intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề tài: Lập đề cương xây dựng bãi chôn lấp chất thải huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn

Chia sẻ: Nguyen Thi Hong Mai | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:62

0
110
lượt xem
26
download

Đề tài: Lập đề cương xây dựng bãi chôn lấp chất thải huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề tài: Lập đề cương xây dựng bãi chôn lấp chất thải huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn nhằm khảo sát môi trường nền về điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường vật lý; lập dự trù kinh phí và lên kế hoạch thực hiện; lập khung phân tích loric các hoạt động sẽ tiến hành quá trình ĐTM chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài: Lập đề cương xây dựng bãi chôn lấp chất thải huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn

  1. ĐỀ TÀI : Lập đề cương xây dựng bãi chôn lấp  chất thải huyện Văn Quan tỉnh Lạng  Sơn. GVHD: Nguyễn Khắc Thành Nhóm thực hiện: Nhóm 2
  2. CÁC THÀNH VIÊN NHÓM 2 Hàng trên : (từ trái qua phải ) 1.Nguyễn Thị Quỳnh Anh 2. Nguyễn Thị Hồng Mai (nhóm trưởng ) 3. Chu Văn Chiến Chiến 4.Hứa Thị Hoan Quỳnh Hồng Hoan Ký 5.Triệu Thị Ký Anh Mai Hàng dưới :(từ trái qua phải ) Dịu Kiên 6. Vũ thị Dịu Lan 7. Lê Thị Kiên 8. Ngô Thị Lan
  3. Đánh giá điểm của thành viên trong nhóm STT Thành viên Xếp loại 1 Nguyễn Thị Hồng Mai A+ 2 Nguyễn Thị Quỳnh Anh B 3 Hứa Thị Hoan A+ 4 Lê Thị Kiên A 5 Vũ Thị Dịu B 6 Ngô Thị Lan C 7 Chu Văn Chiến D 8 Triệu Thị Ký A
  4. Mục lục: A. Chuẩn bị tài liệu. B. Lập đề cương: I. Khảo sát môi trường nền 1.Điều kiện tự nhiên 2.Điều kiện kinh tế - xã hội 3.Hiện trạng môi trường vật lý III. Lập dự trù kinh phí và lên kế hoạch thực hiện IV. Lập khung phân tích loric các hoạt động sẽ tiến hành quá trình ĐTM chi tiết
  5. A. Chuẩn bị tài liệu: I. Các văn bản pháp luật •. Luật Bảo vệ và phát triển rừng số 29/2004/QH11/ ngày 14/12/2004 •. Luật môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005. •. Nghị định số 29/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường. •. Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 sửa đổi Nghị định 80/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường. •. Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 của Chính Phủ về “Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường” •. Nghị định số 04/2009/NĐ-CP ngày 14/01/2009 của Chính phủ về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường •. Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
  6. • Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường • Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16/12/2010 quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; • Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường • Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập • Thông tư số 218/2010/TT-BTC ngày 29/12/2010 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
  7. • Thông tư liên tịch 01/TTLT-BKH CNMT - Bộ xây dựng ngày 18/01/2001 của Bộ BKH CNMT và Bộ xây dựng về việc “hướng dẫn các quy định BVMT đối với việc lựa chọn địa điểm, xây dựng và vận hành bãi chôn lấp chất thải” • Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại. Thông tư số 07/2007/TT-BTNMT ngày 03/07/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc “Hướng dẫn phân loại và quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường cần xử lý”; • Quyết định số 1833/QĐ-UBND, ngày 08/10/2007 của UBND tỉnh Lạng Sơn V/v phê duyệt dự án Rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng. • Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 14/2/2007 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước t ỉnh Lạng Sơn năm 2010 • Các văn bản, tài liệu, bản vẽ và thông tin liên quan đ ến dự án do Uỷ ban nhân dân huyện Văn Quan tỉnh Lạng sơn;
