BM-004
Trang 1 / 4
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA CÔNG NGH NG DNG
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Kim nghim m phm và thc phm bo v sc khe
Mã hc phn:
71BCOS40053
S tin ch:
02
Mã nhóm lp hc phn:
232_71BCOS40053_01
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
90
Thí sinh được tham kho tài liu:
Không
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh
giá
Trng s
CLO trong
thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi
s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Vn dng kiến thc v kim
nghim m phm
T
lun
50%
PI3.1
CLO2
Vn dng kiến thc v kim
nghim thc phm bo v
sc khe
T
lun
20%
PI3.2
CLO5
Áp dụng duy sáng to
phn bin trong x công
vic, t cp nht công ngh,
quy định mi trong kim
nghim
T
lun
30%
PI10.1
BM-004
Trang 2 / 4
III. Ni dung câu hi thi
Câu hi 1: (2.0 đim)
Trình bày quy đnh chung v h thông tin sản phm m phm và nhng ni dung ca
h sơ thông tin sản phm m phm theo TT 06/2011/TT-BYT ?
Câu hi 2: (1.5 đim)
Lit các ch tiêu kim loi nng gii hn ca trong sn phm m phm theo Ph
lc s 06-MP của thông tư 06/2011/TT-BYT ca B Y tế quy định v qun lý m phm ?
Câu hi 3: ( 3.0 đim)
Lit ch tiêu Vi sinh vt gii hn ca trong sn phm m phm theo Ph lc s
06-MP ca thông tư 06/2011/TT-BYT ca B Y tế quy định v qun lý m phm?
Câu hi 4: ( 3.5 đim)
a. Đ ổn định ca sn phm là gì?
b. Theo EU và ASEAN nồng độ ti đa cho phép ca Zinc Oxide (UV-Filters) trong các
sn phm m phm là bao nhiêu?
c. La chọn các phương pháp sc ký phù hợp để phân tích hp cht làm trng da (có nhit
độ sôi khong 2980C) hp cht bo qun (có nhiệt độ sôi khong 3200C)trong mt loi
kem dưỡng da.
d. Nhãn mỹ phẩm là gì? Vì sao phải ghi nhãn mỹ phẩm? Nhãn gốc là gì? Nhãn phụ là gì?
………………………………..HẾT………………………..
BM-004
Trang 3 / 4
ĐÁP ÁPTHANG ĐIỂM
Phn
câu hi
Ni dung đáp án
Thang
đim
Ghi
chú
I. T lun
Câu 1
2.0
Ni
dung a.
Quy đnh chung v H sơ thông tin sản phm m phm:
Mi sn phm mphẩm khi đưa ra lưu thông trên th trưng
phi H thông tin sản phm (PIF Product Information
File) theo hướng dn của ASEAN lưu giữ tại địa ch ca t chc,
cá nhân chu trách nhim đưa sản phm ra th trường.
0.25
Ni
dung b.
H sơ Thông tin sản phm mphm gm có 4 phn:
- Phn 1: Tài liu hành chính và tóm tt v sn phm;
- Phn 2: Cht lưng ca nguyên liu;
- Phn 3: Cht lưng ca thành phm;
- Phn 4: An toàn và hiu qu.
Ni dung chi tiết ca H Thông tin sản phm m phm quy
định ti Ph lc s 07-MP.
1.75
Câu 2
1.5
Câu 3
3.0
0.75
0.75
0.75
0.75
Câu 4
3.5
BM-004
Trang 4 / 4
Ni
dung a
Là kh năng ổn định ca sn phm khi đưc bo quản trong điều
kin thích hp vẫn duy trì được nhng tính năng ban đầu ca nó,
đặc bit là vn phải đảm bảo được các yêu cu v tính an toàn.
0.5
Ni
dung b
Zinc Oxide 25%
0.25
Ni
dung c
- Phân tích hp cht làm trng da: s dng GC-MS
- Phân tích hp cht bo qun: s dng HPLC
1.0
Ni
dung d
- Nhãn mỹ phẩm bản viết, bản in, bản vẽ, bản chụp của chữ,
hình vẽ, hình ảnh được dán, in, đính, đúc, chạm, khắc trực tiếp
trên hàng hoá, bao thương phẩm của hàng hoá hoặc trên các
chất liệu khác được gắn trên hàng hoá, bao thương phẩm của
hàng hóa.
- Ghi nhãn mphẩm thể hiện nội dung bản, cần thiết về
mỹ phẩm lên nhãn để người dùng nhận biết, làm căn cứ lựa chọn
và sử dụng đúng; để nhà sản xuất, kinh doanh quảng bá cho hàng
hoá của mình và làm căn cứ để các cơ quan chức năng thực hiện
việc kiểm tra, kiểm soát.
- Nhãn gốc nhãn thể hiện lần đầu được gắn trên bao bì thương
phẩm của mỹ phẩm.
- Nhãn phụ là nhãn thể hiện những nội dung bắt buộc được dịch
từ nhãn gốc của mỹ phẩm bằng tiếng nước ngoài ra tiếng Việt và
bổ sung những nội dung bắt buộc bằng tiếng Việt theo quy định
của Thông tư mà nhãn gốc của mỹ phẩm còn thiếu.
0.5
0.5
0.25
0.5
Đim tng
10.0
TP. H Chí Minh, ngày 4 tháng 4 năm 2024
Ngưi duyệt đề Giảng viên ra đề
TS. Nguyn Hu Hùng TS. Nguyn Th Thanh Tú