Trường ĐH BK Tp HCM
Khoa Cơ Khí
Đề thi gia k môn
Công ngh gia công xơ hóa hc
Lp CK07
Thi gian 45 phút
Không tham kho tài liu
Câu hi
1. Nêu các tính cht ca xơ acetate và triacetate. Hãy gii thích vì sao có
cùng b khung polymer mà các xơ cellulose tái sinh không có tính
nhit do còn xơ acetate có tính nhit do.
2. Quá trình công ngh sn xut xơ viscose
3. Nêu yêu cu chung vi polymer dùng to xơ dt
Hết
CN B Môn GV ra đề
Đáp án
Câu 1. Nêu các tính cht ca xơ acetate và triacetate. Hãy gii thích vì sao có cùng
b khung polymer mà các xơ cellulose tái sinh không có tính nhit do còn xơ
acetate có tính nhit do. (2.5 đ)
Tính cht
Acetate và triacetate là xơ nhit do.
So vi viscose, chúng kém v các ch tiêu: bn kéo và bn ma sát. Hút m ít hơn,
d tích tĩnh đin hơn.
Tri hơn v các ch tiêu: Ít gim bn khi ướt, bóng đẹp, bn nm mc.
Khi cháy thì chy nha, mùi hăng, không có mùi giy cháy, tàn màu nâu, bóp
không v.
Gii thích
Các liên kết trong polymer có: Ion, Cng hoá tr (E = 80-800 Kj/mol), Hydro (E = 20-40
Kj/mol), Vandecvan (E = 0,4 -0,8 Kj/mol)
Gi
E1- Năng lượng liên kết gia các mt xích
E2-Tng năng lượng liên kết ngoi gia các mch phân t k bên
E1 << E2 => không phi xơ nhit do
Vi xơ cellulose tái sinh, s mi liên kết hydro trong xơ rt ln. Lc liên kết hydro làm
tăng tng năng lượng liên kết ngoài E2. Năng lượng liên kết gia các đạị phân t vi nhau
ln hơn rt nhiu năng lượng liên kết ni phân t. Nên cellulose tái sinh không phi xơ
nhit do. Trái li, acetate, s nhóm OH đã b thay th nhiu (65%) nên E2 không còn
ln hơn E1 do vy nó có tính nhit do.
Câu 2. Quá trình công ngh sn xut xơ viscose (5 đ)
Quá trình sn xut xơ si viscose gm 4 giai đon:
Chế biến nguyên liu ban đầu - chun b dung dch kéo si
To hình si
Ty git
Tinh chế, hoàn tt.
Lưu đồ công ngh
Cellulose (dng tm) Cell-OH
To cell kim Cell-ONa
Xanthate hoá Cell-OCS2Na
Chưng hp
Pha loãng bng NaOH
dung dch
Lc
To xơ (dng tơ liên tc) Cell-OH
Git và hoàn thin
Các thông s k thut
S l trên đầu spinnerest có th ti 5000. Vn tc kéo si 50-150 m/phút. Sau to
hình, trong tơ ch có 25-30% cellulose, còn li là nước, acid sulphuric, mui
sulphate. Sau to hình xơ được ty và tinh chế.
Đầu tiên dùng nước mm, nóng để tách axít và các cht bn khác ra khi xơ. Tiếp
đến tách lưu hunh t trên b mt và bên trong xơ bng NaOCl, H2O2. Git bng
nước và HCl 1%. Sau cùng git li bng nước, tm du ri làm khô, sy. Nếu sn
xut xơ staple thì chuyn đi ct ngn. Mt s nhà sn xut thc hin ct trước ri
git hoàn tt sau.
Viscose được sn xut theo phương pháp ướt. Nguyên liu ban đầu để sn xut
viscose là g (ch yếu), xơ bông ngn, vi phế. Nguyên liu được sơ chế, ép
thành tm mng. Các tm nguyên liu được ngâm vào dung dch kim (NaOH
18% trong 60 phút nhit độ 70oF) để chuyn thành cellulose kim dng nhão,
theo phn ng
Cell-OH + NaOH Î Cell-ONa + H2O
Cellulose kim được x lý vi CS2. Quá trình này gi là xanthate hoá
Cell-ONa + CS2 Î Cell-OCS2Na
(sodium cellulose xanthate)
Sodium cellulose xanthate được hoà tan trong NaOH loãng (thành màu vàng
ngh). Tiếp tc 85 0F trong 40-80 gi để đạt độ nht thích hp cho quá trình
to xơ. Giai đon làm cho mch xơ cellulose b b gãy mt phn. Dung dch
nht được đưa đi to xơ theo phương pháp ướt.
Phn ng đông t:
Cell-OCS2Na + H2SO4 Î Cell-OH + CS2 + NaHSO4
Dung.dch đông t:
Axit sunfuric 9-12%
Na sunfat 17-20%
Glucose 4-10%
Câu 3. Nêu yêu cu chung vi polymer dùng to xơ dt (2.5 đ)
Là Polyme mch thng: Khi kéo si và kéo giãn các mch phân t có kh năng trượt lên
nhau mi có kh năng vut mnh được.
kh năng to si. Polymer có mt hoc nhiu đặc đim sau mi có kh năng to si:
Có th hòa tan vào dung môi thích hp, cho dung dch có độ nht cao để kéo
thành si
Có th nung nóng chy cho khi lng đặc sánh có độ nht cao, mà không b phá
hy hay thay đổi tính cht.
Có kh năng gia nhit đến chy do để ép đùn qua l to hình xơ.
Khi lượng phân t M trong khong 10.000->100.000.
Nếu nh hơn 10.000 si thu được kém bn.
Nếu ln hơn 100.000 khó nóng chy, không có độ hòa tan vào dung môi.
Khi nguyên liu: Các mch đại phân t tương đối đồng đều, phi được làm sch hết các
tp cht cơ hc.