TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG ĐỀ THI MÔN: NGUYÊN LÝ – CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC HỆ CĐ HKP HK1 2020-2021
BỘ MÔN KỸ THUẬT CƠ SỞ THỜI GIAN: 90 PHÚT
( Sinh viên không được sử dụng tài liệu – Nộp lại đề thi )
(Đề thi gồm 2 mặt A4)
Họ và tên SV: ………...……............................................. MSSV: ………………………….
ĐỀ 1
------o0o-----
Câu 1: (6đ)
Cho hệ thống truyền động như nh 1 gồm:
+ Động điện M có: công suất m việc Nđc=2 KW, tốc độ quay nđc=1000 vòng/phút, hệ số tải trọng
K=1.
+ Bộ truyền đai đường kính các bánh đai D1=100mm, D2=200mm; khoảng cách trục A=300mm,
bỏ qua trượt đai
()0
, hiệu suất bộ truyền đai
d1
.
+ Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng thông số: số răng Z1 =20, Z2=50, môđun mn=4mm, góc
nghiêng răng
0
16
, hiệu suất bộ truyền bánh răng
br 1
.
+ Biết hiệu suất nối trục
nt 1
; hiệu suất một cặp ổ lăn
ol 1
.
Z1
Z2
II III
M
=20
=50
I
Bang tai
Dong co
Noi truc
D1
D2
Dai thang
a. Xác định chiều quay các trục I, II, III. (0,5đ)
b. Tính tốc độ quay của các trục I, II, III. (0,5đ)
c. Biểu diễn lực tác dụng lên cặp bánh răng (Z1, Z2).(0,5đ)
d. Tính mômen xoắn trên trục động cơ và trục I. (0,5đ)
e. Tính giá trị các lực tác dụng lên cặp bánh răng (Z1, Z2). (0,5đ)
f. Tính đường kính vòng chia các bánh răng Z1, Z2.(0,5đ)
g. Tính khoảng cách trục A12 giữa trục I và trục II.(0,5đ)
h. Tính chiều dài dây đai L (0,5đ)
k. Phân tích điểm đặt, phương, chiều của các lực tác dụng lên trụ I và II (2đ)
Hình 1
Câu 2: (1,5đ)
Cho bộ truyền trục vít bánh vít có thông số: tốc độ quay trục vít n1=1800vg/ph, số đầu mối ren Z1=1,
số răng Z2=20 như hình 2.
a. Xác định chiều quay bánh vít. (0,5đ)
b. Phân tích phương, chiều các lực tác dụng lên
bộ truyền trục vít-bánh vít. (0,5đ)
c. Tính tỷ số truyền của bộ truyền và tốc độ quay
của bánh vít. (0,5đ)
Câu 3: (1đ)
Giải thích ký hiệu các ổ lăn sau: 6307; 7406
Câu 4: (1,5đ)
Cho cơ cấu như hình 3.
a. Tính bậc tự do của cơ cấu. (0,5đ)
b. Tách nhóm Atxua và xếp loại cơ cấu. (1đ)
-------HẾT------
TPHCM, Ngày ….. tháng …… năm 2021 TP HCM, Ngày …. tháng ….. năm 2021
BỘ MÔN KỸ THUẬT CƠ SỞ GV RA Đ
Trưởng BM. Nguyễn Văn Thuận Huỳnh Hoàng Linh
Z1
Z2
I A B
Hình 2
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT CAO THẮNG ĐÁP ÁN MÔN: NGUYÊN CHI TIẾT MÁY
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC HỆ CĐ HKP HK1 2020-2021
BỘ MÔN KỸ THUẬT CƠ SỞ THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ 1
------o0o-----
Câu 1:
a. Xác định chiều quay các trục I, II, III ( 0,5đ).
Z1
Z2
II III
M
=20
=50
I
Bang tai
Dong co
Noi truc
D1
D2
Dai thang
n1
n2n3
Pr1
P
r2
P
1
P2
P
a1
P
a2
b. Xác định tốc độ quay của các trục I , II trục III. (0,5đ)
Tỉ số truyền iđ=2
/
dc
I
d
n
n 500vg ph
i

Tỉ số truyền ibr=2,5
/
I
II
br
n
n 200vg ph
i

Tỉ số truyền khớp nối
kn
i1
/
II
III
kn
n
n 200vg ph
i

c. Biểu diễn lực tác dụng lên cặp bánh răng (Z1; Z2).(0,5đ)
Như hình vẽ
d. Mômen xoắn trục động cơ và trục I (0,5đ)
, . . . , . . . .
66
dc
Zdc
dc
9 55 10 N K 9 55 10 2 1
M 19100N mm
n 1000
. . . . . . . .
2
zI zdc d d zdc d 0lI
1
D200
M M i M 19100 1 1 38200Nmm
D 100
e. Giá trị các lực tác dụng lên cặp bánh răng (Z1; Z2). (0,5đ)
Lực vòng:
.
.cos cos
..
0
Z 1 Z 1
12
1 n 1
2M 2M 2 38200
P P 16 918N
d m Z 4 20
Lực hướng tâm
.tan .tan ,
cos cos
0
1
r1 r 2 0
P918 20
P P 347 59N
16
Lực dọc trục
.tan .tg ,
0
a1 a2 1
P P P 918 16 263 23N
f. Đường kính vòng chia các bánh răng Z1, Z2.(0,5đ)
.,
cos cos
n1
10
mZ 4 20
d 83 22mm
16
.,
cos cos
n2
20
mZ 4 50
d 208 06mm
16
g. Tính khoảng cách trục A12 giữa trục I và trục II.(0,5đ)
,
cos cos
n
12 1 2 0
m4
A Z Z 20 50 145 64mm
2 2 16
h. Tính chiều dài dây đai L (0,5đ)
,L 1079 57mm
k. Phân tích điểm đặt, phương, chiều của các lực tác dụng lên trục I và II (Mỗi trục 1đ)
II
I
A B
C D
O z
x
y
Pr1
MPa1 P1
MP1
RBy
RBx
RAy
RAx
RCy
RCx
RDy
RDx
P
r2
MPa2
P2
MP2
Rd
MZI
MZII
Câu 2: (1,5đ)
a. Xác định chiều quay bánh vít như hình vẽ (0,5đ)
b. Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền như hình vẽ (0,5đ)
c. Tính tỷ số truyền của bộ truyền và tốc độ quay trục bánh vít
(0,5đ)
2
tv
1
Z20
i 20
Z1
I
II
tv
n1800
n 90
i 20
(vg/ph)
Z1
Z2
I A B
Pr1
P
r2
P
1
P
a2
P2
P
a1
n2
Câu 4:
Giải thích ký hiệu các ổ lăn sau:
6307 (0,5đ)
6: ổ bi đỡ chặn
3: cỡ trung
07: đường kính trong d=35mm
7406 (0,5đ)
7: ổ đũa đỡ chặn
4: cỡ nặng
06: đường kính trong d=30mm
Câu 5:
a. Tính bậc tự do của cơ cấu. (0,5đ)
( ) . ( . )
54
W 3n 2 p p 3 5 2 7 0 1 BTD
b. Tách nhóm Atxua và xếp loại cơ cấu. (1đ)
O
A
C
A
C
D
B
Khâu dẫn
Nhóm 2 khâu 3 khớp
Atxua loại 2
Nhóm 2 khâu 3 khớp
Atxua loại 2
Đây là cơ cấu loại 2