1
ĐÁP ÁN
ĐỀ KIM TRA CUI HC K
MÔN HC KHOA HC VT LIU DT
Câu 1. Nhng yếu t nh hưởng đến các đặc trưng kéo giãn na chu trình vi xơ,
si. (3 đim)
Tr li:
Các yếu t nh hưởng đến các đặc trưng kéo giãn na chu trình vi xơ, si bao
gm:
- Nhit độ: Nhit độ thp dao động nhit ca các phân t trong xơ b chm li, s
phá v các liên kết khó khăn dn đến độ bn tăng và ngược li khi nhit độ tăng. Vi
xơ si tng hp thì nhit độ cao gim bn rõ rt do các loi vt liu này thường
chuyn sang trng thái lng khi nhit độ cao.
- Độ m: Khi hp th hơi nước các phn t hơi nước xâm nhp vào bên trong vt
liu làm yếu liên kết gia các phn t cu to xơ làm gim bn. Tuy nhiên vi xơ gc
thc vt (bông, lanh…) thì khi độ m tăng độ bn tăng do các đại phân t trước đây
nm ln xn, khi có hơi nước thì s nm định hướng theo chiu dc trc để cùng chu
lc kéo giãn.
Điu kin thí nghim: t0C= 20 ± 2; φ(%) = 65 ± 2 (%)
- Tc độ kéo giãn: Khi tc độo giãn ln thi gian biến dng ít, nhiu liên kết
phân t chưa kp b phá v thì vt liu đã b đứt do đó độ bn tăng, độ giãn gim.
Quy định thi gian kéo đứt mu si theo TCVN 5786:1994 là 20 giây ± 3 giây.
- Chiu dài mu: Khi tc độ kéo giãn không đổi chiu dài mu th ln hơn cn
thi gian kéo đứt nhiu hơn do đó độ bn ln hơn và độ giãn ln hơn so vi mu có
chiu dài nh hơn. Đồng thi mu dài thì kh năng xut hin khuyết tt trên si ln
hơn và mu d đứt hơn.
- S xơ hoc si đứt cùng mt lúc: Khi mt chùm xơ hay si mc vào hai kp các
xơ hay si trong mu không thđộ căng như nhau, do vy khi tác dng lc kéo s
làm mt s xơ hoc si b kéo căng đến đứt, sau đó đến lượt các xơ si khác b đứt.
Như vy các xơ hoc si không b đứt cùng lúc. Điu đó dn đến độ bn chùm xơ
hoc si luôn nh hơn tng độ bn các xơ hoc si riêng bit.
Câu 2. Các kiu dt cơ bn ca vi dt thoi. V ráp po kiu dt vân chéo 1/3
(3 đim).
Tr li:
Các kiu dt cơ bn ca vi dt thoi:
* Kiu dt cơ bn: là nhng kiu dt đơn gin nht và t các kiu dt đơn gin có
th phát trin ra nhiu kiu dt phc tp hơn. Chúng có đặc đim chung: ma trn ráp
po là nhng ma trn vuông (s si dc bng s si ngang Rd=Rn), còn bước chuyn
(sd hoc sn) có th c định hoc thay đổi.
2
Kiu dt cơ bn gm: kiu dt vân đim, vân chéo và vân đon
* Kiu dt vân đim: là kiu dt đơn gin nht. Ráp po ca kiu dt này có só si
dc bng s si ngang và bng 2, bước chuyn bng 1.
Rd= Rn=2
sd=sn=1
* Kiu dt vân chéo: là mt nhóm gm nhiu kiu dt có ráp po kiu dt phi có ít
nht 3 si dc và 3 si ngang (R t 3 tr lên) và bước chuyn s bng 1 hoc bng
(R-1). Kiu dt th hin trên b mt vi nhng di hp nm chéo mt góc khong 450
so vi biên vi.
Rd=Rn 3
sd =sn= ±1
Du ca bước chuyn th hin hướng nghiêng ca đường chéo. Khi bước chuyn
bng +1 lúc đó đường dt chéo nghiêng v phía phi. Khi bước chuyn bng -1 lúc
đó đường dt chéo nghiêng v phía trái.
Kiu dt vân chéo thường ký hiu bng phân s vi t s là s đim ni dc, mu s
biu th s đim ni ngang trên mi si dc hoc s si ngang trong ráp po.
Tng ca t s và mu s bng s si trong ráp po.
* Kiu dt vân đon: là nhóm kiu dt vi s si dc và s si ngang (R) trong
ráp po phi ln hơn hoc bng 5, bước chuyn phi ln hơn 1 (s>1) và nh hơn 4
(s<4).
Rd=Rn5
1<s<R-1
Ráp po kiu dt vân chéo 1/3
3
Câu 3. Vi dt kim đơn có các thông s sau: Chi s si Ne 30, chiu dài vòng si Lv:
4mm, mt độ dc Md: 65 vòng/50mm, mt độ ngang Mn: 55 vòng/50mm. Anh (ch)
tính khi lượng 1 m2 vi dt kim nói trên. (2 đim)
Tr li:
S dng công thc tính khi lượng 1 m2 vi dt kim đơn như sau:
G1 = 0,0004 TLvMdMn = (0,4 LvMdMn)/Nm
Trong đó:
G1: khi lượng 1m2 vi dt kim (g/m2)
T: độ nh si (tex)
Lv: chiu dài vòng si (mm)
Md: mt độ dc (vòng/50mm)
Mn: mt độ ngang (vòng/50mm)
Nm: chi s mét si
Đổi Ne 30 sang chi s mét. Nm= 1,69. 30 = 50,7
Thay s vào công thc ta có:
G1 =( 0,4 . 4. 65. 55) / 50,7 = 112,8 g/m2
Câu 4. Các ch tiêu cht lượng ca ch khâu. (2 đim)
Tr li:
Cht lượng ch khâu thường bao gm các ch tiêu sau:
- C ch (chi s, độ mnh)
- Độ bn kéo
- Độ co giãn
- Hướng xon, độ săn và độ cân bng xon
- Độ đều theo b ngang ca ch
- Độ đều v độ săn
- Khuyết tt ngoi quan.
- Chiu dài ch trên ng.
----------------------------------------------------