
TR NG Ð I H C Y D C HUƯỜ Ạ Ọ ƯỢ Ế
KHOA ÐI U D NGỀ ƯỠ
Ð THI MÔN ÐI U D NG C B N IỀ Ề ƯỠ Ơ Ả
L P CNÐD43, GMHS43, NHS43 (2009-2010)Ớ
Th i gian: 60 phút, không k th i gian phát đờ ể ờ ề
Ð AỀ
Ghi chú: 1. Ch n m t câu đúng nh t và đánh d u X ngay vào ch c a phi u tr l i.ọ ộ ấ ấ ữ ủ ế ả ờ
2. Ph i ghi r đ A ho c đ B ngay d i phách.ả ỏ ề ặ ề ướ
3. Không đ c vi t vào đ thi.ượ ế ề
4. N p l i đ thi và phi u tr l i sau khi h t gi làm bài.ộ ạ ề ế ả ờ ế ờ
Stt N I DUNGỘÐ
A
1 B c quan tr ng nh t trong qui trình đi u d ng là: ướ ọ ấ ề ưỡ
a. Th c hi n k ho ch chăm sóc b. Ch n đoán đi u d ngự ệ ế ạ ẩ ề ưỡ
c. L p k ho ch chăm sóc d. Nh n đ nh e. Đánh giá k t qu chăm sóc ậ ế ạ ậ ị ế ả
D
2 Ng i đi u d ng t i gia đ u tiên trên th gi i là:ườ ề ưỡ ạ ầ ế ớ
a. Florence Nightingale b. Virginia Henderson c. Camillus De Lellis
d. Fabiola e. Phoebe
E
3 (A) Ðánh giá k t qu chăm sóc là ki m tra l i k ho ch chăm sóc mà ng i đi u d ngế ả ể ạ ế ạ ườ ề ưỡ
l p ra. Vì (B) Ðánh giá k t qu chăm sóc là xác đ nh các k t qu mong mu n đã đ c xácậ ế ả ị ế ả ố ượ
đ nh trong b c l p k ho ch.ị ướ ậ ế ạ
a. A đúng, B đúng, A và B có liên quan
b. A đúng, B đúng, A và B không có liên quan
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
B
4 Ch n đoán đi u d ng nào sau đây là đúng trong tr ng h p b nh nhân b tai bi n m chẩ ề ưỡ ườ ợ ệ ị ế ạ
máu não
a. Nu t khó do th n kinh c b y u ố ầ ơ ị ế
b. Nu t khó do khoang mi ng b kích thíchố ệ ị
c. Nu t khó do tr th c qu nố ứ ệ ự ả
d. Nu t khó do b kích thích d dàyố ị ạ
e. Nu t khó do tăng nhu đ ng th c qu nố ộ ở ự ả
A
5 Khi cho b nh nhân dùng thu c ph i đ t đ c nh ng m c tiêu nào d i đây:ệ ố ả ạ ượ ữ ụ ướ
1. B nh nhân và gia đình hi u đ c li u pháp thu c ệ ể ượ ệ ố
2. Đ t đ c hi u qu c a các thu c khi s d ngạ ượ ệ ả ủ ố ử ụ
3. Không có các bi n ch ng liên quan đ n đ ng dùng thu cế ứ ế ườ ố
4. Thu c ph i t t và đ t ti nố ả ố ắ ề
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
B
6 Khi s d ng thu c ng m d i l i:ử ụ ố ậ ướ ưỡ
1. Không nên nu t nh ng thu c này ố ữ ố
2. Nh ng thu c ng m d i l i h p thu d dàng, nhanh sau khi thu c tan raữ ố ậ ướ ưỡ ấ ễ ố
3. Nên u ng n c tr c khi thu c đ c tan ra hoàn toànố ướ ướ ố ượ
4. Nitroglycerin là thu c ít đ c h p thu qua đ ng nàyố ượ ấ ườ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
A
1

7 M c đích c a nh n đ nh là, Ngo i tr :ụ ủ ậ ị ạ ừ
a. Thi t l p các thông tin c b n trên b nh nhânế ậ ơ ả ệ
b. Xác đ nh các ch c năng bình th ng c a b nh nhânị ứ ườ ủ ệ
c. Cung c p các d li u cho th c hi n k ho ch chăm sóc ấ ữ ệ ự ệ ế ạ
d. Đánh giá tình tr ng s c kh e c a b nh nhânạ ứ ỏ ủ ệ
e. Xác đ nh các r i lo n b t th ng trên ng i b nhị ố ạ ấ ườ ườ ệ
C
8 Đ c tr ng nào sau đây không ph i là đ c tr ng c a ch n đoán đi u d ng: ặ ư ả ặ ư ủ ẩ ề ưỡ
a. Mô t s ph n ng đ i v i b nh t t c a m t b nh nhânả ự ả ứ ố ớ ệ ậ ủ ộ ệ
b. Thay đ i khi ph n ng c a b nh nhân thay đ iổ ả ứ ủ ệ ổ
c. B sung cho các ch n đoán đi u trổ ẩ ề ị
d. Di n gi i các nhu c u và lý do c a các nhu c u c n chăm sócễ ả ầ ủ ầ ầ
e. Nó gi ng nhau đ i v i t t c các b nh nhân ố ố ớ ấ ả ệ
E
9 (A) Nh ng thu c dán lên da và niêm m c có tác d ng t i ch . Vì (B) Ph ng pháp này,ữ ố ạ ụ ạ ỗ ươ
b o đ m b nh nhân có th nh n đ c n ng đ thu c trong máu liên t c h n tr ng h pả ả ệ ể ậ ượ ồ ộ ố ụ ơ ườ ợ
dùng thu c b ng đ ng u ng và đ ng tiêm tĩnh m chố ằ ườ ố ườ ạ
a. A đúng, B đúng, A và B có liên quan
b. A đúng, B đúng, A và B không có liên quan
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
B
10 Nh ng đi u l u ý khi vi t ch n đoán đi u d ng, Ngo i tr :ữ ề ư ế ẩ ề ưỡ ạ ừ
a. Nói rõ nh ng đ c đi m và nh ng v n đ c n thi tữ ặ ể ữ ấ ề ầ ế
b. S d ng nh ng t ng d hi uử ụ ữ ừ ữ ễ ể
c. Tránh s d ng nh ng tri u ch ng nh ch n đoán ch a b nhử ụ ữ ệ ứ ư ẩ ữ ệ
d. Nên nói đi nói l i cùng m t v n đ ạ ộ ấ ề
e. C g ng nh n xét khách quan khi vi t nh ng tuyên b , tránh phân tíchố ắ ậ ế ữ ố
D
11 Câu nào sau đây không đúng khi giáo d c và h ng d n b nh nhân nh ng đi u c b n vụ ướ ẫ ệ ữ ề ơ ả ề
an toàn thu c:ố
a. Gi thu c trong các chai nguyên g c c a nó và có dán nhãnữ ố ố ủ
b. Đ thu c vào t l nh đ i v i t t c nh ng thu c ch a dùng đ n ể ố ủ ạ ố ớ ấ ả ữ ố ư ế
c. Đ c nhãn thu c c n th n tr c khi s d ngọ ố ẩ ậ ướ ử ụ
d. Không bao gi đ dành thu c cho nh ng l n m c b nh sauờ ể ố ữ ầ ắ ệ
e. Không đ a thu c c a mình cho các thành viên trong gia đình dùngư ố ủ
B
12 (A) Nhu c u là nh ng đòi h i c a con ng i v đi u ki n v t ch t, tinh th n đ s ng,ầ ữ ỏ ủ ườ ề ề ệ ậ ấ ầ ể ố
t n t i và phát tri n. Vì (B) Vai trò c a nhu c u là bi u hi n đ u tiên tính tích c c c a h ,ồ ạ ể ủ ầ ể ệ ầ ự ủ ọ
chính nhu c u kích thích h ho t đ ng. ầ ọ ạ ộ
a. A đúng, B đúng, A và B có liên quan
b. A đúng, B đúng, A và B không có liên quan
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
