1
BỘ CÔNG THƯƠNG ĐỀ THI MÔN: NL - CTM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG HỆ : 21 HỌC KỲ : II
Thời gian: 90 phút ĐỀ SỐ: 1
KHÔNG ĐƯỢC THAM KHẢO TÀI LIỆU
Đề thi gồm có 2 trang
Họ và tên: …………………………………. MSSV:……………………
1. Cho mối ghép đinh tán như hình vẽ 1. Cho biết:
P=18KN, d=10mm, 1=20mm,2=25mm,
b=80mm.
a. Tính ứng suất cắt lên thân đinh tán. (0,5 điểm)
b. Tính ứng suất dập lên thân đinh tán. (0,5 điểm)
c. Tính ứng suất kéo của tấm ghép trên tại hàng
đinh 1 – 1. (0,5 điểm)
2. Cho hệ thống truyền động như hình vẽ 2. Cho biết:
Trục động cơ làm việc: 5Kw 1470 vòng/phút.
Bộ truyền bánh trụ răng nghiêng: mn=3, Z1=22, Z2=66, =120.
Bộ truyền bánh trụ răng thẳng: m=4, Z3=20, Z4=80.
Xem hao phí công suất của toàn hệ thống là không đáng kể.
Hệ số tải trọng K=1.
a. Tính khoảng cách giữa 2 trục
của bộ truyền bánh trụ răng
nghiêng. (0,5 điểm)
b. Tính đường kính vòng đỉnh
răng bánh răng Z1 vòng chân
răng bánh răng Z2. (1 điểm)
c. Xác định chiều quay tính
tốc độ quay của tất cả các trục.
(1,5 điểm)
d. Phân tích (điểm đặt, phương,
chiều) lực tương tác khi truyền
động của 2 bộ truyền bánh răng.
(1 điểm)
Hình 1
Hình 2
Hình 1
2
e. Tính mô men xoắn của trục tải. (0,5 điểm)
f. Cặp ổ lăn đỡ trục II có ký hiệu 6308. Giải thích ký hiệu ổ lăn này. (0,5 điểm)
g. Lắp bánh răng Z3 lên trục bằng mối ghép then bằng với ký hiệu 14x9x56. Xác định giá
trị chiều dài then, chiều cao then và bề rộng then từ ký hiệu đó. (0,5 điểm)
h. Phân tích (điểm đặt, phương, chiều) lực tác dụng lên trục I. (0,5 điểm)
3. Cho cơ cấu dập (ép) theo phương đứng như hình vẽ 3.
a. Đánh số khâu động lên hình vẽ của cơ cấu. Xác định số khâu động. (0,5 điểm)
b. Xác định số khớp loại 5 trong cơ cấu (nêu rỏ vị trí khớp trượt và khớp quay). (0,5
điểm)
c. Tính bậc tự do của cơ cấu. (0,5 điểm)
d. Tách nhóm atxua và xếp loại cơ cấu. (1 điểm)
 -- HẾT--
BỘ MÔN KTCS GV BIÊN SOẠN
Huỳnh Phước Thiện Nguyễn Trung Định
Hình 3
3
BỘ CÔNG THƯƠNG ĐÁP ÁN MÔN: NL - CTM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG HỆ : CĐ 21 HỌC KỲ : II
Thời gian: 90 phút ĐỀ SỐ: 1
1.
a. Ứng suất cắt trong thân đinh tán:
2 2 2
4 4.18000 114,6
. . . 2.1.3,14.10
c
PN
n i d mm
Ứng suất dập trong thân đinh tán:
b. Tính ứng suất kéo của tấm ghép trên tại vị trí
hàng đinh 1 1.
11
2
1
18000 15
( 2 ) 20.(80 2.10)
k
PN
b d mm

2.
a. Tính khoảng cách giữa 2 trục của bộ truyền bánh trụ răng nghiêng. (0,5 điểm)
12 0
3
( ) (22 66) 134,95
2.cos 2.cos12
n
m
A Z Z mm
12
1
18000 45
. . 2.20.10
d
PN
n d mm
22
2
18000 36
. . 2.25.10
d
PN
n d mm
4
b. Tính đường kính vòng đỉnh răng bánh ng Z1 vòng chân răng bánh răng Z2. (1
điểm)
(Mỗi đường kính tính được 0,5đ)
c. Xác định chiều quay và tính tốc độ quay của tất cả các trục. (1,5 điểm)
Chiều quay được thể hiện trên hình vẽ.
Tốc độ quay:
nI = 1470 (v/p)
nII = 490 (v/p)
nIII = 122,5 (v/p)
ntải = 122,5 (v/p)
d. Phân tích (điểm đặt, phương, chiều) lực tương tác khi truyền động của 2 bộ truyền
bánh răng. (1 điểm)
Phân tích lực như trên hình vẽ trên.( Mỗi bộ truyền 0,5 điểm)
e. Tính mô men xoắn của trục tải. (0,5 điểm)
66
9,55.10 .K.N 9,55.10 .1.5 389796 .
122,5
tai
Z tai
tai
M N mm
n
f. Cặp ổ lăn đỡ trục II có ký hiệu 6308. Giải thích ký hiệu ổ lăn này. (0,5 điểm)
Ổ bi đỡ chặn, cỡ trung bình, đường kính trong d=40mm.
g. Lắp bánh răng Z3 lên trục bằng mối ghép then bằng với ký hiệu 14x9x56. Xác định giá
trị chiều dài then, chiều cao then và bề rộng then từ ký hiệu đó. (0,5 điểm)
Chiều dài then: l=56mm
Bề rộng then: b=14mm
Chiều cao then: h=9mm
h. Phân tích (điểm đặt, phương, chiều) lực tác dụng lên trục I. (0,5 điểm)
5
3.
a. Đánh số khâu động trên hình vẽ.
Số khâu động trong cơ cấu: n=5.
b. Số khớp loại 5: p5=7.
- 6 khớp quay: 1A, 1B, 2C, 1D và 1E
- 1 khớp trượt: 1E
c. BTD của cơ cấu:
W=1.
d. Cơ cấu được tách thành 2 nhóm atxua loại 2 gồm:
nhóm (2,3) và nhóm (4,5).
Cơ cấu loại 2
BỘ MÔN KTCS GV BIÊN SOẠN
Huỳnh Phước Thiện Nguyễn Trung Định