhà, c u
BT làm đ ngườ
ủ BT th y công
ấ ủ ỗ ợ 52 Tính ch t c a h n h p bê tông và bê tông
ủ ỗ ợ 1.Tính công tác c a h n h p bê tông xi măng
ệ ể ẫ ầ ấ
ủ ự ầ ấ ướ ư ầ ị ụ ề ệ ả i tác d ng c a l c đ m nén (đi u ki n đ m nén xác
ả * Khái ni m: Tính công tác bi u th kh năng l p đ y ván khuôn nh ng v n ộ ồ ả đ m b o đ đ ng nh t d ị đ nh).
ủ Tính công tác c a hh BT:
ộ ụ + đ s t
ộ ứ + đ c ng
ế ủ ộ ụ ễ ờ + di n bi n c a đ s t theo th i gian.
→ Hh BT BTXM
13
ắ ắ (r n ch c)
(cid:0) ộ ụ Đ s t
ễ ả ủ ả ấ ướ ủ ụ ọ Tính ch t đánh giá kh năng d ch y c a hh BT d i tác d ng c a tr ng
ượ ả ng b n thân.
l
ệ ơ ị Ký hi u: Sn, đ n v : cm
ươ ị Ph ng pháp xác đ nh:
ử ụ + S d ng côn Abram
ỗ ớ ư ề ỗ
ầ ầ ớ + Hh BT đc đ a vào côn Abram chia 3 l p, m i l p có chi u cao = 1/3 côn m i ớ ượ ầ l p đ c đ m 25 l n = qua đ m
ứ ề ẳ + Rút côn theo chi u th ng đ ng
ộ ộ ụ ủ ủ ề ề ớ
ữ + đo đ chênh cao gi a chi u cao c a côn v i chi u cao c a hh BT => đ s t Sn (cm) => Sn = [0;26]cm
(cid:0) ộ ứ Đ c ng
ử ụ ệ ế ộ ứ ủ ể ị Khi Sn=0cm => s d ng nhi t k Vêbe đ xác đ nh đ c ng c a hh BT
ị Pp xác đ nh:
ượ ư ệ ế + hh BT đ c đ a vào nhi t k vêbe thông qua côn abram
ứ ề ẳ + Rút côn theo chi u th ng đ ng
ộ ứ ả ờ ộ ừ t
ệ ế t k Vê be rung đ ng. Đo kho ng th i gian t ệ ế ằ ế ộ ộ ệ khi nhi ộ ứ t k => đ c ng
+ Đo đ c ng cho nhi ế ắ ầ k b t đ u rung đ ng đ n khi hh bt đc san b ng trong h p nhi C(giây)
2.
ế ố ả ưở ủ ế Các y u t nh h ng đ n tính công tác c a bê tông xi măng
ướ ượ ướ ộ N c(l ng n c nhào tr n)
ế ố ấ ả ọ ưở ủ ế + là y u t quan tr ng nh t nh h ng đ n công tác c a hh bt.
14
ở ố ệ ư ủ ạ c vào => các p th y hóa xi măng = N1; hút b i c t li u = N2; t o tính
ướ Cho n công tác = N3
N=N1 + N2 + N3
→ ướ ộ ả + N c nhào tr n ít ủ tính công tác c a hh bt gi m
→ → ướ ề ủ ễ ị ầ + N c quá nhi u tính công tác c a hh bt tăng hh bt d b phân t ng
ượ ầ ợ c t o đ d o thích h p cho hh bt mà không gây phân t ng =
ướ ạ ượ ộ ẻ ướ ẩ ng n c tiêu chu n) ng n + L 1,65.Ntc (Ntc là l
ả ữ ướ ủ Kh năng gi c c a hh bt n
Xi măng:
→ ượ ả + L ng xi măng tăng ủ tính công tác c a hh bt gi m
tc cao
→ ạ ả + Lo i xi măng có N ủ tính công tác c a hh bt gi m
ố ệ C t li u:
→ ượ ố ệ ả + L ng c t li u tăng ủ tính công tác c a hh bt gi m
ạ ố ệ ỏ + Lo i c t li u: đá dăm, s i,
→ ả ạ Đá dăm: góc c nh, nhám ráp tính công tác gi m
→ ơ ỏ S i: tròn, tr n tính công tác tăng
ụ Ph gia: tăng tính công tác
ầ ấ ộ Ch n đ ng (đ m nén)
ầ ớ ượ + đ m nén hh bt v i năng l ợ ng thích h p
→ ả Gi m ma sát trong hh bt tăng tính côn tác
(cid:0) ặ ể Đ c đi m BT
ậ ệ Là v t li u giòn
ế ạ Bi n d ng = 2 3%→ o
15
(cid:0) ế ạ ồ Bi n d ng BT bao g m:
→
ế ạ ắ Bi n d ng ban đ u: ắ trong quá trình bt r n ch c ầ o
ứ ế ạ Bi n d ng t c th i: ờ tt = B đh dư
ế ạ Bi n d ng sau: s
(cid:0) Mođun đàn h i: ồ
→ E = (GPa) ứ công th c chung
EBT = 0,043
ố ượ ể kh i l ủ ng th tích c a BT (kg/m3)
ườ ộ ị ủ ng đ ch u nén c a BT (MPa) RB c
3.
ườ ộ C ng đ :
(cid:0) ể ặ Đ c đi m :
ộ ủ ườ ề ờ C ng đ c a BT tăng k đ u theo th i gian
k th pấ
ộ ị ườ C ng đ ch u nén cao, R
→ Rn = 8 10 Rk
(cid:0) ộ ị ườ ế C ng đ ch u n n
ế ố ả ưở Y u t nh h ng:
ộ + Đá XM R→ BT thu c lo i xi măng Rx ; ạ
ố ệ + C t li u
Đá dăm ...
→ ơ ỏ ườ S i: tròn, tr n, c ộ ả ng đ gi m
ứ Công th c Bolomay – Skramtaev
16
1 là 2 h s ph thu c vào ch t l
→ ớ ệ ố ụ ấ ượ ộ V i A, A ố ệ ng c t li u ả tra b ng 5.4
→ ườ ộ ủ ự ị ng đ c a XM (MPa) xác đ nh đ a vào Mác XM RX : c
ố ượ ố ượ ướ ử ụ ng XM và kh i l ng n ể ế ạ c đc s d ng đ ch t o ra 1 m3 BT
X,N: kh i l (kg)
ườ ộ ị ủ ở ổ ng đ ch u nén c a BT tu i 28 ngày( MPa) RB: c
ộ ặ + Đ đ c:
đ tăng R→ b tăng
ự ụ ộ ọ đBT ph thu c vào l a ch n VL và thi công
ờ ộ ị ề ờ
ườ → ầ Th i gian: C ng đ ch u nén c a bê tông tăng không đ u theo th i gian: tăng nhanh trong 3 ủ ậ 14 ngày đ u ; ch m sau 28 ngày.
ổ ủ ố ớ v i n s ngày tu i c a BT (n≥3)
ệ ộ ể ả ưỡ ộ ẩ ề ệ Nhi t đ và đ m là đi u ki n đ b o d ng BT
T0C = 25 ± 2oC
W ≥ 90 %
ườ ị PP xđ nh c ộ ị ng đ ch u nén
ạ ẫ ệ + sd pp thí nghi m phá ho i m u
ẫ + Đúc m u BT
ậ ươ TCVN: hình l p ph ng a = 15 cm
ụ ASTM: hình tr tròn d=15cm;h=30cm
ả ưỡ ở . B o d ng trong vòng 28 ngày đktc
ư ệ ẫ . Đ a m u lên máy thí nghi m nén
ả ế ạ ị . Gia t ẫ i đ n khi m u b phá ho i
17
ự ớ ạ ẫ ấ Pmax (l c l n nh t phá ho i m u)
ủ ứ ề . Tính Rn theo ct c a s c b n vl
Rn (MPa)
ụ ASTM hình tr tròn: d=15cm; h=30cm (d=10cm; h=15cm)
→ ệ ố ộ ướ ụ h s K ph thu c kích th ẫ c m u
(cid:0) ộ ị ườ C ng đ ch u kéo
ế ị Xác đ nh gián ti p thông qua:
ộ ị ườ ố + C ng đ ch u u n
ườ ử ộ ị ẻ + C ng đ ép ch (ch u kéo khi b a)
ườ ố ườ ố ộ ộ ị C ng đ ch u u n (c ng đ kéo u n)
ả ưỡ ế ạ ầ ẫ ở + Ch t o m u d m BT 15 x 15 x60cm đc b o d ng trong 28 ngày đktc
ầ ố ệ + Thí nghi m u n d m
ả ơ ồ ố ể ế ẫ ạ ị Gia t i theo s đ u n 3 đi m đ n khi m u b phá ho i
Pmax
Ru =
18
ườ ử ẻ ộ ị C ng đ ép ch (ch u kéo khi b a)
ẫ ươ ụ ng a= 15cm; hình tr tròn d=15cm; h=30 cm;
ậ ở ế ạ + Ch t o m u BT: hình l p ph ả ưỡ đktc b o d ng trong 28 ngày
ệ ẻ + Thí nghi m ép ch
ả ơ ồ ế ẫ ạ ị Gia t i theo s đ đ n khi m u b phá ho i
Pmax
Rép ch ẻ = K. MPa)
ệ ố ề ề ỉ ướ ặ ạ K: h s đi u ch nh v kích th c ho c hình d ng
(cid:0) ủ Mác c a bê tông
ử ụ ườ ộ ị ể ị S d ng c ng đ ch u nén đ đ nh mác
Theo TCVN 6025 – 1995
ượ ở ườ ộ ị ư ặ + Mác BT đ ị c xác đ nh b i c ng đ ch u nén đ c tr ng
+ KH M+xx
ị ườ ộ ị ủ ặ Giá tr c ư ng đ ch nén đ c tr ng c a BT (MPa)
ử ụ ậ ẫ ươ ạ (Thí nghiêm nén s d ng ≥ 30 m u BT: hình l p ph ng c nh 30cm)
ộ ị ườ ả
ố ng đ ch u nén đ c tr ng: giá tr đ m b o không quá 5% s ả Rni => c ử ỏ ơ ườ ộ ị ư ẫ ặ ặ m u th có két qu nén nh h n c ư ị ả ng đ ch u nén đ c tr ng
ni (i= 1 60)→
→ẫ M40 => 60 m u ệ thí nghi m nén, R
19
ni < 40 MPa
ẫ Không quá 3 m u có R
ộ ệ ẩ S: đ l ch chu n
ườ ộ ặ ể ị ư : c ng đ đ c tr ng đ đ nh mác
ệ ố ụ ấ ả ả ộ K: h s ph thu c xác su t đ m b o
ậ ệ ế ạ 53 V t li u ch t o bê tông xi măng
1.
ướ ể ế ạ ầ ỹ ậ Xi măng và n c đ ch t o bê tông xi măng (vai trò và yêu c u k thu t)
a.
Xi măng
(cid:0) Vai trò
ấ ế Ch t k t dính
→ ồ ẻ XM + N h d o:
→ ế k t dính
ữ → ấ ỗ ỗ l p l ạ ố ệ r ng gi a các h t c t li u
→ ạ ẻ t o tính d o cho hh BT
(cid:0) ự ạ ọ ượ L a ch n xi măng (lo i xi măng ; l ng xi măng)
ạ Lo i xi măng
ự ớ ọ ợ + l a ch n xi măng phù h p v i mác BT
Rb < 30 MPa => RX = (1.2 ÷1.5) Rb
Rb > 35 MPa => RX ≥ 40 MPa
ể ế ạ ử ụ ấ + không s d ng xi măng mác cao đ ch t o BT mác th p và ng ượ ạ i c l
ượ L ng xi măng
ượ ố ể ử ụ ế ạ + L ng xi măng t i thi u s d ng ch t o 1m3 hh BT
20
→ 300 kg/1m3 hh BT Xmin = 270
ượ ố ử ụ ế ạ + L ng xi măng t i đa s d ng ch t o 1m3 hhBT
Xmax= 475 ÷ 500kg/1m3 hh BT
b.
N c ướ
(cid:0) Vai trò
ử ố ệ ả ưỡ ộ Vai trò chung: r a c t li u ; nhào tr n hh BT; b o d ng
ở ố ệ ủ ạ Vai trò trong hh BT: hút b i c t li u; th y hóa xi măng; t o hình công tác
(cid:0) ầ ỹ ậ Yêu c u k thu t
ạ ấ ủ ả ắ ấ S ch: k gây nh h
ng x u đ n s r n ch c và tính ch t c a BT; k gây Ư ế ự ắ ặ ưở ế ấ ố
ăn mòn c t thép trong k t c u BTCT ho c BTCT D L
ộ Đ pH: 4 12→
ượ ạ L ấ ữ ơ ng t p ch t h u c < 15mg/l
2 Cl …theo TCVN 4
ượ Hàm l ng ion SO
ể ượ ướ ể ế ạ ế ượ ể N c bi n có th đ c sd đ ch t o BT n u hàm l ố ng mu i < 35g/l
2.
ố ệ ớ ể ế ạ ầ ỹ ậ C t li u l n đ ch t o BTXM (vai trò và yêu c u k thu t)
(cid:0) Vai trò
ộ ị ự B khung ch u l c
(cid:0) ầ ậ Yêu c u kĩ thu t
ộ ạ Đ s ch
ườ ộ C ng đ
ượ ạ ế L ng h t y u
ộ Đ hao mòn Los Angeles
21
Tp h tạ
Đ l nộ ớ
ộ ạ Đ s ch:
ượ ụ + Hàm l ng b i, bùn, sét ≤ 1%
ượ + Hàm l ng ion clo
ườ . BTCT th ng ≤ 0.05%
Ư . BTCT D L ≤ 0.01%
ườ ộ C ng đ :
RCL = (1.5 – 2) Rb
ị + Xác đ nh
ệ ố . Thí nghi m ném đá g c
ệ ậ . Thí nghi m d p trong xilanh
ượ ạ ế ạ ạ L ẹ ng h t y u: h t phong hóa, h t thoi d t
ẹ ạ ướ + H t thoi d t: l ≥ 3a (3 kích th c a,b,l)
→ ượ ớ hàm l ng < 15% v i BT có mác ≥ 35 MPa
→ ượ ớ hàm l ng < 35% v i BT có mác < 35 MPa
ộ Đ hao mòn Los Angeles < 50%
ầ ạ Thành ph n h t
ướ ạ + Kích th c h t
ượ ạ + hàm l ng h t có cùng kthuoc
→ ử ụ ẩ ộ s d ng b sang tiêu chu n: 5 sàng 70 – 40 – 20 – 10 – 5 (mm)
→ ị ạ xác đ nh tp h t
22
ẩ ộ ằ Sàng mo = 3000g đá b ng b sang tiêu chu n
i(g) – kh i l
ố ượ ậ ệ ị Xác đ nh đc m ng v t li u sót trên sang i
ượ ệ ng sót riêng bi t trên sang i ai = 100% l
Ai = a70 + a40 +…+ ai (%)
ượ ạ L ng sót tích lũy t i sàng I
ặ ườ ị ng kính danh đ nh (mm) Dmax và dmin là c p đ
i ≤ 10%)
ườ ấ ớ ị ng kính danh đ nh l n nh t (A D→ max : đ
i ≥ 90%)
ườ ấ ỏ ị ng kính danh đ nh nh nh t (A d→ min : đ
ộ ớ Đ l n
ướ ấ ủ ế ỏ c nh nh t c a ti ệ t di n + Dmax < 1/3 kích th
ữ ả ố + Dmax < 3/4 kho ng cách gi a 2 c t thép
ủ ấ ề ả ỏ + Dmax < ½ chi u dày c a t m b n m ng.
3.
ỏ ể ế ạ ầ ỹ ố ệ ậ C t li u nh đ ch t o BTXM (vai trò và yêu c u k thu t)
(cid:0) Vai trò:
ấ ỗ ỗ ữ L p l ạ ố ệ ớ r ng gi a các h t c t li u l n
ượ ả Gi m l ng dùng xi măng
ặ ắ ơ + BT đ c ch c h n
ả + Gi m giá thành
ả + Gi m co ngót
(cid:0) ầ ỹ ậ Yêu c u k thu t
ộ ạ Đ s ch
23
ầ ạ Thành ph n h t
Đ l nộ ớ
ộ ạ Đ s ch:
ượ ố ượ ụ ề + hàm l ng b i, bùn, sét < 3% v kh i l ng
ượ Ư ớ ớ + Hàm l ng ion Cl v i BTCT < 0.05% và v i BTCT D L< 0.01%
ầ ạ Thành ph n h t
ượ ế ố ể ướ ạ ượ ạ ướ + đ ị ở c bi u th b i 2 y u t : kích th c h t và hàm l ng h t cùng kích th c.
ạ ể ạ ộ ặ ố ư ế ề ầ + Lý thuy t v thành ph n h t đ đ t đ đ c t i u
ượ ạ ờ ạ ậ ệ ạ +L ạ ng v t li u (d ng h t r i r c) có n h t
ạ ủ ố ệ ẩ ằ ộ ỏ ị + Xác đ nh tp h t c a c t li u nh (cát) b ng b sang tiêu chu n: 6 sàng
5 – 2.5 – 1.25 – 0.63 – 0.315 – 0.14 (mm)
ớ ộ ẩ . Sàng mo = 1000 g v i b sàng tiêu chu n
i(g)
ạ . Xác đ nh: mị → ố ượ kh i l ậ ệ ng v t li u sót l i trên sàng
→ ượ l ng sót riêng bi ệ ạ t t i sang i ai(%) =
Ai (%) a2.5 + a1.25 + … + ai
ạ → ượ l ng sót tích lũy t i sàng i
ạ ủ ể ạ ẩ ớ + Ki m tra tp h t c a cát, so sánh v i tp h t tiêu chu n
ạ ủ ầ ẩ ỏ Thành ph n h t c a cát th a mãn tiêu chu n khi
ọ ỡ ạ T i m i c sàng i (i)
D(mm) 5 2.5 1.25 0.63 0.315 0.14
24
0 020 1545 3570 6590 90100
0 0 015 035 565 6590
tp h tạ TC cát khô Tp h tạ TC cát m nị
ụ ạ ạ ị Ph gia cho bê tông xi măng( đ nh nghĩa, phân lo i, ph m vi áp
4. ụ d ng)
ườ ấ ủ Tăng c ng tính ch t c a BT
ả ướ + Tăng tính công tác, gi m n c
ườ ộ + Tăng c ng đ
ắ ầ ờ ế + Kéo dài th i gian b t đ u ninh k t
(cid:0) ụ ạ Các lo i ph gia:
ụ ạ ọ Nhóm ph gia hóa h c: 7 lo i( A F) →
→ ộ ị ạ Nhóm ph gia khoáng h t m n: tro bay, mu i silic ụ tác d ng
→ ủ ủ
sp th y hóa c a XM
ụ C,S,H
ơ ộ ụ ề ấ ị Nhóm ph gia tr : b t đá vôi, đ t sét nghi n m n
ặ ệ ụ Nhóm ph gia đ c bi t
ệ ế ạ 54 Công ngh ch t o bê tông xi măng
Trình t
: ự
→ → → → → ộ ể ậ ổ nhào tr n v n chuy n thi công hh bt đ khuôn ả b o
ưỡ ị ẩ Chu n b ng d
ầ đ m nén
25
ị ặ ằ ẩ ế ị ưở
Chu n b m t b ng, máy móc, thi
t b , nhà x ng, kho bãi
ậ ệ ẩ ị + Chu n b : V t li u
Nhào tr n: ộ
ử ụ ộ ự ộ ộ ưỡ + S d ng máy tr n: máy tr n t do và máy tr n c ứ ng b c
ộ + Dung tích thùng tr n: 200,250,500,800,1000,1200,2400l
ụ ộ ờ ộ ộ + Th i gian nhào tr n ph thu c vào tính công tác và dung tích thùng tr n
ể ậ
V n chuy n
ử ụ ụ ế ị ơ + S d ng các xe chuyên d ng: xe rùa, xe ben, thi t b b m bê tông
ắ ầ ế ủ ể ậ ả ả ờ ờ + Th i gian v n chuy n: đ m b o < th i gian b t đ u đông k t c a BT
ướ ộ ụ ủ Ktra đ s t c a hh bt tr c khi thi công
Thi công hhBT
ổ + đ khuôn
ả ả ầ ấ . đ m b o hh bt l p đ y ván khuôn
ề ầ ổ ị . chi u cao đ bt h<2m tránh cho hh bt b phân t ng
ầ + Đ m nén:
ộ ặ ủ ả ả . đ m b o đ đ c c a hh bt.
ử ụ ế ị ầ ầ ầ ầ . S d ng thi t b đ m nén đ m dùi, đ m rung, đ m rung ép.
ư ượ ầ ầ ị L u ý: Năng l ệ ng đ m nén k gây ra vi c hh bt b phân t ng.
ả ưỡ
B o d
ng:
ề ệ ể ả ả ắ ắ ườ ộ + đ m b o các đi u ki n đ hh bt r n ch c và tăng c ng đ
ả ưỡ ề ặ ủ ẩ ủ ằ ẩ ẩ ớ + b o d ng ỏ b ng l p ph m: cát m, v bao m ph lên b m t BT
T ướ ướ i n c
26
ơ ướ ằ B ng h i n c nóng
ể Ki m tra:
ậ ệ ể ộ + Ki m tra đ chính xác khi cân v t li u
ể ậ ờ ộ ờ ể + Ki m tra th i gian nhào tr n, th i gian v n chuy n
ộ ẻ ệ ể ộ ụ + Ki m tra đ d o = thí nghi m đo đ s t
→ ẫ ấ ườ ộ + L y m u BT ệ Thí nghi m đo c ng đ
ả ưỡ ể + Ki m tra b o d ng BT.
ươ Ch ng 7
ệ ạ 7.1 Khái ni m và phân lo i
1. Khái ni mệ
ậ ệ ượ ế ạ ừ ủ ạ c ch t o t ặ ợ kim lo i ho c h p kim c a
ữ VLKL là nh ng v t li u đ chúng
ự ạ ạ
Trong xây d ng có kim lo i đen(thép và gang) và kim lo i màu (nhôm và ồ đ ng)
ạ ử ụ ườ ắ ng s t; trong công trình
ể ầ Ph m vi s d ng: Trong công trình c u, đ XDDD và CN ; trong công trình th thao
Ư ượ u nh ể c đi m:
ườ ế ấ ạ ả ộ ế ạ ng đ cao(kéo và nén) ; ch t o k t c u thanh m nh, đ t
Ư ể + u đi m: c ộ ớ ẩ kh u đ l n
ượ ễ ị ủ ể ộ ườ + Nh c đi m: giá thành cao; d b tác đ ng c a môi tr ng: ăn mòn
2. Phân lo iạ
ạ 2 lo i: KL đen và KL màu
+ KL đen(hh Te và C): thép (C≤2%) và gang (2≤C≤6%)
27
ẹ ặ + KL màu (Theo o): kl nh và kl n ng
ấ ơ ọ ủ ạ 72 Các tính ch t c h c c a kim lo i
ủ ậ ệ ế ạ ạ
1. Bi n d ng c a v t li u kim lo i
→ ạ ự ủ ụ ế ạ ả ạ ị
Khi ch u tác d ng c a ngo i l c VLKL tr i qua các giai đo n bi n d ng
ế ế ệ ạ ấ ậ ồ + Bi n d ng đàn h i: quan h là b c nh t (tuy n tính)
ự ế ẻ ế ạ ạ ể + Bi n d ng d o: bi n d ng tăng lên khi l c tăng k đáng k
ủ ế ạ ế ứ ệ + Bi n d ng phá h y: Khi P P→ ấ max => KL xu t hi n v t n t.
ủ ư ế ạ ặ
Đ c tr ng cho bi n d ng c a KL
ế ươ ạ + Bi n d ng dài t ố ng đ i
(
ộ ắ ươ + Đ th t t ố ng đ i:
+Mô đun đàn h iồ
E=
Ethép 200 GPa
ư ườ ộ ủ ượ ệ ị ặ Các đ c tr ng c ng đ c a VLKL đ c xác đ nh qua thí nghi m kéo
ẫ m u VL
ớ ạ ồ + Gi i h n đàn h i (
Ứ ấ ớ ấ ứ ớ ả ọ ng su t l n nh t ng v i t i tr ng đàn h i P ồ đh
ớ ạ ả + Gi i h n ch y ((
→ ể ư ấ ớ ủ ụ ộ Tác d ng tăng lên k đáng k nh ng đ giãn dài c a VL tăng lên r t l n.
28
ư ề ế ẫ ạ : ng su t ng v i tr ng thái m u VL có bi n d ng d = 0.2% chi u
ớ ạ ẫ → ứ ấ ứ ầ ủ dài ban đ u c a m u:
(dư =0.002.lo )
ớ ạ ề +Gi i h n b n:
→ ứ ấ ướ ẫ ị ấ ớ ng su t l n nh t tr ạ c khi m u VL b phá ho i
ự ạ 73 Các lo i thép xây d ng
1. Thép cacbon:
ệ
(cid:0) Khái ni m: (5.1 giáo trình)
(cid:0) Phân lo i: ạ Theo pp luy nệ
ứ ộ ử Theo m c đ kh oxi
ử ụ ạ Theo ph m vi s d ng
ấ ượ ượ Theo ch t l ng (hàm l ng P,Si)
(cid:0) ệ Pp kí hi u (51a)
ườ ự Thép cacbon th ng dung trong xây d ng:
→ ạ Lo i A
→ ạ Lo i B
→ ạ Lo i C
ợ
2. Thép h p kim (5.2gt)
(cid:0) Khái ni mệ
(cid:0) ạ ượ Phân lo i: theo hàm l ợ ng h p kim
ươ ệ
Ph
ng pháp ký hi u: TCVN
29
Nga
Nh t ậ
Mỹ
ươ ấ ế ữ ơ Ch ng 9: Ch t k t dính h u c
ệ ạ 91:Khái ni m và phân lo i
1. Khái ni m: ệ
ồ
(cid:0) CKDHC là nh ng ch t h u c ữ
→ ủ ế ấ ữ ơ ở ạ ử ệ ứ ; khi gia nhi ả có kh
ỏ ầ d ng c ng, quánh, l ng; g m thành ph n ỏ hóa l ng ấ → t ố ạ ố
ạ ờ ạ ườ ế ợ ự ấ ch y u là hydrocacbon cao phân t năng dính k t các VL d ng h t r i r c thành 1 kh i th ng nh t có các tính ch t phù h p trong xây d ng đ ng
(cid:0) ử ụ ạ Ph m vi s d ng:
ự ườ ấ ế ủ
Xây d ng đ
ng (là ch t k t dính c a bê tông asphalt)
ướ ợ VL l p, cách n c.