B
13 B ng phân lo i c a “Maslow” có th đ c x p x p theo th b c c a các nhu c u và nhả ạ ủ ể ượ ắ ế ứ ậ ủ ầ ư
sau:
a. Nh ng nhu c u v th ch t, sinh lý, nhu c u v an toàn, nhu c u tình c m ữ ầ ề ể ấ ầ ề ầ ả
b. Nh ng nhu c u v th ch t, sinh lý, nhu c u tình c m, nhu c u v an toànữ ầ ề ể ấ ầ ả ầ ề
c. Nh ng nhu c u v an toàn, nhu c u tình c m, nhu c u v th ch t, sinh lýữ ầ ề ầ ả ầ ề ể ấ
d. Nh ng nhu c u v an toàn, nhu c u v th ch t, sinh lý, nhu c u tình c mữ ầ ề ầ ề ể ấ ầ ả
e. Nh ng nhu c u tình c m, nhu c u v an toàn, nhu c u v th ch t, sinh lýữ ầ ả ầ ề ầ ề ể ấ
A
14 Ðáp ng nhu c u ng và ngh ng i cho b nh nhân:ứ ầ ủ ỉ ơ ệ
1. Ch cho phép ng i nhà b nh nhân thăm vi ng trong nh ng th i gian nh t đ nhỉ ườ ệ ế ữ ờ ấ ị B
2

2. Tránh ti ng n không c n thi t ế ồ ầ ế
3. T o môi tr ng thích h p cho t ng lo i b nh nhânạ ườ ợ ừ ạ ệ
4. Th c hi n các can thi p khi b nh nhân đang ng đ làm gi m đauự ệ ệ ệ ủ ể ả
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng ỉ
15 Giúp b nh nhân duy trì thân nhi t c th b ng cách: ệ ệ ơ ể ằ
1. Đ p chăn, m cho b nh nhân 2. Cho b nh nhân n m phòng kín, tránh gió lùaắ ủ ấ ệ ệ ằ ở
3. Làm m các d ng c khi thăm khám và th thu t 4. Xoa tay tr c khi thăm khámấ ụ ụ ủ ậ ướ
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng ỉ
C
16 Giúp b nh nhân trong s giao ti p b ng cách:ệ ự ế ằ
1. T ra l ng nghe khi b nh nhân nóiỏ ắ ệ
2. Đ ng viên, khuy n khích b nh nhân khi nóiộ ế ệ
3. Giao ti p v i gia đình b nh nhânế ớ ệ
4. Không nên t p nói khi b nh nhân có r i lo n v phát âmậ ệ ố ạ ề
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng ỉ
A
17 B nh nhân c n đ c đáp ng các nhu c u v hô h p và tim m ch:ệ ầ ượ ứ ầ ề ấ ạ
1. Hút các d ch, đ m dãi 2. Phòng thông thoáng ị ờ
3. Tr n an tinh th n cho b nh nhân 4. Cho b nh nhân n m đ u th p đ phòng thi u máuấ ầ ệ ệ ằ ầ ấ ể ế
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúng ỉ
B
18 Các y u t v sinh lý gây r i lo n ch c năng c ng, Ngo i tr :ế ố ề ố ạ ứ ươ ạ ừ
a. R i lo n th n kinh gây ra b i t n th ng tu s ngố ạ ầ ở ổ ươ ỷ ố
b. S d ng thu c kéo dài: r u, gi m đau, heroin, ch ng tr m c mử ụ ố ượ ả ố ầ ả
c. Các b nh m ch máu nh ung th máu, thi u máu t bào hình li mệ ạ ư ư ế ế ề
d. Các r i lo n n i ti t nh suy giáp và b nh Addisonố ạ ộ ế ư ệ
e. Nghi ng v kh năng tình d c c a mình ờ ề ả ụ ủ
E
19 Thu c ng đ c s d ng trong các tr ng h p nào sau đây:ố ủ ượ ử ụ ườ ợ
