TR NG Ð I H C Y D C HUƯỜ ƯỢ
KHOA ÐI U D NG ƯỠ
Ð THI MÔN ÐI U D NG C B N I ƯỠ Ơ
L P CNÐD43, GMHS43, NHS43 (2009-2010)
Th i gian: 60 phút, không k th i gian phát đ
Ð A
Ghi chú: 1. Ch n m t câu đúng nh t và đánh d u X ngay vào ch c a phi u tr l i. ế
2. Ph i ghi r đ A ho c đ B ngay d i phách. ướ
3. Không đ c vi t vào đ thi.ượ ế
4. N p l i đ thi và phi u tr l i sau khi h t gi làm bài. ế ế
Stt N I DUNGÐ
A
1 B c quan tr ng nh t trong qui trình đi u d ng là: ướ ưỡ
a. Th c hi n k ho ch chăm sóc b. Ch n đoán đi u d ng ế ưỡ
c. L p k ho ch chăm sóc d. Nh n đ nh e. Đánh giá k t qu chăm sóc ế ế
D
2 Ng i đi u d ng t i gia đ u tiên trên th gi i là:ườ ưỡ ế
a. Florence Nightingale b. Virginia Henderson c. Camillus De Lellis
d. Fabiola e. Phoebe
E
3 (A) Ðánh giá k t qu chăm sóc ki m tra l i k ho ch chăm sóc mà ng i đi u d ngế ế ườ ưỡ
l p ra. Vì (B) Ðánh giá k t qu chăm sóc là xác đ nh các k t qu mong mu n đã đ c xác ế ế ượ
đ nh trong b c l p k ho ch. ướ ế
a. A đúng, B đúng, A và B có liên quan
b. A đúng, B đúng, A và B không có liên quan
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
B
4 Ch n đoán đi u d ng nào sau đây đúng trong tr ng h p b nh nhân b tai bi n m ch ưỡ ườ ế
máu não
a. Nu t khó do th n kinh c b y u ơ ế
b. Nu t khó do khoang mi ng b kích thích
c. Nu t khó do tr th c qu n
d. Nu t khó do b kích thích d dày
e. Nu t khó do tăng nhu đ ng th c qu n
A
5 Khi cho b nh nhân dùng thu c ph i đ t đ c nh ng m c tiêu nào d i đây: ượ ướ
1. B nh nhân và gia đình hi u đ c li u pháp thu c ượ
2. Đ t đ c hi u qu c a các thu c khi s d ng ượ
3. Không có các bi n ch ng liên quan đ n đ ng dùng thu cế ế ườ
4. Thu c ph i t t và đ t ti n
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
B
6 Khi s d ng thu c ng m d i l i: ướ ưỡ
1. Không nên nu t nh ng thu c này
2. Nh ng thu c ng m d i l i h p thu d dàng, nhanh sau khi thu c tan ra ướ ưỡ
3. Nên u ng n c tr c khi thu c đ c tan ra hoàn toàn ướ ướ ượ
4. Nitroglycerin là thu c ít đ c h p thu qua đ ng này ượ ườ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
A
1
7 M c đích c a nh n đ nh là, Ngo i tr :
a. Thi t l p các thông tin c b n trên b nh nhânế ơ
b. Xác đ nh các ch c năng bình th ng c a b nh nhân ườ
c. Cung c p các d li u cho th c hi n k ho ch chăm sóc ế
d. Đánh giá tình tr ng s c kh e c a b nh nhân
e. Xác đ nh các r i lo n b t th ng trên ng i b nh ườ ườ
C
8 Đ c tr ng nào sau đây không ph i là đ c tr ng c a ch n đoán đi u d ng: ư ư ưỡ
a. Mô t s ph n ng đ i v i b nh t t c a m t b nh nhân
b. Thay đ i khi ph n ng c a b nh nhân thay đ i
c. B sung cho các ch n đoán đi u tr
d. Di n gi i các nhu c u và lý do c a các nhu c u c n chăm sóc
e. Nó gi ng nhau đ i v i t t c các b nh nhân
E
9 (A) Nh ng thu c dán lên da niêm m c tác d ng t i ch . (B) Ph ng pháp này, ươ
b o đ m b nh nhân th nh n đ c n ng đ thu c trong máu liên t c h n tr ng h p ượ ơ ườ
dùng thu c b ng đ ng u ng và đ ng tiêm tĩnh m ch ườ ườ
a. A đúng, B đúng, A và B có liên quan
b. A đúng, B đúng, A và B không có liên quan
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
B
10 Nh ng đi u l u ý khi vi t ch n đoán đi u d ng, Ngo i tr : ư ế ưỡ
a. Nói rõ nh ng đ c đi m và nh ng v n đ c n thi t ế
b. S d ng nh ng t ng d hi u
c. Tránh s d ng nh ng tri u ch ng nh ch n đoán ch a b nh ư
d. Nên nói đi nói l i cùng m t v n đ
e. C g ng nh n xét khách quan khi vi t nh ng tuyên b , tránh phân tích ế
D
11 Câu nào sau đây không đúng khi giáo d c và h ng d n b nh nhân nh ng đi u c b n v ướ ơ
an toàn thu c:
a. Gi thu c trong các chai nguyên g c c a nó và có dán nhãn
b. Đ thu c vào t l nh đ i v i t t c nh ng thu c ch a dùng đ n ư ế
c. Đ c nhãn thu c c n th n tr c khi s d ng ướ
d. Không bao gi đ dành thu c cho nh ng l n m c b nh sau
e. Không đ a thu c c a mình cho các thành viên trong gia đình dùngư
B
12 (A) Nhu c u nh ng đòi h i c a con ng i v đi u ki n v t ch t, tinh th n đ s ng, ườ
t n t i và phát tri n. Vì (B) Vai trò c a nhu c u là bi u hi n đ u tiên tính tích c c c a h ,
chính nhu c u kích thích h ho t đ ng.
a. A đúng, B đúng, A và B có liên quan
b. A đúng, B đúng, A và B không có liên quan
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
B
13 B ng phân lo i c a “Maslow” th đ c x p x p theo th b c c a các nhu c u và nh ượ ế ư
sau:
a. Nh ng nhu c u v th ch t, sinh lý, nhu c u v an toàn, nhu c u tình c m
b. Nh ng nhu c u v th ch t, sinh lý, nhu c u tình c m, nhu c u v an toàn
c. Nh ng nhu c u v an toàn, nhu c u tình c m, nhu c u v th ch t, sinh lý
d. Nh ng nhu c u v an toàn, nhu c u v th ch t, sinh lý, nhu c u tình c m
e. Nh ng nhu c u tình c m, nhu c u v an toàn, nhu c u v th ch t, sinh lý
A
14 Ðáp ng nhu c u ng và ngh ng i cho b nh nhân: ơ
1. Ch cho phép ng i nhà b nh nhân thăm vi ng trong nh ng th i gian nh t đ nh ườ ế B
2
2. Tránh ti ng n không c n thi t ế ế
3. T o môi tr ng thích h p cho t ng lo i b nh nhân ườ
4. Th c hi n các can thi p khi b nh nhân đang ng đ làm gi m đau
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
15 Giúp b nh nhân duy trì thân nhi t c th b ng cách: ơ
1. Đ p chăn, m cho b nh nhân 2. Cho b nh nhân n m phòng kín, tránh gió lùa
3. Làm m các d ng c khi thăm khám và th thu t 4. Xoa tay tr c khi thăm khám ướ
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
C
16 Giúp b nh nhân trong s giao ti p b ng cách: ế
1. T ra l ng nghe khi b nh nhân nói
2. Đ ng viên, khuy n khích b nh nhân khi nói ế
3. Giao ti p v i gia đình b nh nhânế
4. Không nên t p nói khi b nh nhân có r i lo n v phát âm
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
A
17 B nh nhân c n đ c đáp ng các nhu c u v hô h p và tim m ch: ượ
1. Hút các d ch, đ m dãi 2. Phòng thông thoáng
3. Tr n an tinh th n cho b nh nhân 4. Cho b nh nhân n m đ u th p đ phòng thi u máu ế
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
B
18 Các y u t v sinh lý gây r i lo n ch c năng c ng, Ngo i tr :ế ươ
a. R i lo n th n kinh gây ra b i t n th ng tu s ng ươ
b. S d ng thu c kéo dài: r u, gi m đau, heroin, ch ng tr m c m ượ
c. Các b nh m ch máu nh ung th máu, thi u máu t bào hình li m ư ư ế ế
d. Các r i lo n n i ti t nh suy giáp và b nh Addison ế ư
e. Nghi ng v kh năng tình d c c a mình
E
19 Thu c ng đ c s d ng trong các tr ng h p nào sau đây: ượ ườ
1. Thu c ng nên đ c cho lúc b nh nhân chu n b đi ng 2. Tr c m t th thu t ượ ướ
3. Nh ng tr ng h p b nh nhân b r i lo n gi c ng ườ
3. Trong nh ng tr ng h p b nh nhân đau ườ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
C
20 Khi đánh giá ki n th c v thu c c a b nh nhân, đi u d ng h i b nh nhân:ế ưỡ
1. Có đi u gì b n không hi u và có mu n bi t gì v thu c không? ế
2. Thu c đ c s d ng nh th nào và khi nào? ượ ư ế
3. Dùng thu c đã có tác d ng ph nào ch a? ư
4. B n có hi u c ch tác d ng c a thu c không? ơ ế
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
B
21 Nh ng nguy c thay đ i ki u hình tình d c bao g m: ơ
a. C u trúc hay ch c năng c a c th b thay đ i do b nh hay t n th ng ơ ươ
b. B ng c đãi v tình d c, b hi p dâm ượ ế
c. Các li u pháp thu c làm gi m s khoái c m tình d c
d. Gi m kh năng th c th t m th i hay lâu dài v m t tình d c
e. T t c các câu trên
E
22 Ch n đoán v n đ u tiên là nh ng v n đ có kh năng đe d a cu c s ng c a b nh nhân ư
và c n ph i hành đ ng ngay. Đó là nh ng v n đ mà đi u d ng c n đ t ra, Ngo i tr : ưỡ
a. Nguy c s x y ra b nh nhân có bi t không?ơ ế
b. Khó khăn đó có đe do cu c s ng nghiêm tr ng không?
c. V n đ này có nh h ng đ n s an toàn c a b nh nhân không? ưở ế
A
3
d. Ðây có ph i là nh ng nhu c u th c t i mà b nh nhân c n không?
e. V n đ đó có ph i gia đình b nh nhân và b nh nhân không bi t không? ế
23 Ki u hình tình d c b thay đ i do:
1. Lo s có thai. 2. nh h ng c a thu c h huy t áp. ưở ế
3. Các mâu thu n trong hôn nhân. 4. Các b nh mãn tính
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
B
24 Th c hi n vô khu n trong chu n b gi ng b nh bao g m các b c sau, NGO i TR : ườ ướ
a. R a s ch tay tr c khi làm gi ng ướ ườ
b. M c áo mang găng
c. C m khăn trãi gi ng c n th n ườ
d. Gi cho khăn tr i gi ng không ch m vào đ ng ph c c a mình ườ
e. R a tay sau khi hoàn t t k thu t trãi gi ng ườ
b
25 Các đ ng tác sau đây giúp gi c th đúng khi chu n b giu ng b nh, NGOAI TR : ơ
a. Nâng gi ng đ phù h p v i chi u cao c a ng i làmườ ườ
b. Khi c n h th p c th gi l ng th ng, g i g p ơ ư
c. Quan sát m t gi ng c hai phía ườ
d. M t và ngón chân h ng th ng v phía di chuy n, tránh xoay ng i ướ ườ
e. Đi quanh gi ng ít vòng nh có th đ th c hi n các b c trong k thu tườ ư ướ
c
26 B c nào sau đây dùng trong chu n b gi ng ngo i khoa:ướ ườ
a. Trãi t m nilon ph kín gi ng ườ
b. Đ t khăn tr i gi ng lên 1/4 v phía đ u gi ng ườ ườ
c. Trãi t m v i lót lên trên, kéo căng t m nilon, nhét ph n v i th a xu ng n m
d. Chăn đ c g p làm 3 n p phía cu i gi ngượ ế ườ
e. G p góc, x p nh x p góc bánh ch ng ế ư ế ư
a
27 Ng không có chuy n đ ng m t nhanh, câu nào sau đây không đúng:
a. Là ki u ng có sóng não ch m
b. H u h t th i gian ng trong đêm là ng không có chuy n đ ng m t nhanh ế
c. G m có b n giai đo n
d. Là ki u ng ngh ch lý
e. H u h t các ch c năng sinh lý c a c th gi m đ u gi m ế ơ
D
28 (A) B nh tim có nh h ng th ng xuyên lên ho t đ ng tình d c. Vì (B) Nh ng b nh ưở ườ
nhân đã tr i qua hay có nguy c nh i máu c tim th ng lo l ng v các ho t đ ng tình ơ ơ ườ
d c.
