Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
-------------------------
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Vật lý 1
Mã môn học: PHYS130902
Đề số:01. Đề thi có 02 trang.
Ngày thi: 30/05/2025. Thời gian: 90 phút.
Được phép sử dụng một tờ giấy A4 chép tay.
Câu 1:(1,0 điểm)
T đnh l Steiner-Huyghens (đnh l trc quay song song), chng minh: Trong các trc
quay song song, mômen quán tnh đối với trc đi qua khối tâm l nh nht.
Câu 2: (1,0 điểm)
V đ nguyên tc hot đng ca đng cơ nhit? Viết biểu thc tnh hiu sut đng cơ
nhit.
Câu 3: (1,0 điểm)
Mt viên đn có khối lượng m = 10 g đang bay với tốc
đ v1 = 1000 m/s bn vo bc tường. Sau khi xuyên qua bc
ờng thì tốc đ ca viên đn còn li l v2 = 400 m/s, thời gian
xuyên thng tường l 10 ms. Chọn chiều dương l chiều chuyển
đng ca viên đn. Tnh lực cản trung bình ca bc tường tác
dng lên viên đn.
Câu 4: (2,0 điểm)
Mt vt khối lượng m = 10 kg đưc th không vn tốc ban đầu t điểm A, trượt xung
mt mt phẳng nghiêng có đ cao h = 2 m và góc nghiêng 𝛼 = 300 so với phương ngang. Vật
sau đó tiếp tc chuyển đng trên mt mt
phng ngang không ma sát và va chm vi
mt xo nm ngang (khối ng không
đáng kể, đ cng k = 400 N/m đang trng
thái chưa b nén). Trong quá trình vt nén
xo, mt lực ma sát đng không đổi có đ
ln Fms = 15 N tác dng ngược chiu
chuyển đng.
a. Tnh tc đ ca vt ti chân mt phng nghiêng
b. Xác đnh đ nén cc đi d ca lò xo.
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho h như hình: hai quả nặng khối lượng m1 = 460g , m2
= 500g, ròng rọc mômen quán tnh I , n kính R = 5 cm. Ban đầu
gi h đng yên, sau đó th cho h chuyển đng. Sau thi gian t = 2 s,
quả nặng m2 di chuyển đi xuống mt quãng đường s = 75 cm. Biết ròng
rọc quay quanh trc cố đnh vuông góc với mặt phẳng tờ giy. Giả sử
sợi dây không co giãn, không b trượt trên ròng rọc v khối lượng sợi
dây không đáng kể. B qua ma sát gia ròng rọc v trc quay cng như
ma sát gia sợi dây v ròng rọc.
a. Chng minh gia tốc tnh tiến ca hai quả nặng l không đổi, đng thi tnh giá tr gia tc
đó.
b. Tnh giá tr mômen quán tính I ca ròng rọc.
Trang 2
c. Gi s ti thời điểm 2s k t lc thả, dây đt. Tnh quãng đường rơi trong 0,2s tiếp theo
ca vt m2 (gi s lc đó vt m2 chưa chm đt)
Câu 6: (2,5 điểm)
Mt chu trình được thực hin bởi 1 mol khí ng nguyên
tử, gm các quá trình nén đẳng nhit, giãn đẳng áp v đẳng
tch. Quá trình đẳng nhit xảy ra nhit đ 270C. Cho biết tỷ
số gia thể tch cực đi v cực tiểu ca chu trình l V2/V1 = 4.
a. Tnh công sinh ra trong quá trình 12.
b. Tnh hiu sut ca chu trình 1231.
c. Tnh hiu sut ca chu trình Carnot nhit đ ngun
nóng l nhit đ cao nht v nhit đ ngun lnh l nhit
đ thp nht ca chu trình 1231.
Cho Gia tc trng trưng g = 9,81 m/s2, hằng s khí tưởng R = 8,31 J/mol.K; 1 atm =
1,013.105 N/m2.
Ghi chú:Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức)
Nội dung kiểm tra
[CĐR 1.1] Hiểu rõ các khái nim, đnh l, đnh luật liên quan đến học cht
điểm, h cht điểm, cơ học vật rn v cơ học cht lng.
[CĐR 2.1] Vận dng kiến thc về cơ học để giải bi tập có liên quan.
Câu 1, 3, 4, 5
[CĐR 1.3] Hiểu các khái nim, các quá trình biến đổi v các nguyên l
nhit đng học ca cht kh.
[CĐR 2.3] Vận dng kiến thc về nhit học để giải thch các hin tượng liên
quan đến nhitđ v giải bi tập về nhit học
Câu 2, 6
Ngày 08 tháng 05 năm 2025
Thông qua Bộ môn
p
V
V1
V2
3
Trang 3
Đp n
Câu 1:(1,0 điểm)
T đnh l Steiner-Huyghens (đnh l trc quay song song), chng minh mômen quán
tnh đi qua khối tâm l nh nht.
Xét mt trc bt kỳ song song với trc đi qua khối tâm. Theo đnh l Steiner:
I = Icm+Md2
0.5 đ
Vì:
M>0 (khối lượng luôn dương),
d2≥0 (bình phương khoảng cách luôn không âm),
nên: I Icm
Du "=" xảy ra khi v chỉ khi d = 0, tc l trc đang xét trùng với trục khối tâm
0.5 đ
Câu 2: (1,0 điểm)
V sơ đ nguyên tc hot đng ca đng cơ nhit? Hiu sut
Tác nhân nhn nhit lưng Qh t ngun nóng, sinh công Weng, sau đó nh
nhit lưng Qc cho ngun lnh để tr v trng thái ban đu
0.5 đ
𝑒 = 𝑊
𝑒𝑛𝑔
𝑄
= 1 𝑄𝐶
𝑄
0.5 đ
Câu 3: (1,0 điểm)
Mt viên đn khối lượng m = 10,00 g đang bay với
tốc đ v1 = 1000,00 m/s thì gặp bc tường. Sau khi xuyên qua
bc tường thì tốc đ ca viên đn còn li l v2 = 400,00 m/s, thời
gian xuyên thng tường l 0,01 s. Chọn chiều dương l chiều
chuyển đng ca viên đn. Tnh lực cản trung bình ca bc
tường tác dng lên viên đn.
