1
Đáp Án Môn Thi Viết Giữa Học Kỳ I, 2010-2011
MÔN CU TRÚC SI
Sinh viên không được s dng tài liu
SV tham d :CK08SDET
Thi gian : 31.10.2010, 7h20-8h05 (45 phút)
1 Câu 1 (4 điểm)
Hình v s 1
Sinh viên phải nêu được các ý chính sau:
- Hình v s 1 mô t b kéo dài ca máy kéo si nén (si compact)
- Dng bkéo dài để nén theo phương pháp nén thứ ba: phương pháp dùng vòng da
đột lỗ, nhưng vòng da nm phần i bkéo dài để tăng cường điều khiển gió hút. Dưới
vòng da ng rãnh để tạo điều kin cho quá trình t. ng mt rãnh nh bắt đu t
đường kp suốt trước và kết thúc tại đường kp ra do sut trên.
Đại học Bách Khoa Tp.HCM
Khoa Cơ Khí
Bộ môn Kỹ Thuật Dệt May
UnRegistered
2
- Chức năng và nguyên lý hoạt động b kéo dài trên máy kéo si compact:
o Điều khin s phân b và s biến thiên ca sức căng xơ trong khu vực tam giác kéo si để
tăng cường khng chế xơ
o Tăng cường lc nén tác động lên xơ đ to si b mt cu trúc tốt, bề mt chu t l
ln phn ti trọng tác động lên si
o Khu vc txơ trong b kéo dài bao gm: ng có rãnh, vòng da lưi sut ra trên.Xơ
được kéo dài s đi qua khu vực t gi cht trên b mt ca vòng da, các xơ nhờ đó di
chuyn theo dòng kđịnh hướng.Ra khi suốt trước b kéo dài, tam giác kéo si có dng
thu gọn đáy tam giác và chiều cao tam giác
Sinh viên khá gii cn thêm nhn xét:
o Đường đi của si trên ng da không theo hướng thng chéo so vi chiu dc vòng
da, nhằm tăng cường khả năng dẫn hướng và định hướng các xơ trong thân sợi.
Sợi tao ra trên máy này được gi là si compact hay si nén vi các tính cht:
Độ xù lông gim Giảm xơ bay
Độ bền và độ giãn cao
Quá trình sau kéo si tốt: ít đứt si trong quá trình dt thoi, dt kim, b mt vi tt, ít xù
lông và ni hn vón, nhum với độ ăn màu cao và hiệu qu hoàn tt tt
2. Câu 2 (4 điểm)
Hình v s 2
UnRegistered
3
Hình v s 2 th hin giản đồ nguyên cơ bản của hai phương pháp kéo sợi: kéo si
ni cc và kéo si OE (kéo si open-ended)
Sinh viên phải nêu được các điểm khác biệt cơ bản sau:
Đặc điểm Kéo si ni cc Kéo si OE
Nguyên liệu vào
cu kéo si
Sợi thô (băng xơ) đi o bộ
kéo dài
Dòng các xơ đơn riêng biệt
(được phân tách t trục xé) đi
vào rãnh ca rotor
Độ xoắn hay độ săn Xon tht to ra nhtương
tác gia suốt trước ca b
kéo dài ra si s chuyn
động ca ni, khuyên,cc
sợi để to xon.
Xon tht to ra t ngoài
vào trong
Có c xon gi và xon tht
Xon gi to ra gia rãnh trung
tâm và vùng liên kết
Xon tht: Xon si trong kéo
si rotor tiến hành t trong ra
ngoài. Cui quá trình to si, ti
mi vòng quay của rotor, mới
nhp vào dòng xơ đã to xon.
Nếu xon này nhhơn hiệu ng
xon giả, bị xoắn ngược li
vi xon gi trong quá trình nhà
xon gi ti rãnh trung tâm
Qun ng To xon và qun ống đồng
thi. Sut si to ra phi
qua quá trình đánh ống để
To xon qun ng hai quá
trình riêng bit. Búp si tạo ra đã
hoàn thành quy trình
Sinh viên kgii có th phân tích thêm: xon qun ng đồng thi cũng là mt
hn chế khiến khó tăng tốc độ kéo si ni cc.
3. Câu 3 (2 điểm)
Định nghĩa si fancy:
Si fancy là sợi được to ra vi nhng hiu ứng đc bit, không theo quy lut hoc có cu
trúc khác vi sợi đơn và sợi xe cơ bản
UnRegistered
4
Mục đích sợi fancy nhằm tăng ng tính thm m ca sn phẩm, đặc biệt đặc tính th
giác và cu trúc si
Sinh viên phải nêu được tên gọi và đặc điểm cơ bản ca 8 loi cu trúc
Đặc tính căn bản Biến thiên hiu ng
SPIRAL Xon c Xon c,to thành các vân xon trên thân si
GIMP np vin Frisé(xoăn), caterpillar (xích), ondé (sóng)
SLUB gút Slub nn, slub cài, slub ni
KNOP n (nt nh) Knot, nep, noppé (mu), button, reverse
caterpillar (xích), flake bông tuyết
LOOP ni vòng Bouclé (xoăn,thắt), frotté, prong (ngnh)
COVER bc Hiu ng xon to si bc
CHENILLE si vin,tua xích
To tua rua, vin xích dc si
SNARL tht nút ri
-Hết-
Ging viên ra đề thi
TS.Bùi Mai Hương
UnRegistered