a. A đúng, B đúng, A và B có liên quan
b. A đúng, B đúng, A và B không có liên quan
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
A
29 Nguyên nhân hay g p nh t c a nhi m trùng đ ng ti u là: ườ
a. Thông ti u
b. Nhi m trùng máu
c. Các b nh lý đ ng ti t ni u ườ ế
d. Nhân viên y t r a tay không s chế
e. V sinh vùng đáy ch u kém
A
30 Trong nh n đ nh b nh nhân các r i lo n h ti t ni u b ng cách h i b nh, đi u ế
d ng c n h i nh ng v n đ nào sau đây:ưỡ
1. Ki u đi ti u hàng ngày 2. Các tri u ch ng c a s thay đ i ti u ti n
3. Nh ng y u t nh h ng đ n quá trình ti u ti n 4. Thăm khám c u bàng quang ế ưở ế
B
4
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
31 Ng không có chuy n đ ng m t nhanh, có nh ng đ c đi m nào:
1. Là ki u ng có sóng não nhanh 2. Là ki u ng ngh ch lý
3. G m có b n giai đo n 4. H u h t các ch c năng sinh lý c a c th gi m đ u ế ơ
gi m
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng
d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
D
32 Khi nói đ n chu kỳ gi c ng , câu nào sau đây đúng nh tế
1. M t chu kỳ ng bao g m b n giai đo n ng NREM và m t giai đo n ng REM
2. Th i gian kéo dài c a các giai đo n ng REM và NREM các chu kỳ là khác nhau
3. H u h t th i gian ng trong đêm là ng REM ế
4. M t ng i l n th ng tr i qua t 7 - 8 chu kỳ ng m t đêm ườ ườ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng
d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
A
33 Đ c đi m c a ng có chuy n đ ng m t nhanh:
1. Các gi c m sinh đ ng hay x y ra và đ c nh r t k 2. Khó b đánh th c ơ ượ
3. Tr ng l c c gi m nhi u 4. Chuy n hoá não tăngươ ơ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
B
34 Th i gian ng c n thi t đ i v i tr nhũ nhi là: ế
a. 18-20 gi m t ngày b. 15-18 gi m t ngày
c. 12-14 gi m t ngày d. 10-11 gi m t ngày e. 8-10 gi m t ngày
C
35 (A) C n ng k ch phát x y ra đ t ng t vào ban đêm (B) B nh nhân c n ng k chơ ơ
phát không ng đ vào ban đêm
a. (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân qu .
b. (A) đúng, (B) đúng; A và B không có liên quan nhân qu .
c. (A) đúng, (B) sai. d. (A) sai, (B) đúng. e. (A) sai, (B) sai.
C
36 Khi nh n đ nh m t b nh nhân các r i lo n v gi c ng , đi u d ng ph i đánh giá ưỡ
nh ng v n đ nào sau đây, NGO I TR
1. Mô hình gi c ng th ng ngày c a b nh nhân ườ
2. Các hành đ ng hàng ngày tr c lúc đi ng ướ
3. Môi tr ng ng hàng ngày 4. Các thay đ i v ki u ng g n đâyườ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng
d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
C
37 Nh ng ch t làm tăng s l ng n c ti u trong ngày: ượ ướ
1. Cà phê 2. N c hoa qu 3. R u 4. N c đ u nànhướ ượ ướ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
B
38 Đ c đi m nào sau đây g p trong trong giai đo n I c a ng không chuy n đ ng m t
nhanh:
1. Ng r t nông.
2. Ng i n a t nh n a mêườ
3. M t chuy n đ ng t bên này sang bên khác
4. Kéo dài 30 phút.
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng
C
39 Khi nh n đ nh m t b nh nhân nguy c nhi m trùng, đi u d ng c n ph i khai thác ơ ưỡ
nh ng v n đ sau:
1. C ch phòng v c a c th đ i v i tác nhân nhi m trùngơ ế ơ
C
5