Cp nhật đề thi mi nht ti http://toanhocbactrungnam.vn/
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưu tầm và biên tập Trang 1/28
S GD&ĐT NGH AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
PHAN BI CHÂU
ĐỀ THI TH K THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN TOÁN
Thi gian làm bài 90 phút
Đề đã thay đổi th t câu (sp xếp theo độ khó tăng dần) so với đề gc
Câu 1. [2D1-1] Cho hàm s 4 2
4 3
y x x
. Mnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm s đồng biến trên
;
 
.
B. m s nghch biến trên
;0
 và đồng biến trên
0;

.
C. Hàm s nghch biến trên
;
 
.
D. Hàm s đồng biến trên
;0
 và nghch biến trên
0;

.
Câu 2. [1D2-1] Cho
8
điểm trong đó không có
3
điểm nào thng hàng. Hi bao nhiêu tam giác
ba đnh của nó được chn t
8
đim trên?
A.
336
. B.
56
. C.
168
. D.
84
.
Câu 3. [1D4-1]
1 2
lim
3 1
n
n
bng
A.
2
3
. B.
1
3
. C.
1
. D.
2
3
.
Câu 4. [2D1-1] Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên
Hi hàm s có bao nhiêu cc tr?
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Câu 5. [2D1-1] Cho hàm s 3 2
y ax bx cx d
đ th trong nh bên. Hi phương trình
3 2
0
ax bx cx d
có bao nhiêu nghim?
A. Phương trình không có nghim.
B. Phương trình có đúng mt nghim.
C. Phương trìnhđúng hai nghiệm.
D. Phương trìnhđúng ba nghiệm.
Câu 6. [2H3-1] Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho hai đim
2;3; 1
A
4;1;9
B. Tọa độ
của vectơ
AB
A.
. 6; 2;10
A . B.
1; 2; 4
B. C.
6;2; 10
C. D.
1; 2; 4
D
.
Câu 7. [2D3-1] Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A.
d d d
f x g x x f x x g x x
vi mi hàm
f x
,
g x
liên tc trên
.
B.
d d d
f x g x x f x x g x x
vi mi hàm
f x
,
g x
liên tc trên
.
C.
d d . d
f x g x x f x x g x x
vi mi hàm
f x
,
g x
liên tc trên
.
D.
d
f x x f x C
vi mi hàm
f x
có đạo hàm trên
.
x

1
0
1

y
0
0
y

2
1
1
3
2
O
x
y
1
2
3
Cp nhật đề thi mi nht ti http://toanhocbactrungnam.vn/
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưu tầm và biên tập Trang 2/28
Câu 8. [2D3-1] Din tích
S
ca hình phng gii hn bởi đồ th các hàm s
y x
e
x
y
, trc tung
đường thng
1
x
được tính theo công thc:
A.
1
0
e 1 d
x
S x
. B.
1
0
e d
x
S x x
. C.
1
0
e d
x
S x x
. D.
1
1
e d
x
S x x
.
Câu 9. [2D4-1] Cho s phc
2 3
z i
. Môđun của s phc
1
w i z
A.
26
w. B.
37
w. C.
5
w
. D.
4
w
.
Câu 10. [2H3-1] Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho đường thng
d
đi qua đim
3;3; 2
M
véctơ chỉ phương
1;3;1
u
. Phương trình ca
d
là
A.
3 3 2
1 3 1
x y z
. B.
3 3 2
1 3 1
x y z
.
C.
1 3 1
3 3 2
x y z
. D.
1 3 1
3 3 2
x y z
.
Câu 11. [2H3-1] Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho đim
; ;1
M a b
thuc mt phng
: 2 3 0
P x y z
. Mnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2 3
a b
. B.
2 2
a b
. C.
2 2
a b
. D.
2 4
a b
.
Câu 12. [2D3-1]ch phân
1
2
0
e d
x
I x
bng
A. 2
e 1
. B.
e 1
. C.
2
e 1
2
. D.
1
e
2
.
Câu 13. [2D2-2] Mt ngưi gi tiết kim vi lãi sut
8,4%
/năm và lãi hàng năm được nhp vào vn.
Hi sau bao nhiêu năm người đó thu được s tin gấp đôi số tiền ban đầu?
A.
9
. B.
6
. C.
8
. D.
7
.
Câu 14. [2D4-2] Biết phương trình 2
0
z az b
có mt nghim
2
z i
. Tính
a b
?
A.
9
. B.
1
. C.
4
. D.
1
.
Câu 15. [2H1-2] Th tích ca khi lập phương .
ABCD A B C D
có đường chéo
6
AC bng
A.
3 3
. B.
2 3
. C.
2
. D.
2 2
.
Câu 16. [2H2-2] Mt phẳng đi qua trục hình tr, ct hình tr theo thiết din là hình vuông cnh bng
a
.
Th tích khi tr đó bằng
A.
3
a
. B.
3
2
a
. C.
3
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 17. [2D2-2] Vi các s thc
a
,
0
b
bt kì, rút gn biu thc
2
2 1
2
2 log log
P a b
ta được
A.
2
2
log 2
P ab
. B.
2
2
log
P ab
. C.
2
2
log
a
P
b
. D. 22
2
log
a
P
b
.
Câu 18. [2D2-2] Tng tt c các nghim của phương trình: 2 1
2 5.2 2 0
x x
bng
A.
0
. B.
5
2
. C.
1
. D.
2
Cp nhật đề thi mi nht ti http://toanhocbactrungnam.vn/
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưu tầm và biên tập Trang 3/28
Câu 19. [1D2-2] Đội văn ngh ca mt lp
5
bn nam
7
bn n. Chn ngu nhiên
5
bn tham
gia biu din, xác suất để trong
5
bn được chn c namnữ, đồng thi s nam nhiều hơn
s n bng
A.
245
792
. B.
210
792
. C.
547
792
. D.
582
792
.
Câu 20. [2D2-2] Hàm s
2
2
y x x
nghch biến trên khong
A.
0;1
. B.
;1