  8. II :Cơ sở kỹ thuật Các Quy chuẩn Việt Nam về Môi trường; • QCVN 03:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn cho phép của kim loại nặng trong đất • Quy chuẩn Việt Nam 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; • Quy chuẩn Việt Nam 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh; • Quy chuẩn Việt Nam 07: 2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại; • Quy chuẩn Việt Nam 08:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt; • Quy chuẩn Việt Nam 09:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm;
  9. • Quy chuẩn Việt Nam 19: 2009/BTNMT ­ Quy chuẩn kỹ thuật  quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ; • Quy chuẩn Việt Nam 25: 2009/BTNMT ­ Quy chuẩn kỹ thuật  quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn; • Quy chuẩn Việt Nam 26: 2010/BTNMT ­ Quy chuẩn kỹ thuật  quốc gia về tiếng ồn; • Quy chuẩn Việt Nam 27: 2010/BTNMT ­ Quy chuẩn kỹ thuật  quốc gia về độ rung ­Các tài liệu thống kê về điều kiện địa lý, tự nhiên, khí tượng,  thuỷ văn, tình hình kinh tế xã hội của Uỷ ban nhân dân huyện Văn Quan  tỉnh Lạng sơn trong những năm gần đây;
  10. B. Lập đề cương I. Khảo sát môi trường nền 1.Điều kiện tự nhiên 1.1.Điều kiện địa lý , địa chất .Vị trí của dự án: Bãi chôn lấp chất thải của huyện Văn Quan tại Mu Khấp, phố Tân Long, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan cách Quốc lộ 1B khoảng 800 m
  11. A: là vị trí trôn lấp chất thải  Văn Quan – Lạng Sơn
  12. 1.2. Đăc điểm địa hình, địa mạo v Địa hình: - Khu vực bãi chôn lấp chất thải thuộc địahình đồi đấttương đối cao, độ cao trungbình trên 300 m so vớimực nước biển. - Phía chân đồi, lòng khe hình thành hai dạng địa hình
  13. Địa mạo: + Thảm thực vật hai bên sườn đồi là rừng tái sinh + Ngoài thảm thực vật nói trên, trong khu vực tính từ chân đồi, bờ khe từ 15m đến 20m trở lên sườn đồi người dân trồng xen kẽ cây hồi
  14. 1.2.Đặc điểm khí hậu, khí tượng, thủy văn -Huyện Văn Quan nằm trong vùngkhí hậu nhiệt đới gió mùa, một nămcó hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô -Huyện Văn Quan có 2 con sông chảy qua: +Sông Mô pyja: Bắt nguồn từ vùng núi phía Nam huyện có độ cao 523m, chảy theo hương
  15. 1.3. Tài nguyên thiên nhiên v Đặc điểm hệ động vật v Tài nguyên – thiên nhiên: • Động vật hoang dã Tài nguyên đất: • Động vật nuôi • Tổng DT đất tự nhiên • Côn trùng • DT đất nông nghiệp • Nhuyễn thể • DT đất chưa sử dụng
  16. 2. Điều kiện kinh tế - xã hội: 2.1.Dân cư – lao động: 2.2.Kinh tế: - Văn Quan là huyện miền núi vùng sâu - Tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh Lạng Sơn . - Cơ cấu kinh tế của huyện - Là địa bàn sinh sống của nhiều dân tộc - Thu nhập tính theo đầu người - Tỷ lệ hộ nghèo - Thế mạnh phát triển - Dân số trung bình 2.3. Điều kiện xã hội: - Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên - Công tác giáo dục- y tế - Mật độ dân số trung bình - Tình hình an ninh
  17. 3. Hiện trạng môi trường vật lý: 3.1. Hiện trạng chất lượng môi trường không khí: Điều tra các thông số quan trắc chất lượng không khí xung quanh như : STT Thông số  PP xác định 1 Bụi PP lấy mẫu 2 NO2 PP Griss- Saltman 3 SO2 PP phổ hồng quang ngoại không phát tán 4 CO PP sắc ký khí
  18. 3.2. Hiện trạng môi trường nước mặt: - Quan trắc các thông số : STT Thông số PP xác định 1 nhiệt độ Đo bằng nhiệt kế 2 pH Máy đo pH điện cực thủy tinh 3 hàm lượng cặn lơ PP lọc sấy ở 105oC lửng 4 Tổng độ khoáng hóa Máy đo độ khoáng 5 DO Winhle hoặc điện cực oxy 6 BOD5, COD Tác nhân oxy hóa 7 NH4+ Máy sắc ký khí GC USA 8 Fe PP hóa học 9 Cu PP hóa học
  19. 3.3. Hiện trạng môi trường nước ngầm : - Quan trắc các thông số : STT Thông số PP xác định 1 pH Máy đo pH điện cực thủy tinh 2 Tổng N Phương pháp sắc ký lỏng 3 NH4+ (N) Phương pháp Kjendah 4 NO3- , NO2- Phương pháp hóa học 5 Fe PP dãy chuẩn 6 Colifom PP MPN 7 Tổng P PP trắc quang 8 As PP so màu 9 Độ cứng PP dung EDTA
  20. 3.3. Hiện trạng chất lượng môi trường đất: Quan trắc các thông số: STT Thông số PP xác định 1 pH Máy đo pH 2 Nitơ Phương pháp Kjendahn 3 Phốt pho tổng số PP trắc quang 4 Dư lượng thuốc BVTV Sắc ký khí 5 Hàm lượng Hg Máy Perkin – Elmer 6 As Máy Perkin – Elmer 7 Cd Máy Perkin – Elmer 8 Pb Máy Perkin – Elmer 9 Zn Máy Perkin – Elmer 10 Cu Máy Perkin – Elmer

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản