TR NG Đ I H C Y KHOA HUƯỜ
KHOA ĐI U D NG ƯỠ
Đ THI MÔN H C ĐI U D NG C B N II ƯỠ Ơ
L P C NHÂN ĐI U D NG NĂM TH III ( 2008-2009) ƯỠ
Sinh viên đ c k đ thi, ch n câu tr l i đúng nh t đánh d u vào phi u tr l i. ế
Th i gian làmi 70 phút. Dùngc h ng d n sau đ tr l i các câu h i có yêu c u: ướ
- H ng d n (1) ướ
Ch n:
a. 1, 2 đúng. b. 1, 2, 3 đúng
c. 1, 2, 3, 4 đúng d. 3, 4 đúng. e. Ch 4 đúng
- H ng d n (2) ướ
Ch n:
a. A, B đúng; A và có liên quan nhân qu
b. A, B đúng; A B không liên quan nhân qu
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
Đ A
1H ng d n (2)ướ
A. C m giác vùng loét ép th ng gi m, Vì B. Các đ u mút th n kinh c m gc ườ
ng loét ép b th ng t n ươ
A
D u hi u nào sau đây th ng ườ không có khi b đi n gi t:
a. Ð t ng t b t t nh, ng ng th , m ch y u ho c kng m ch ế
b. Ng t tr ng: m t n n nn tr ng b ch r i tím d n, giãn đ ng t
c. B ng
d. Viêm ph i
e. Đau
E
Đ l y m u n c ti u vô khu n, c n ph i: ướ
a. V sinh s ch c quan sinh d c ngi ơ
b. L y m u trong 24 gi
c. L y m u vào bu i sáng khi b nh nn m i ng d y
d. Đ t xông ti u đ l y
e. L y m u t i d n l u ư
D
4H ng d n (2)ướ
A. Đ m n c là ph ng ti n d phòng loét ép h u hi u nh t , B. Khi b nh ướ ươ
nhân n m trên đ m n c thì không có vùng nào c a c th b tỳ đè ướ ơ
A
T th n m ng a, đ u th p ư ế KHÔNG áp d ng cho b nh nhân:
a. Xu t huy t b. Ng t c. S c ế
d. Suy hô h p e. Sau ch c tu s ng
D
6 c tr ng h p ch đ nh ch c ng ph i, ườ Ngo i tr .
a. Doc b nh v tim m ch b. Hôn mê do ch n th ng ươ
c. Doc b nh v th n d. Do các b nh v nhi m khu n
e. Do ch n th ng ngo i khoa ươ
B
1
Trong v n chuy n b nh nn:
a. Ph i th c hi n v i ít nh t hai ng i tr lên đ đ m b o an tn. ườ
b. n tháo b các ng d n l u ho c d ch chuy n đ v n chuy n d ng ư
h n.ơ
c. Không v n chuy n b nh nhân khi b nh nhânn mê
d. Ch v n chuy n b nh nhân khi ch đ nh
e. Khi v n chuy n xong ph i báo cáo v i bác s tr ng khoa ưở
D
Ph ng pháp l y m u nghi m n c ti u t t nh t đ nuôi c y vi khu n:ươ ướ
a. L y m u ng u nhiên m u vô khu n.
b. L y m u có th i gian và m u s ch.
c. L y m u vô khu n và m u s ch.
d. L y m u t h th ng d n l u kín m u vô khu n. ư
e. L y m u t h th ng d n l u kín m u s ch. ư
D
9H ng d n (1)ướ
c đi u ki n đ ngh ng i đúng cách : ơ
1. Tho i mái v m t th ch t 2. Ki m soát ngu n gây đau
3. Ki m soát nhi t đ phòng 4. Duy trì b nh nhân t th phù ư ế
h p
C
10 Các bi n ch ng có th g p khi ch c d ch màng b ng, ế Ngo i tr :
a. Ch c vào ru t b. Viêm pc m c c. Ch c vào gan
d. Xu t huy t trong b ng ế e. Ng t
C
Khi ti n nh b t đ u băng cu n:ế
a. Đ t đ u băng vào ch băng, tay ph i gi l y đ u băng
b. Tay trái c m thân băng
c. N i cu n băng tr c khi băng ướ
d. B t đ u băng v i 2ng khóa
e. T t c đ u đúng
D
K t qu th ph n ng thu c d ng tính (++) khi n i s n có đ ng kính:ế ươ ườ
a. 0.1 - 0.2 cm. b. 0.3 - 0.4 cm c. 0.5 - 0.8 cm.
d. 0.9 - 1.0 cm e. 1.0 - 1.2cm
C
13 Cách x t ch c ho i t c a vùng b loét ép:
a. C t b t ch c ho i t
b. T m oxy g đ m đ t đ cho t ch c ho i t b r ng đi
c. ng tia lazer đ cát b t ch c ho i t
d.ng đèn chi uo t ch c ho i t đ t ch c ho i t r ng điế
e. T i r a liên t c đ lo i b t ch c ho i tướ
A
Chămc trong th i kỳ tu i gc n l u ý đ n: ư ế
a. Giúp b nh nhân t o đ c nh ng thói quen t t cho s c kho ượ
b. C n h n ch lo i b nh ng thói quen h i cho s c kho ế
c. H ng d n nh ng hành vi tch nghi v i s lão hoá c a c thướ ơ
d. Ch ng tr m c m cho b nh nhân
e. c câu trên đ u đúng
E
15 Khi theo dõi b nh nhân ch c d ch não t y, các bi n ch ng sau th x y ra, ế
Ngo i tr .
a. Đau ng ch c b. Nhi m trùng c. Chèn ép nho
D
2
d. Xu t huy t não e. D cho t y v n còn ch y ra ch ch c ế
Thân nhi t trungm:
a. Là nhi t đ tr c ti p nh h ng đ n t c đ các ph n ng sinh h c x y ế ưở ế
ra trong c th .ơ
b. Ít thay đ i theo môi tr ng. ườ
c.Tn nhi t trungm th ng đ c đo tr c tràng h ng ườ ượ
d.Thân nhi t trungm cũng đ c đo mi ng ượ
e. T t c đ u đúng
E
V trí đ nhi t k khi đo nhi t mi ng: ế
a. Ð t nhi t k khoang mi ng b. Ð t nhi t k trên l i ế ế ưỡ
c. Ð t nhi t k ti n đình mi ng d. Ð t nhi t k d i l i ế ế ướ ưỡ
e. T t c đ u đúng
D
18 Ph ng pháp t t nh t đ d png loét ép là:ươ
a. Gi gìn da s ch khô nh ngng b tỳ đè
b. Th ng xuyên xoa bóp nh ng vùng b tỳ đèườ
c. Th ng xuyên thay đ i t thườ ư ế
d. Th ng xuyên thoa b t talc vàong d b loét épườ
e. Cho b nh nhân n m trên đ m n c ướ
E
c bi u hi n c a th i kỳ tu i già là:
a. l n b. Gi m thính l c c. Gi m th l c
d. Thay đ i tínhnh e. Các u trên đ u đúng
E
20 D u hi u nào sau đây không đúng khi nh n đ nh quat nghi m trong tr ng ườ
h p b viêm màng não mũ đi n hình.
a. Đ ng gi m nhi u và s m b. Màu s c đ c hay tr ng nh n c voườ ư ướ
g o
c. T bào tăng đa s là lympho d. Protein tăngế
e. Mu i có th gi m nh ng mu n h n ư ơ
C
Khi s c u n n nn b tai n n do n c, c n th c hi n t i:ơ ướ
a. B nh vi n b.c c s y t g n nh t c. Tr m ơ ế
d. T i ch e. Tìm n i thoáng mát ơ
D
Yêu c u c n đ t đ c k thu t tiêm trong da, ượ NGO I TR :
a. B c l và sát khu n vùng tiêm b.Kéo căng da b nh nhân
c. Ðâm kimo m t góc 450 d. Ð y thu c nh nhàng, vùng tiêm n i s n
e. Rút kim, không đèn ch tiêm, băng l i
C
23 Khi b nh nhân n m s p kéo dàingo sau đây khó b loét ép:
a. Vùng x ng c b. Vùng x ng s n c. Đ u g iươ ươ ườ
d. Vùng c ng chân e. Mu chân
D
V n đ s c kho th ng g p c a tu i già là: ườ
a. Ng đ c ch t gây nghi n b. T vong do TNGT c. AIDS
d. B nh lây truy n qua đ ng tình d c e. Tr m c m ườ
E
25 D ng c nào sau đây là d ng c h tr ch c dò t y s ng
a. 1 khăn l b. 3 t phi u xét nghi m c. 3 ng nghi m ế
d. 1 khăn ch nh t đ tr i khay e. 1 đôi găng tay
B
3
H ng d n (1)ướ
c đ c tính c a băng cu n:
1.Băng s n có t ng cu n v i chi u r ng và ch t li u khác nhau
2. U n m t cách d ng quanhc đ ng vi n c a c th ườ ơ
3. Băng thun dùng đ băng ép, băng khi b nh nhân bong gân
4. Băng th ch cao lo i băng dùng đ c đ nh khi gãy x ng, bong gân, sai ươ
kh p
C
Trong vi c đo các d u hi u s ng, câuo nào sau đây SAI:
a. Tr c khi đoc d u hi u s ng b nh nhân ph i đ c n m ngh t i gi ngướ ượ ườ
ít nh t là 15 phút
b. M i ngày đo 2 l n sáng - chi u cách nhau 8 gi . Tr tr ng h p đ c bi t do ườ
c sĩ ch đ nh
c. N u nghi ng k t qu khi đo huy t áp ho c nhi t đ thì ph i ti n nh l iế ế ế ế
ngay ho c dùng d ng c kc, ho c b nh nn kc đ đo r i sonh
d. Ng i đi u d ng có th h ng d n đ b nh nhân t l y nhi t và báo cáoườ ưỡ ướ
k t quế
e. Ð i v i tr em, ng i già, ng i m t trí, b nh nhân giãy d a c n ph i gi ườ ườ
nhi t k su t th i gian đon đo nhi t đ nách ế
D
28 Vùng nào sau đây b loét s m nh t khi b nh nn n m ng a o dài:
a. Vùng x ng vai b. Vùng 2 gót chânươ
c. Vùng x ng cùng d. Vùng ch m e. Vùng x ng c tươ ươ
C
Trong th i kỳ thanh niên, câu o sau đây SAI:
a. C th phát tri n hoàn ch nh v tinh th n th ch tơ
b. Ít m c các b nh t t c. Th ng t vong do b o l c và ch t gây nghi n ườ
d. Hay b c đ ng e. Pt tri n v ngh nghi p
D
30 Ch đ nh nào sau đây không đúng khi ch c dò d ch não t y:
a. Tr ng h p xu t huy t ng o ườ ế b. U tu c. Viêmngo
d. Nhi m trùng huy t e.c b nh thi hoá h th n kinh ế
D
H ng d n (2)ướ
(A)Tiêm truy n m t trong nh ng đ ng tác quan tr ng đ đ a thu c vào c ư ơ
th VÌ (B) Tiêm truy n th th c hi n b ng nhi u đ ng khác nhau nh ườ ư
tiêm trong da, d i da, trong c , tĩnh m ch ướ ơ
B
S c u gãy x ng c t s ng, câuo sau đây ơ ươ SAI:
a. Đánh giá nhanhc th ng t n ph i h p.ươ
b. B nh nn kng b li t t chi thì không c n b t đ ng
c. Khi chuyên ch , b t đ ng kng t t s y thêm di l ch x ng ươ
d. Đ c bi t khi gãy c t s ng c , n u s c u không t t s y t vong ế ơ
e. Trong khi km tuy t đ i không di đ ng m nh b nh nhân, không cho b nh
nhân ng i d y
B
33 H ng d n (2)ướ
A. Loét ép th ng xãy ra ng tỳ đè kéo dài, Vì. B. Vùng tỳ đè kéo dài gâyườ
n kém dinh d ng t i chưỡ
A
Trong các giai đo n phát tri n c a c th , giai đo n hn h o nh t là ơ
a. Th i kỳ s sinh b.Th i kỳ răng s a c. Th i kỳ d y t ơ D
4
d. Th i kỳ thanh niên e. Th i kỳ trung niên
35 Khi nh n đ nh v d ch não tu , tr s nào sau đây kng nh th ng: ườ
a. Trong su t b. Áp l c t th n m cao h n t th ng i ư ế ơ ư ế
c. Chlore 120-130 mEQ/L d. Đ ng 50 đ n 75 mg%ườ ế
e. 5 t bào/mm3ế
B
H ng d n (1)ướ
Sau khi l y b nh ph m xét nghi m, c n ghi nh n vào h s nh ng đi u sau ơ
đây:
1. Th i gian, ny làm th thu t
2. Đáp ng c a b nh nn khi làm th thu t
3. nh ch t c a m u b nh ph m
4. Thu c, d ch và s l ng đ c s d ng ượ ượ
C
H ng d n (2)ướ
(A) Trong b t đ ng gãy x ng b ng n p ph i chêmt nh ng ch x ng l i ươ ươ
băng bông g c VI (B) Da và các t ch c kc n m gi a x ng l i và n p c ng ươ
s b th ng t n ươ
A
38 H ng d n (1)ướ
ch r a và băng v t th ng s ch g m: ế ươ
1. ng dung d ch sát khu n r a n ngi ch da lành.
2. Chính gi a v t th ng dùng dung d ch betadin đ r a. ế ươ
3. G p g c mi ng đ t vào v t th ng. ế ế ươ
4. ng băng dính đ băng l i.
C
Mô hình b nh t t n i b t giai đo n trung niên
a. B nh c p tính b. B nh m n tính c. B nh nhi m trùng
d. B nh t mi n e. B nh h th ng
B
40 Các bi u hi n c a m t n c, ướ Ngo i tr :
a. Gi m tr ng l ng b. Gi m l ng n c ti u ượ ượ ướ c. Gi m Hematocrit
d. Da nhăn e. Khát n cướ
C
Sau khi băng xong, ng i đi u d ng đánh giá, vi t báoo:ườ ưỡ ế
a. Nh ng thay đ i tu n hoàn
b.nh tr ng vùng da
c. M c đ d ch u
d. S v n đ ng c a b nh nhân
e. T t c đ u đúng
E
Nh ng vi c không n làm khi x t m th i t n th ng b ng do đi n gi t: ươ
a. L y b áo qu n đang cy, nh ng m nh v i đã cy dínht vào v t b ng ế
b. L y n trang ra kh i vùng b t n th ng ươ
c. Cho n c mát o vùng b b ng trong th i gian kho ng 10 phútướ
d. Tra thu c m o vùng t n th ng ươ
e. Băng v t b ng b ng g c s ch n u cóế ế
D
43 H ng d n (2)ướ
(A) Khi tháo băng cũ c n tháo b t t t ng l p tránh kéo tr c ti p lên v t ế ế
th ng, vì(B) Băng cũ th ng nh vào v t th ng.ươ ườ ế ươ
A
Th i kỳ s sinh tính t lúc sinh cho đ n ơ ế D
5