. C.
1;

. D.
1; 2
.
Câu 21. [2D1-2] Tng giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s 2
2
y x x
bng
A.
2 2
. B.
2
. C.
2 2
. D.
1
.
Câu 22. [2D1-2] S đường tim cn đứng của đồ th hàm s
2 2
2
4 1 3 2
x x
y
x x
là
A.
2
. B.
3
. C.
0
. D.
1
.
Câu 23. [1H3-2] Cho hình lăng trụ tam giác đều .
ABC A B C
tt c các cnh bng
a
. Khong ch
t
A
đến mt phng
A BC
bng
A.
2
2
a. B.
6
4
a. C.
21
7
a. D.
3
4
a
.
Câu 24. [1D2-2] Cho tp
A
có
n
phn t. Biết rng s tp con có
7
phn t ca
A
bng hai ln s tp
con có
3
phn t ca
A
. Hi
n
thuộc đoạn nào dưới đây?
A.
6;8
. B.
8;10
. C.
10;12
. D.
12;14
.
Câu 25. [2D1-2] Cho hàm s
f x
đạo hàm
2 3
1 1 2
f x x x x
. Hàm s
f x
đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?.
A.
1;1
. B.
1; 2
.
C.
; 1

. D.
2;

.
Câu 26. [2D1-2] Có bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s
m
để phương trình
cos 2 sin 0
x m x m
có nghim?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D. s.
Câu 27. [2D3-2] Cho
2
2
1
1 d 2
f x x x
. Khi đó
5
2
d
I f x x
bng
A.
2
. B.
1
. C.
1
. D.
4
.
Câu 28. [2D3-2] Mt chiếc máy bay chuyn động trên đường băng với vn tc
2
10 m/s
v t t t vi
t
là thời gian được tính theo đơn vị giây k t khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy
bay đạt vn tc
200 m/s
t rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyn trên
đường băng
A.
2500
m
3
. B.
2000 m
. C.
500 m
. D.
4000
m
3
.
Câu 29. [2D2-2] S nghim nguyên ca bất phương trình 2 3 2 3
log log 1 log .log
x x x x
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D. s.
Cp nhật đề thi mi nht ti http://toanhocbactrungnam.vn/
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưu tầm và biên tập Trang 4/28
Câu 30. [2H3-2] Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đim
3;3; 2
M
hai đưng thng
1
1 2
:
1 3 1
x y z
d
; 2
1 1 2
:
1 2 4
x y z
d
. Đường thng
d
qua
M
ct
1
d
,
2
d
lần lượt ti
A
B
. Độ dài đon thng
AB
.
A.
3
. B.
2
. C.
6
. D.
5
.
Câu 31. [1D2-2] Cho đa giác đều
100
đỉnh. Chn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác sut ba đỉnh được
trọn là ba đỉnh ca tam gc tù là
A.
3
11
. B.
16
33
. C.
8
11
. D.
4
11
.
Câu 32. [2D1-2] Cho hàm s
2 1
1
x
y
x
có đồ thi
C
điểm
1; 2
I. Đim
;
M a b
,
0
a
sao cho
tiếp tuyến ti
M
ca
C
vuông góc với đường thng
IM
. Giá tr ca
a b
bng
A.
1
. B.
2
. C.
4
. D.
5
.
Câu 33. [2D1-2] Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
để hàm s
3 sin cos
y x m x x m
đồng biến
trên
.
A.
5
. B.
4
. C.
3
. D. s.
Câu 34. [2D1-2] S đim cc tr ca hàm s
3
2
1
y x x
là
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 35. [2D3-2] Xét hàm s
f x
liên tục trên đoạn
0;1
tha mãn
2 3 1 1
f x f x x
.
Tích phân
1
0
d
f x x
bng
A.
2
