intTypePromotion=1

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Tin lớp 12 năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Vòng 2)

Chia sẻ: Hà Hạo Nam | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
43
lượt xem
6
download

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Tin lớp 12 năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Vòng 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để trang bị kiến thức và thêm tự tin hơn khi bước vào kì thi sắp đến mời các bạn học sinh lớp 12 tham khảo Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Tin lớp 12 năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Vòng 2). Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Tin lớp 12 năm 2015-2016 - Sở GD&ĐT Sóc Trăng (Vòng 2)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> SÓC TRĂNG<br /> <br /> KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH<br /> Năm học 2015-2016<br /> <br /> Đề chính thức<br /> <br /> Môn: Tin học - Lớp 12<br /> (Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề)<br /> Ngày thi: 27/9/2015<br /> ________________<br /> Đề thi này có 02 trang<br /> TỔNG QUAN NGÀY THI THỨ HAI<br /> Tên câu<br /> <br /> File chương trình<br /> <br /> File dữ liệu vào<br /> <br /> File kết quả<br /> <br /> Câu 1 Đoạn không giảm<br /> <br /> DoanMax.*<br /> <br /> DoanMax.inp<br /> <br /> DoanMax.out<br /> <br /> Câu 2 Tổng hàng lẻ<br /> <br /> TongHangLe.*<br /> <br /> TongHangLe.inp<br /> <br /> TongHangLe.out<br /> <br /> Câu 3 Dãy con K<br /> <br /> DayConK.*<br /> <br /> DayConK.inp<br /> <br /> DayConK.out<br /> <br /> Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng<br /> là Pascal hoặc C++. Lưu ý: Yêu cầu đặt tên file giống bảng trên.<br /> Hãy lập trình giải các câu hỏi sau:<br /> Câu 1: (6,0 điểm) Đoạn không giảm<br /> Cho dãy gồm N số nguyên (1  N  20000). Tìm đoạn không giảm có chiều dài lớn<br /> nhất. (đoạn không giảm phải chứa các phần tử liên tục)<br /> Dữ liệu vào trong tập tin văn bản DoanMax.inp<br /> - Dòng 1: số nguyên N (1  N  20000).<br /> - Dòng thứ 2: các phần tử của dãy, các phần tử này cách nhau bằng khoảng trắng.<br /> Kết quả xuất ra tập tin văn bản DoanMax.out<br /> - Dòng 1: chứa chỉ số bắt đầu đoạn.<br /> - Dòng 2: chứa số phần tử trong đoạn (chiều dài đoạn).<br /> Ví dụ :<br /> DoanMax.inp<br /> 12<br /> 7 5 15 1 3 3 3 5 7 9 5 2<br /> <br /> DoanMax.out<br /> Vi tri bat dau cua doan: 4<br /> So phan tu trong doan: 7<br /> <br /> Câu 2: (7,0 điểm) Tổng hàng lẻ<br /> Cho một ma trận M x N số nguyên (M, N ≤ 200). Hãy tính tổng số lẻ của từng hàng<br /> ma trận, sau đó sắp xếp giảm dần theo các giá trị tổng đó.<br /> Dữ liệu vào trong tập tin văn bản TongHangLe.inp<br /> - Dòng 1: chứa 2 số nguyên M, N cách nhau bởi khoảng trắng.<br /> - M dòng tiếp theo chứa M hàng ma trận gồm N số nguyên, các số cách nhau bằng<br /> khoảng trắng.<br /> Kết quả xuất ra tập tin văn bản TongHangLe.out<br /> - Dòng 1: chứa số nguyên M.<br /> <br /> - M dòng tiếp theo chứa M tổng các số lẻ của M hàng.<br /> - Dòng cuối cùng chứa tổng M số được sắp xếp giảm dần của tổng M hàng, các số<br /> cách nhau bằng khoảng trắng.<br /> Ví dụ:<br /> TongHangLe.inp<br /> 54<br /> 3 2 -1 5<br /> 5 7 -8 10<br /> -4 -3 1 3<br /> 2 -4 -1 7<br /> -5 1 13 -5<br /> <br /> TongHangLe.out<br /> Tong cua 5 hang<br /> Tong hang thu 1 = 7<br /> Tong hang thu 2 = 12<br /> Tong hang thu 3 = 1<br /> Tong hang thu 4 = 6<br /> Tong hang thu 5 = 4<br /> Tong cac so giam dan: 12 7 6 4 1<br /> <br /> Câu 3: (7,0 điểm) Dãy con K<br /> Cho một dãy A gồm N số nguyên dương (1 ≤ N ≤ 1000) có dạng A1, A2, …, AN và<br /> số nguyên dương K (K ≤ 1000). Hãy tìm dãy con gồm nhiều phần tử nhất của dãy đã cho<br /> sao cho tổng các phần tử của dãy con này chia hết cho K. (dãy con tìm được có thể chứa các<br /> phần tử không liên tục trong dãy đã cho)<br /> Dữ liệu vào trong tập tin văn bản DayConK.inp<br /> - Dòng 1: N, K cách nhau bằng khoảng trắng.<br /> - Dòng 2: chứa N số A1, A2, …, AN cách nhau bằng khoảng trắng.<br /> Kết quả xuất ra tập tin văn bản DayConK.out<br /> - Dòng 1: số lượng phần tử tìm được.<br /> - Các dòng tiếp ghi các phần tử được chọn vào dãy con.<br /> - Dòng cuối ghi tổng các phần tử của dãy con đó.<br /> Ví dụ:<br /> DayConK.inp<br /> 10 7<br /> 1 9 11 5 10 21 7 2 4 8<br /> <br /> DayConK.out<br /> So luong phan tu tim duoc: 9<br /> A[1] = 1<br /> A[2] = 9<br /> A[3] = 11<br /> A[4] = 5<br /> A[5] = 10<br /> A[6] = 21<br /> A[7] = 7<br /> A[8] = 2<br /> A[9] = 4<br /> Tong cac phan tu cua day tim duoc: 70<br /> <br /> --- HẾT --Họ tên thí sinh: ................................................................Số báo danh: ................................<br /> Chữ ký của Giám thị 1: ..................................Chữ ký của Giám thị 2:.................................<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản