VXL_KTGHK_AY1112-S2_trang 1/4
ĐHQG TPHCM–ĐH Bách Khoa
Khoa Đ-ĐT–BM Đin T
Ch ký giám th Đề kim tra gia HK 2 – NH:2011-2012
Môn: Vi x lý – Mã MH:402030
Ngày thi: 04/04/2012 – Thi gian làm bài: 80 phút
Đề có 4 trang và SV làm trc tiếp trên đề.
(SV được s dng tài liu ca mình, KHÔNG được dùng máy tính)
Đim
H và tên SV: __________________________ MSSV: ____________ Nhóm: ______
B môn Đin T duyt GV ra đề
H Trung M
Câu 1: (3 đ)
Mch gii mã địa cho các b nh (có s bit d liu là 8) dùng 74138 như hình sau:
a) Xác định vùng địa ch ca các ngõ ra /Yi:
b) T mch gii mã trên, s dng thêm các cng logic cn thiết để to ra các tín hiu chn chip /CS0,
/CS1, /CS2 (gii mã địa ch toàn phn) tích cc thp và có các vùng địa ch liên tc. V hình trc
tiếp lên mch gii mã phía trên.
Tín hiu chn chip Vùng địa ch (Hex)
/CS0 (24 KB)
/CS1 ( 4 KB)
/CS2 (14 KB)
VXL_KTGHK_AY1112-S2_trang 2/4
Câu 2: (1 đ)
V thêm các đường kết ni (có thng thêm các cng logic) CPU vi ROM và RAM tĩnh để CPU có th
truy cp ROM 8Kx8 vi vùng địa ch (hex): 0000–1FFF và RAM 8Kx8 vi vùng địa ch (hex): 4000–5FFF
Chú ý: Đường R/W ca RAM = 1 là cho phép đọc và = 0 là cho phép ghi.
Câu 3: (1 đ)
Viết các lnh Z80 để thc hin các công vic sau:
Công vic Các lnh Z80
a) Np giá tr 23H vào thanh ghi E và np giá
tr 57H vào thanh ghi D Ch dùng 1 lnh: _____________________
b) Xóa c carry C Ch dùng 1 lnh: _____________________
c) Hoán đổi 4 bit thp và 4 bit cao ca thanh
ghi A
____________________
____________________
____________________
____________________
d) Np giá tr 28H vào ô nhđịa ch là 200H ____________________
____________________
Câu 4: (1 đ)
Cho trước đon chương trình hp ng Z80 sau:
Địa ch (hex) Mã máy (hex) Nhãn Lnh
0100 B8 L1: CP B
0101 28 MM JR Z, L2
0103 3D DEC A
0104 10 NN DJNZ L1
0106 76 L2: HALT
Các byte MM và NN (hex) có giá tr sau:
MM = _______H _______H = __H
NN = _______H _______H = __H
VXL_KTGHK_AY1112-S2_trang 3/4
Câu 5: (2 đ)
Phân tích đon chương trình hp ng Z80 sau bng cách ghi các giá tr thp phân các thanh ghi trong
bng sau khi thc hin lnh và giá tr 0 hay 1 cho các c C và Z.
Chương trình Ln lp 1 (0.5đ) Ln lp 2 (0.5đ) Ln lp 3 (0.5đ)
ORG 100H
LD B,3
LD HL,TABLE
XOR A
LD D,A
LD E,A
L1: LD A,(HL)
BIT 7,A
JR Z,L2
NEG
L2: ADD A,E
LD E,A
LD A,D
ADC A,0
LD D,A
INC HL
DJNZ L1
JR $
TABLE: DEFB 120
DEFB -123
DEFB -125
DEFB 57
A =
C Z =
C C =
E =
D =
A =
C Z =
C C =
E =
D =
A =
C Z =
C C =
E =
D =
Ý nghĩa ca đon chương trình trên là: (0.5 đ)
______________________________________________________________________________
______________________________________________________________________________
Câu 6: (1 đ)
a) Viết chương trình con AND_8 để thc hin AND 8 bit trong thanh ghi A và kết qu đặt c C (thí
d: A =0FH thì c C=0, A=FFH thì c C=1).
b) Viết đon chương trình gi AND_8 để thc hin AND 4 bit thp ca thanh ghi A và kết qu đặt
LSB ca thanh ghi B (thí d A= 0FH thì LSB ca B là 1)
Chương trình con AND_8 Đon chương trình thc hin AND 4 bit thp ca A
VXL_KTGHK_AY1112-S2_trang 4/4
Câu 7: (1 đ)
a) Viết chương trình con a_z2A_Z bng hp ng Z80 kim tra ni dung ca thanh ghi A nếu thuc ký
t ch thường (thuc tp ký t t ‘a’ đến ‘z’) thì biến đổi nó thành ký t ch in hoa (thuc tp ký t
t ‘A’ đến ‘Z’), ngược li thì không thay đổi ni dung thanh ghi A. Biết mã ASCII ca các ký t ‘a’
đến ‘z’ là 61H đến 7AH và mã ASCII ca các ký t ‘A’ đến ‘Z’ là 41H đến 5AH. (0.5 đ)
a_z2A_Z:
b) Viết đon chương trình gi chương trình con a) để thc hin biến đổi các ký t ch thường sang
ch hoa trong chui ký t STRING vi kết thúc chui là ký t NULL (mã ASCII là 0). (0.5 đ)
Thí d: STRING: DB ‘H’, ’e’, ’l’, ‘l’, ‘o’,0 (trong b nh cha “Hello”)
Sau khi chy đon chương trình này, ta thy trong b nh là “HELLO”.
Kết thúc bài kim tra