3
. B.
1
6
. C.
2
15
. D.
3
5
.
Câu 36. [2H3-3] Trong không gian vi h trc tọa đ
Oxyz
, cho đim
3; 4;5
M mt phng
: 2 3 0
P x y z
. Hình chiếu vuông góc của đim
M
lên mt phng
P
A.
1; 2; 2
H. B.
2;5;3
H. C.
6;7;8
H. D.
2; 3; 1
H
.
Câu 37. [1H3-3] Cho nh chóp .
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, cnh n
SA
vuông góc
vi mt phẳng đáy
ABCD
3
SA a
. Góc to bi hai mt phng
SAB
và
SCD
bng
A.
30
. B.
60
. C.
90
. D.
45
.
Câu 38. [2D2-3] Biết rng phương trình 2
3 3
log log 1 0
x m x
nghim duy nht nh hơn
1
. Hi
m
thuộc đoạn nào dưới đây?
A. 1
;2
2
. B.
2;0
. C.
3;5
. D.
5
4;
2
.
Câu 39. [1H3-3] Cho hình chóp .
S ABCD
có đáy
ABCD
hình ch nht cnh
AB a
,
2
BC a
SA ABCD
,
2
SA a
. Khong cách gia hai đường thng
BD
SC
bng
A.
2
3
a. B.
3
2
a
. C.
3
2
a
. D.
2
3
a
.
Cp nhật đề thi mi nht ti http://toanhocbactrungnam.vn/
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưu tầm và biên tập Trang 5/28
Câu 40. [2H3-3] Cho khi cu tâm
O
bán kính
6
cm. Mt phng
P
cách
O
mt khong
x
ct khi
cu theo mt hình tròn
C
. Mt khối nón đỉnh thuc mt cầu, đáy hình tn
C
. Biết
khi nón có thch ln nht, giá tr ca
x
bng
A.
2
cm. B.
3
cm. C.
4
cm. D.
0
cm.
Câu 41. [2D1-3] Biết đường thng
3 1 6 3
y m x m
cắt đồ th hàm s 3 2
3 1
y x x
tại ba đim
phân bit sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm n lại. Khi đó
m
thuc khong
o dưới đây?
A.
1;0
. B.
0;1
. C.
3
1;
2
. D. 3
;2
2
.
Câu 42. [2D2-3] Cho
x
,
y
là các s thực dương thoả mãn
2
ln ln ln
x y x y
. Tìm giá tr nh nht
ca
P x y
.
A.
6
P
. B.
2 3 2
P . C.
3 2 2
P . D.
17 3
P .
Câu 43. [2D1-3] Tìm tp hp tt c các giá tr ca tham s
m
sao cho phương trình
2 2
2 1 2 2
4 .2 3 2 0
x x x x
m m
có bn nghim phân bit.
A.
2;
. B.
2;
.
C.
;1 2;

. D.
;1

.
Câu 44. [2H1-3] Cho nh chóp đều .
S ABC
đáy tam giác đều cnh
a
. Gi
E
,
F
lần lượt là
trung đim ca c cnh
SB
,
SC
. Biết mt phng
AEF
vuông c vi mt phng
SBC
.
Th tích khi chóp .
S ABC
theo
a
bng.
A.
3
5
24
a. B.
3
5
8
a. C.
3
3
24
a. D.
3
6
12
a.
Câu 45. [2H3-3] Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đường thng 2
:
2 1 4
x y z
d
và mt cu
2 2 2
: 1 2 1 2
S x y z
. Hai mt phng
P
,
Q
cha
d
tiếp xúc vi
S
.
Gi
M
N
là tiếp đim. Độ dài đoạn thng
MN
bng?
A.
2 2
. B.
4 3
3
. C.
2 3
3
. D.
4
.
Câu 46. [2D3-3] Hàm s
7 cos 4 sin
cos sin
x x
f x
x x
mt nguyên hàm
F x
tha mãn
3
4 8
F
.
Giá tr
2
F
bng
A.
3 11ln 2
4
. B.
3
4
. C.
3
8
. D.
3 ln 2
4
.
Câu 47. [2H3-4] Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho đim
1;2;3
M. Gi
P
là mt phẳng đi
qua đim
M
và cách gc tọa đ
O
mt khong ln nht, mt phng
P
ct các trc tọa độ ti
các đim
A
,
B
,
C
. Th tích khi chóp .
O ABC
bng?
A.
1372
9
. B.
686
9
. C.
524
3
. D.
343
9
.