1. Thu c ng nên đ c cho lúc b nh nhân chu n b đi ng 2. Tr c m t th thu t ố ủ ượ ệ ẩ ị ủ ướ ộ ủ ậ
3. Nh ng tr ng h p b nh nhân b r i lo n gi c ng ữ ườ ợ ệ ị ố ạ ấ ủ
3. Trong nh ng tr ng h p b nh nhân đau ữ ườ ợ ệ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
C
20 Khi đánh giá ki n th c v thu c c a b nh nhân, đi u d ng h i b nh nhân:ế ứ ề ố ủ ệ ề ưỡ ỏ ệ
1. Có đi u gì b n không hi u và có mu n bi t gì v thu c không?ề ạ ể ố ế ề ố
2. Thu c đ c s d ng nh th nào và khi nào? ố ượ ử ụ ư ế
3. Dùng thu c đã có tác d ng ph nào ch a?ố ụ ụ ư
4. B n có hi u c ch tác d ng c a thu c không?ạ ể ơ ế ụ ủ ố
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
B
21 Nh ng nguy c thay đ i ki u hình tình d c bao g m: ữ ơ ổ ể ụ ồ
a. C u trúc hay ch c năng c a c th b thay đ i do b nh hay t n th ngấ ứ ủ ơ ể ị ổ ệ ổ ươ
b. B ng c đãi v tình d c, b hi p dâmị ượ ề ụ ị ế
c. Các li u pháp thu c làm gi m s khoái c m tình d c ệ ố ả ự ả ụ
d. Gi m kh năng th c th t m th i hay lâu dài v m t tình d cả ả ự ể ạ ờ ề ặ ụ
e. T t c các câu trên ấ ả
E
22 Ch n đoán v n đ u tiên là nh ng v n đ có kh năng đe d a cu c s ng c a b nh nhânẩ ấ ề ư ữ ấ ề ả ọ ộ ố ủ ệ
và c n ph i hành đ ng ngay. Đó là nh ng v n đ mà đi u d ng c n đ t ra, Ngo i tr :ầ ả ộ ữ ấ ề ề ưỡ ầ ặ ạ ừ
a. Nguy c s x y ra b nh nhân có bi t không?ơ ẽ ả ệ ế
b. Khó khăn đó có đe do cu c s ng nghiêm tr ng không? ạ ộ ố ọ
c. V n đ này có nh h ng đ n s an toàn c a b nh nhân không?ấ ề ả ưở ế ự ủ ệ
A
3

d. Ðây có ph i là nh ng nhu c u th c t i mà b nh nhân c n không?ả ữ ầ ự ạ ệ ầ
e. V n đ đó có ph i gia đình b nh nhân và b nh nhân không bi t không?ấ ề ả ệ ệ ế
23 Ki u hình tình d c b thay đ i do: ể ụ ị ổ
1. Lo s có thai. 2. nh h ng c a thu c h huy t áp.ợ Ả ưở ủ ố ạ ế
3. Các mâu thu n trong hôn nhân. 4. Các b nh mãn tínhẫ ệ
a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
B
24 Th c hi n vô khu n trong chu n b gi ng b nh bao g m các b c sau, NGO i TR :ự ệ ẩ ẩ ị ườ ệ ồ ướ Ạ Ừ
a. R a s ch tay tr c khi làm gi ngử ạ ướ ườ
b. M c áo mang găngặ
c. C m khăn trãi gi ng c n th n ầ ườ ẩ ậ
d. Gi cho khăn tr i gi ng không ch m vào đ ng ph c c a mìnhữ ả ườ ạ ồ ụ ủ
e. R a tay sau khi hoàn t t k thu t trãi gi ngử ấ ỹ ậ ườ
b
25 Các đ ng tác sau đây giúp gi c th đúng khi chu n b giu ng b nh, NGOAI TR :ộ ữ ơ ể ẩ ị ờ ệ Ừ
a. Nâng gi ng đ phù h p v i chi u cao c a ng i làmườ ể ợ ớ ề ủ ườ
b. Khi c n h th p c th gi l ng th ng, g i g pầ ạ ấ ơ ể ữ ư ẳ ố ậ
c. Quan sát m t gi ng c hai phíaặ ườ ở ả
d. M t và ngón chân h ng th ng v phía di chuy n, tránh xoay ng iặ ướ ẳ ề ể ườ
e. Đi quanh gi ng ít vòng nh có th đ th c hi n các b c trong k thu tườ ư ể ể ự ệ ướ ỹ ậ
c
26 B c nào sau đây dùng trong chu n b gi ng ngo i khoa:ướ ẩ ị ườ ạ
a. Trãi t m nilon ph kín gi ngấ ủ ườ
b. Đ t khăn tr i gi ng lên 1/4 v phía đ u gi ngặ ả ườ ề ầ ườ
c. Trãi t m v i lót lên trên, kéo căng t m nilon, nhét ph n v i th a xu ng n mấ ả ấ ầ ả ừ ố ệ
d. Chăn đ c g p làm 3 n p phía cu i gi ngượ ấ ế ố ườ
e. G p góc, x p nh x p góc bánh ch ngấ ế ư ế ư
a
27 Ng không có chuy n đ ng m t nhanh, câu nào sau đây không đúng:ủ ể ộ ắ
a. Là ki u ng có sóng não ch mể ủ ậ
b. H u h t th i gian ng trong đêm là ng không có chuy n đ ng m t nhanhầ ế ờ ủ ủ ể ộ ắ
c. G m có b n giai đo nồ ố ạ
d. Là ki u ng ngh ch lýể ủ ị
e. H u h t các ch c năng sinh lý c a c th gi m đ u gi m ầ ế ứ ủ ơ ể ả ề ả
D
28 (A) B nh tim có nh h ng th ng xuyên lên ho t đ ng tình d c. Vì (B) Nh ng b nhệ ả ưở ườ ạ ộ ụ ữ ệ
nhân đã tr i qua hay có nguy c nh i máu c tim th ng lo l ng v các ho t đ ng tìnhả ơ ồ ơ ườ ắ ề ạ ộ
d c.ụ
a. A đúng, B đúng, A và B có liên quan
b. A đúng, B đúng, A và B không có liên quan
c. A đúng, B sai d. A sai, B đúng e. A sai, B sai
A
29 Nguyên nhân hay g p nh t c a nhi m trùng đ ng ti u là:ặ ấ ủ ễ ườ ể
a. Thông ti uể
b. Nhi m trùng máuễ
c. Các b nh lý đ ng ti t ni uệ ở ườ ế ệ
d. Nhân viên y t r a tay không s chế ử ạ
e. V sinh vùng đáy ch u kémệ ậ
A
30 Trong nh n đ nh b nh nhân có các r i lo n h ti t ni u b ng cách h i b nh, đi uậ ị ệ ố ạ ở ệ ế ệ ằ ỏ ệ ề
d ng c n h i nh ng v n đ nào sau đây:ưỡ ầ ỏ ữ ấ ề
1. Ki u đi ti u hàng ngày 2. Các tri u ch ng c a s thay đ i ti u ti nể ể ệ ứ ủ ự ổ ể ệ
3. Nh ng y u t nh h ng đ n quá trình ti u ti n 4. Thăm khám c u bàng quangữ ế ố ả ưở ế ể ệ ầ
B
4

a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
31 Ng không có chuy n đ ng m t nhanh, có nh ng đ c đi m nào:ủ ể ộ ắ ữ ặ ể
1. Là ki u ng có sóng não nhanh 2. Là ki u ng ngh ch lýể ủ ể ủ ị
3. G m có b n giai đo n 4. H u h t các ch c năng sinh lý c a c th gi m đ uồ ố ạ ầ ế ứ ủ ơ ể ả ề
gi m ả
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng
d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
D
32 Khi nói đ n chu kỳ gi c ng , câu nào sau đây đúng nh tế ấ ủ ấ