2. Phân lo i: ạ
(cid:0) ầ ọ Theo thành ph n hóa h c: bitum và guđrong
(cid:0) ố ồ Theo ngu n g c:
Bitum:
ấ ừ ầ ư ầ ỏ ỏ + Bitum d u m , ch ng c t t d u m
ấ ừ ư ầ ầ + Bitum đá d u, ch ng c t t đá d u
+ Bitum thiên nhiên
Guđrong:
+ Guđrong than đá
+ Guđrong than bùn
30
+ Guđrong g ỗ
(cid:0) ự ấ Theo tính ch t xây d ng:
oC 25→ oC là ch t r n; có tính
ở ạ ắ ở ấ ắ
ở ỏ
Bitum, Guđrong ồ đàn h i,giòn;
d ng r n: ệ ộ t đ 180 nhi 200→ ệ ộ t đ 20 oC → nhi hóa l ng
oC là ch t quánh và có
ở ạ ở ệ ộ ấ d ng cóng: nhi t đ 20 – 25
Bitum, Guđrong tính d o. ẻ
oC là ch t l ng; thành ấ ỏ
ệ ộ ở ạ ở ỏ t đ 20 25
Bitum, Guđrong ề
nhi ẹ ễ ứ ấ ơ d ng l ng: phàm ch a nhi u nhóm ch t nh , d bay h i.
Nhũ t
ngươ
ỏ 92 Bitum d u mầ
1. Khái ni m: ệ
ấ ế ữ ư Là ch t k t dính h u c o
ứ ạ ủ ử
Là h n h p ph c t p c a các hydrocacbon cao phân t
ố và 1 s ng t ố ụ ph
ỗ ợ kim N,O,S
ẫ
Có màu đen s m mãu
ể
Có th tan trong benzen
ấ ầ 2. Thành ph n và c u trúc
(cid:0) Thành ph n: ầ
ọ ầ Thành ph n hóa h c:
C= 82 – 88%
H = 8 – 11%
O + N + S <2%
ụ ụ ấ ầ ấ ấ
Thành ph n nhóm ch t: 3 nhóm ch t chính và 3 nhóm ch t ph (m c
2.1gt)
31
ấ + Nhóm ch t chính:
→ ấ ầ Nhóm ch t d u
→ ự ấ Nhóm ch t nh a
→ ấ Nhóm ch t asphalt
ụ + Nhóm ch t phấ
→ Nhóm cacbon và cacboit
→ nhóm axit asphalt và anhydrite
→ nhóm paraffin
ấ
(cid:0) C u trúc: H.91
ứ ạ ơ ả ấ ấ ấ
C u trúc ph c t p: c u trúc c b n là c u trúc mômen
+Nhóm Asphalt: pha phân tán.
ấ ầ ườ + Nhóm ch t d u: môi tr ng phân tán
ấ ấ ạ ự + nhóm ch t nh a: ch t ho t tính
ỷ ệ ấ ấ
T l
ế ị các nhóm ch t quy t đ nh c u trúc bitum
ấ ở ạ ỏ + C u trúc “Sol” Bitum tr ng thái l ng
→ ự ấ ấ Nhóm ch t asphalt và ch t nh a ít
ấ ở ạ ắ + C u trúc: “Gel” bitum tr ng thái r n
→ ề ấ Nhóm ch t asphalt nhi u
ấ ở ạ + C u trúc “Sol – Gel” Bitum tr ng thái quánh
ủ ệ ẻ ổ t và tính dính bám c a bitum
3. Tính quánh, tính d o, tính n đ nh nhi ể ả
ệ ệ ấ ỏ ị ầ d u m quánh. Các bi n pháp đ c i thi n các tính ch t này.
ả B ng 9.2
32
ươ Ch ng 10: Betong Asphalt
ệ ạ 101 Khái ni m và phân lo i
1. Khái ni mệ
ậ ươ ạ ạ ả ặ ắ
BTAF là 1 lo i đá nhân t o nh n đ
c sau khi r i và làm đ c ch c hh
asphalt.