Chọn chiều dương l chiều chuyển đng ca viên đn. Ta có, đ biến thiên
đng lượng:
21
60 .p mv mv N s = =
0.5 đ
Trang 4
Lực cản trung bình ca bc tường tác dng lên viên đn.
6600
0 01,
p
FN
t
= = =
0.5 đ
Câu 4: (2,0 điểm)
Mt vt khối lượng 10 kg đưc th không vn tốc ban đầu t điểm A, trưt xung
mt mt phẳng nghiêng đ cao 2 m góc nghiêng 30° so với phương ngang. Vật sau đó
tiếp tc chuyển đng trên mt mt phng
ngang không ma sát và va chm vi mt lò
xo nm ngang (khối lượng không đáng kể,
đ cng k = 400 N/m đang trng thái
chưa b nén). Trong quá trình vt nén xo,
mt lực ma sát đng không đổi đ ln
15 N tác dng ngược chiu chuyển đng.
c. Tnh tốc đ ca vt ti chân mt
phng nghiêng
d. Xác đnh đ nén cc đi d ca lò xo.
Vì không có ma sát trên mặt nghiêng, ta dùng định luật bảo toàn cơ năng t điểm
A đến chân mặt phẳng nghiêng (B).
𝐸𝐴=𝑚𝑔
𝐸𝐵=1
2𝑚𝑣𝐵
2
0.5 đ
𝐸𝐴= 𝐸𝐵𝑚𝑔 = 1
2𝑚𝑣𝐵
2 𝑣𝐵= 6,26 𝑚/𝑠
0.5 đ
Gi đim C: v tr lò xo b nén cc đi
𝐸𝐶=1
2𝑘𝑑2
𝑊
𝑓𝑚𝑠 = 𝜇𝑚𝑔𝑑
0.5 đ
Do có ma sát:
𝐸𝐵= 𝐸𝐶+ 𝑊
𝑓𝑚𝑠 𝑑 = 0,953𝑚
0.5 đ
Câu 5: (2,5 điểm)
Trang 5
Cho h như hình: quả nặng m1, m2 lần lượt khối lượng 460 g v 500 g, ròng rc
có mômen quán tnh I, bán kính R = 5 cm. Đầu tiên gi h đng yên, sau đó th cho h chuyn
đng. Sau thi gian 2s, quả nặng m2 di chuyển đi xuống mt quãng
đường 75 cm. Biết ng rọc quay quanh trc cố đnh vuông góc với
mặt phẳng tờ giy. Giả sử sợi dây không co giãn, không b trượt trên
ròng rọc v khối lượng sợi dây không đáng k. B qua ma sát gia
ròng rọc v trc quay cng như ma sát gia sợi dây v ròng rọc.
a. Chng minh gia tc tnh tiến ca hai quả nặng l không đổi,
đng thi tnh giá tr gia tc đó.
b. Tnh giá tr mômen quán tính I ca ròng rọc.
c. Gi s ti thời đim 2s k t lc thả, dây đt. Tnh quãng
đường rơi trong 0,2s tiếp theo ca vt m2 (gi s lc đó vt m2
chưa chm đt)
áp dng đnh luật II Newton cho tng vật
+ Vật 1:
Fg1
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
+ T1
󰇍
󰇍
󰇍
= m1a1
󰇍
󰇍
󰇍
(1)
+ Vật 2:
Fg2
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
+ T2
󰇍
󰇍
󰇍
= m2a2
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
(2)
+ Rng rc
r1
󰇍
󰇍
󰇍
×T′1
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
+ r2
󰇍
󰇍
󰇍
×T′2
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
=
󰇍
󰇍
(3)
Chiếu (1) , (2), (3) lên chiều chuyển đng ca mỗi vật (Chú ý: do m2 > m1 nên m2 đi
xuống còn m1 đi lên (như hình v)
Vì dây không giãn nên T1 = T1 , T2 = T2 , a1 = a2 = at = a
Fg2 T2= m2a
−Fg1 + T1= m1a
𝑅(T2 T1)= = I a
R
0.25 đ
0.25 đ
0.5đ
Gii h phương trình :
a = (m2−m1)g
m1+m2+I
R2
= const (4)
0.25 đ
Do a=const nên 𝑠 = 1
2𝑎𝑡2 𝑎 = 0,375𝑚/𝑠2
0.5 đ
T (4) suy ra 𝐼 = 2,13 ×10−4𝑘𝑔𝑚2
0.25 đ
Sau 2s k t lc th, vt m2 có vn tc 𝑣 = 𝑎𝑡 = 0,375 × 2 = 0,75 𝑚/𝑠
Sau khi dây đt: vt m2 chuyển đng vi gia tc trọng trường g=9,81 m/s2
v vn tc trên thnh vn tc ban đầu ca chuyn đng tiếp theo
T đó suy ra
𝑠 = 𝑣𝑡 +1
2𝑎𝑡2= 0,75 × 0,2 + 1
2× 9,81 × (0,2)2= 0,3462 𝑚
0.25 đ
0.25 đ