1. M t chu kỳ ng bao g m b n giai đo n ng NREM và m t giai đo n ng REMộ ủ ồ ố ạ ủ ộ ạ ủ
2. Th i gian kéo dài c a các giai đo n ng REM và NREM các chu kỳ là khác nhauờ ủ ạ ủ ở
3. H u h t th i gian ng trong đêm là ng REMầ ế ờ ủ ủ
4. M t ng i l n th ng tr i qua t 7 - 8 chu kỳ ng m t đêmộ ườ ớ ườ ả ừ ủ ộ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng
d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
A
33 Đ c đi m c a ng có chuy n đ ng m t nhanh:ặ ể ủ ủ ể ộ ắ
1. Các gi c m sinh đ ng hay x y ra và đ c nh r t k 2. Khó b đánh th cấ ơ ộ ả ượ ớ ấ ỹ ị ứ
3. Tr ng l c c gi m nhi u 4. Chuy n hoá não tăngươ ự ơ ả ề ể
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
B
34 Th i gian ng c n thi t đ i v i tr nhũ nhi là:ờ ủ ầ ế ố ớ ẻ
a. 18-20 gi m t ngày b. 15-18 gi m t ngàyờ ộ ờ ộ
c. 12-14 gi m t ngày d. 10-11 gi m t ngày e. 8-10 gi m t ngàyờ ộ ờ ộ ờ ộ
C
35 (A) C n ng k ch phát x y ra đ t ng t vào ban đêm VÌ (B) B nh nhân có c n ng k chơ ủ ị ả ộ ộ ệ ơ ủ ị
phát không ng đ vào ban đêmủ ủ
a. (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) có liên quan nhân qu .ả
b. (A) đúng, (B) đúng; A và B không có liên quan nhân qu .ả
c. (A) đúng, (B) sai. d. (A) sai, (B) đúng. e. (A) sai, (B) sai.
C
36 Khi nh n đ nh m t b nh nhân có các r i lo n v gi c ng , đi u d ng ph i đánh giáậ ị ộ ệ ố ạ ề ấ ủ ề ưỡ ả
nh ng v n đ nào sau đây, NGO I TRữ ấ ề Ạ Ừ
1. Mô hình gi c ng th ng ngày c a b nh nhân ấ ủ ườ ủ ệ
2. Các hành đ ng hàng ngày tr c lúc đi ng ộ ướ ủ
3. Môi tr ng ng hàng ngày 4. Các thay đ i v ki u ng g n đâyườ ủ ổ ề ể ủ ầ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng
d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
C
37 Nh ng ch t làm tăng s l ng n c ti u trong ngày:ữ ấ ố ượ ướ ể
1. Cà phê 2. N c hoa qu 3. R u 4. N c đ u nànhướ ả ượ ướ ậ
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
B
38 Đ c đi m nào sau đây g p trong trong giai đo n I c a ng không có chuy n đ ng m tặ ể ặ ạ ủ ủ ể ộ ắ
nhanh:
1. Ng r t nông.ủ ấ
2. Ng i n a t nh n a mêườ ử ỉ ử
3. M t chuy n đ ng t bên này sang bên khácắ ể ộ ừ
4. Kéo dài 30 phút.
a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Ch 4 đúngỉ
C
39 Khi nh n đ nh m t b nh nhân có nguy c nhi m trùng, đi u d ng c n ph i khai thácậ ị ộ ệ ơ ễ ề ưỡ ầ ả
nh ng v n đ sau:ữ ấ ề
1. C ch phòng v c a c th đ i v i tác nhân nhi m trùngơ ế ệ ủ ơ ể ố ớ ễ
C
5