ồ ủ Hh asphalt g m: hh c a các vl tp: hh vlk và bitum
Ứ ủ ế ự ụ ườ ng d ng: Ch y u trong xây d ng đ ng ô tô và sân bay
→ Ở ề ệ ậ ử ụ ả VN do đi u ki n khí h u và do CN thi công s d ng BTAF r i nóng
2. Phân lo iạ
(cid:0) ươ Theo ph ng pháp thi công
ả
BTAF r i nóng
OC
ả ở ệ ộ + r i và lu lên nhi t đ ≥ 120
ử ụ + S d ng bitum quánh mác 40/50, 60/70
BTAF r i mả ấ
oC
ả ở ệ ộ + r i và lu lên nhi t đ ≥100
ử ụ ạ ỏ + S d ng lo i bitum l ng mác 70/130
(cid:0) ộ ỗ Theo đ r ng
ạ
Lo i đá r = (36) %
ạ ỗ
Lo i r ng r=(612)%
ạ ấ ỗ
Lo i r t r ng: r= (1218)%
(cid:0) ộ ớ ố ệ Theo đ l n c t li u
ặ ấ
BTAF đ c, nóng và m
33
ạ ớ + BTAF h t l n: Dmax = 19mm
ạ + BTAF h t trung: Dmax= 12.5mm
ạ ỏ + BTAF h t nh : Dmax= 9.5mm
+BTAF cát: Dmax=4.75mm
BTAF r ngỗ
+ BTNR 19: Dmax=19mm
+ BTNR 25: Dmax =25mm
+ BTNR 37.5: Dmax=37.5mm
(cid:0) ượ Theo hàm l ng đá dăm
ấ ặ BTAF đ c nóng và m
ạ ượ + Lo i A: hàm l ng đá dăm: 50 60%
ạ + Lo i B: 35 – 50%
ạ + Lo i C: 2035%
BTAF ngu iộ
ạ + Lo i Bn: 35 50%
ạ + Lo i Cn: 2035%
(cid:0) ấ ượ ứ ộ Theo ch t l ng(m c đ giao thông)
Lo i Iạ
Lo i IIạ
ấ ủ 102 các tính ch t c a bê tông atphan
ộ ủ ườ
1. C ng đ c a bê tông atphan:
34
ị ự ủ ườ ả ộ ở các nhi ệ ộ t đ
(cid:0) Khái ni m: C ng đ là kh năng ch u l c c a BTAF ệ khác nhau.
ộ ị ườ
(cid:0) C ng đ ch u nén:
ộ ớ ạ ở ề ệ ề ệ ộ ườ i h n khi nén BTAF các đi u ki n v nhi t đ và gia
+ C ng đ gi ấ ị ả i nh t đ nh. t
(cid:0) ị PP xác đ nh:
ả ở ệ ẫ + Thí nghi m nén m u BTAF tan ch y nhi ệ ộ oC, 20oC, 50oC t đ 0
N ≥ 11MPa)
ứ ủ ư ặ ả ố 0→ Ở oC đ c tr ng cho kh năng ch ng n t c a BTAF (R
oC đ c tr ng cho kh năng ch ng l
ặ ả ố ạ ự ả i s pha do t i trong quá trình
20→ ở ư khai thác RN≥2.5
ộ ị ườ
(cid:0) C ng đ ch u nén
oC đ c tr ng cho tính n đ nh đông c a BTAF(R
N≥ 1.2MPa)
ủ ư ặ ổ ị 50→ ở
ị ẩ + Chu n b :
RN (daN/cm2) (MPa)
Ý nghĩa:
ị ả ủ ả ọ ỉ ể + Là ch tiêu quan tr ng đ đánh giá kh năng ch u t i c a BTAF
ế ố ả ưở
Y u t
nh h ng:
ỉ ệ ấ ạ ủ + t l tp c u t o c a BTAF
ệ ặ + Công ngh làm đ c
ệ ộ ườ + Nhi t đ môi tr ng.
ộ ị ườ
(cid:0) C ng đ ch u kéo
ứ ủ ư ệ ặ ả ố
Khái ni m: Đ c tr ng cho kh năng ch ng n t c a BTAF
35
ệ
ộ ị ườ ộ ươ Ph ế ti p(c ự ế ệ ng pháp xác đ nh: thí nghi m kéo tr c ti p và thí nghi m kéo gián ẻ ườ ng đ ép ch ) ị ng đ ch u nén và c
ộ ị ườ
(cid:0) C ng đ ch u u n ố
→ ế ạ ắ ẫ ầ Ch t o( khoan c t) m u d m BTAF : 40x40x160mm
→ ư ơ ồ ả ọ ệ ẫ ẫ ố ị đ a m u lên máng thí nghi m u n m u: theo s đ t i tr ng xác đ nh:
(cid:0) ườ ẻ ộ C ng đ ép ch :
ắ ạ ườ ụ ẫ Ch t o (khoan c t t ệ i hi n tr ng m u BTAF hình tr tròn d=101mm;
→ ế ạ h=67.5mm
→ ư ệ ẫ ả đ a m u lên máng thí nghi m, gia t i theo
(cid:0) Bi u đ ồ ể
ạ ọ ụ ớ ạ ồ
TH1: t
đh (gi
i tr ng tác d ng P< P i h n đàn h i)
E =
ủ ế ạ ồ ứ : bi n d ng đàn h i t c thì c a BTAF
ủ ế ạ ồ ờ : bi n d ng đàn h i sau theo th i gian c a btaf

