ĐỀ THI GIA K
Môn Cơ s hoàn tt vt liu dt
Ngày thi 28/10/2010
Thi gian 45 phút
Không tham kho tài liu
Câu 1. K tên các lp thuc nhum theo phân lp k thut và đặc đim
chính ca tng lp. (5 đim)
Câu 2. Nêu li ích và nhược đim ca Pantone màu. (2,5 đim)
Câu 3 Nêu nh hưởng ca nước cng trong ngành nhum. (2,5 đim)
ĐÁP ÁN
Câu 1. K tên các lp thuc nhum theo phân lp k thut và đặc đim chính ca
tng lp.
a-Thuc nhum bazơ –cation.
Thuc nhum tan, có ion mang màu là cation. Màu rt tươi, ánh nhưng kém bn. Ch
yếu nhum giy. Thuc nhum cation nhum xơ poly Acrylonitrin (PAN) cho màu
bn và tươi.
b- Thuc nhum axit
Có phân t nh, d tan trong nước, màu tươi. Dùng ch yếu để nhum len, tơ tm,
polyamit trong môi trường axit.
c- Thuc nhum cm màu và thuc nhum phc kim loi
Thuc nhum cm màu: Tan trong nước, cho màu không bn. Để nhn được màu bn
thì sau khi nhum phi gia công vi các mui kim loi để to thành phc bn. Dùng
ch yếu để nhum xơ cotton. Thuc nhum có độ tươi màu trung bình, gam màu đầy
đủ. Độ bn màu khá. Quy trình nhum phin phc.
Thuc nhum phc kim loi: Là thuc nhum cm màu được to phc sn vi kim loi
to thun li cho nhum. Có hai dng chính là phc 1: 1 và phc 2: 1.
d-Thuc nhum trc tiếp
Là thuc nhum tan trong nước. Nhum cho các chế phm t xơ bông, vixco, tơ tm
hoc polyamit. Đặc đim: Đủ gam màu, màu không tươi. Độ bn màu t trung bình
đến kém.
e-Thuc nhum lưu hóa
Là thuc nhum trong phân t cha nhiu nguyên t lưu hunh, không tan trong nước.
Ch yếu để nhum xơ Cotton. Đặc đim: Màu không tươi, di màu hn chế, khi
nhum gây độc hi cho môi trường sn xut. Chi phí sn xut thp.
f-Thuc nhum hoàn nguyên
Là thuc nhum không tan trong nước. Khi nhum cn thc hin trong môi trường
kim kh. Có 2 nhóm: Hoàn nguyên không tan và hoàn nguyên tan. Hoàn nguyên tan
ch yếu dùng trong in hoa. Đặc đim: Màu tươi, đủ gam màu và độ bn màu git giũ
cao. Độ bn màu ma sát trung bình. Ch yếu để nhum cho xơ Cotton. Khó chnh
màu, khó nhum. Thuc nhóm thuc nhum cao cp
g-Thuc nhum Azo không tan (naftol/lnh/đá)
Là thuc nhum monoazo, được tng hp trc tiếp trên v i. Khi cp hai cu t lên vi
phi thc hin nhi t độ thp (dùng nước đá làm lnh). Ch yếu để nhum xơ
Cotton. Đặc đim: Màu không tươi lm, gam màu không phong phú bng nh ng lp
thuc nhum khác. Độ bn màu khá.
h-Thuc nhum hot tính
Là thuc nhum tan trong nước. Khi nhum, nó liên kết vi xơ bng mi liên kết hóa
tr. Thuc nhum hot tính được dùng để nhum xơ Cell, len, tơ tm, mt s ít dùng
nhum cho polyamit. Đặc đim: đủ gam màu. Màu tươi. Độ bn màu khá. Thuc
hot tính ngày càng được ưa dùng rng rãi.
i-Thuc nhum phân tán.
Thuc nhum không tan trong nước, phân t nh, có dng bt mn, phân tán cao.
Dùng nhum xơ gét nước như axetat, polyamit và polyester. Nhum theo cơ chế hòa
tan trong dung dch rn. Đặc đim: Có đủ gam màu. Màu tươi. Độ bn màu git cao
vi điu kin git đúng, độ bn màu ánh sáng trung bình. Cn lưu ý độ bn màu thăng
hoa. D b cht h mm làm thôi màu, dây màu.
k- Pigment
Pigment là các ht màu kích thước nh c micronmet. Sn phm trên th trường
thường dng bt nhão có cha cht phân tán, ph gia. Để gn thuc nhum trên xơ
phi dùng cht gn màu (fixer). Pigment có th là ht màu vô cơ hoc hu cơ, pigment
cho ngành dt thường là pigment hu cơ. Sn xut chính cho in hoa.
l- Cht tăng trng quang hc
Là mt dng thuc nhum đặc bit – thuc nhum trng. Khi nm trên xơ si, dưới
ánh sáng t ngoi nó có kh năng hp th tia t ngoi ri phát ra các tia sáng kh kiến
vùng tím. Các tia này kết hp vi pht màu trên vi to cho ta cm giác vi trng hơn.
Vi các loi cht liu khác nhau có loi cht tăng trng khác nhau. Độ bn trng nói
chung không cao, đặc bit độ bn ánh sáng. Độ bn git trung bình đến thp, có kh
năng dây dính.
Câu 2. nêu li ích và nhược đim ca Pantone màu
Li ích: D hiu và d dùng. Là mu thc d quan sát. Đó là cách tương đối nhanh và
r để mô t và truyn thông v màu.
Nhược đim: Giá thành cao. S lượng bn màu b gii hn bi giá thành và kích
thước. Màu ca tm mu b phai theo thi gian. Cm nhn màu ca các tm màu còn
ph thuc vào điu kin quan sát. Chđược mt s gii hn màu. Mt người có th
phân bit khong 5 triu màu, nhưng ch mt phn nh trong đó có mt trong atlas.
Không d tìm ra tm mu có màu ging mu. Màu nm gia hai chip là rt nhiu
nhưng coi như là ging nhau và thuc v mt trong hai chip lin k.
Câu 3 Nêu nh hưởng ca nước cng trong ngành nhum.
Làm xà phòng và mt s cht h.đ.b.m mang ion b kết ta, gim hiu lc. Kết ta dính
vào vi ngăn không cho thuc nhum thm sâu vào vi làm cho màu không ánh, kém
bn, không đều.
Gim hot độ ca enzyme. Gim hiu lc ca axit, Gim độ hòa tan ca cht h, gây
đông t h in. Làm kết ta thuc nhum (loi thuc nhum tan).
Gây hi cho hóa cht hoàn tt. Gây cn bám trên thành lò hơi làm gim hiu sut
truyn nhit.