
Đ I KHOA H C HUẠ Ọ Ế Đ THI TH C HÀNHỀ Ự
TRUNG TÂM TIN H CỌMÔN: Tin H c Trình Đ Aọ ộ
------------------- Th i gian làm bài: 60 phútờ
Mã đ thi 19ề
H , tên thí sinh:ọ............................................................Ngày sinh:........................
S báo danh:ố..................................................................
Ph n I: Word (4 đi m)ầ ể
LockHunter 2.0 Free - Xóa t p tin c ng đ uậ ứ ầ
Nhi u khi b n mu n đ i tên hay xóa 1 file ho c 1 folder nh ng ko th xóa và nh n đ c thôngề ạ ố ổ ặ ư ể ậ ượ
báo"The action can't be completed because the folder or a file in it is open in another program"
Lock Hunter là ti n h u ích giúp b n m khóa các t p tin đó và ti p t c xóa ho c s a chúng m tệ ữ ạ ở ậ ế ụ ặ ử ộ
cách nhanh chóng và d dàng h n. Nó cho phép b n xóa các t p tin b khóa và g i chúng vào thùngễ ơ ạ ậ ị ử
rác (sau này b n có th khôi ph c l i các t p tin đó t thùng rác). ạ ể ụ ạ ậ ừ
Đ s d ng ch ng trình, b n ch c n kích chu t ph i vào b t kỳ t p tin ho c th m c và sau đóể ử ụ ươ ạ ỉ ầ ộ ả ấ ậ ặ ư ụ
b m vào tùy ch n “What is locking this file?”. Trong c a s m i, b n s th y danh sách các quáấ ọ ử ổ ớ ạ ẽ ấ
trình khóa t p tin. ậ
Using options on the same window you can unlock or delete specific processes or file. S d ng tuỳử ụ
ch n trên cùng m t c a s , b n có th m khóa ho c xóa các quy trình c th ho c t p tin.ọ ộ ử ổ ạ ể ở ặ ụ ể ặ ậ
* Yêu c u bài làm:ầ
- S d ng Font ch Airal, size = 11ử ụ ữ
- Dòng tiêu đ là ch ngh thu t Word artề ữ ệ ậ
- N i dung văn b n đ c chia làm 2 c t, m t c t ch a m t ph nộ ả ượ ộ ộ ộ ứ ộ ầ
- Đ nh d ng Drop Cap cho ký t đ u tiên c a đo n.ị ạ ự ầ ủ ạ
Ph n II: Excel (6 đi m)ầ ể
Nh p các b ng d li u sau:ậ ả ữ ệ
Yêu c u th c hi n:ầ ự ệ

1. Đi n Tên m t Hàng: d a vào mã m t hàng tra trong b ng ph 1 và b ng phề ặ ự ặ ả ụ ả ụ
2. Hi n th theo d ng Lo i VLXD Ch t l ngể ị ạ ạ ấ ượ
L u ý: Khi ti n hành dò tìm b n s d ng thêm ký t “&” đ n i l i.ư ế ạ ử ụ ự ể ố ạ
Ví d : Mã m t hàng là A01 thì tên m t hàng là G ch men Lo i 1ụ ặ ặ ạ ạ
2. Đ n v tính: D a vào mã hàng trong b ng ph 1.ơ ị ự ả ụ
3. Đ n giá: D a vào Mã m t Hàng và B ng đ n giá, N u ký t cu i cùng c aơ ự ặ ả ơ ế ự ố ủ
mã m t hàng là 1 thì l y lo i 1, ng c l i thì l y lo i 2.ặ ấ ạ ượ ạ ấ ạ
4. Thành Ti n: SL * Đ n giá. N u Thành ti n > 1000000 thì l y Thành ti n –ề ơ ế ề ấ ề
2%Thành ti n, ng c l i thì Thành Ti n.ề ượ ạ ề
*L u ý: ư+ Giáo viên không gi i thích thì thêmả
+ Khi làm th c hành h c viên th ng xuyên ph i l u l i bài đ tránh m t bài thi.ự ọ ườ ả ư ạ ể ấ
Giáo viên ra đ thiềNg i duy t đườ ệ ề
P. Giám Đ c Trung Tâmố
Lê Thiên Thi n PhongệTS. Nguy n Đăng Bìnhễ
2

TR NG Đ I H C KHOA H CƯỜ Ạ Ọ Ọ
TRUNG TÂM TIN H CỌC NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Đi m:ểĐ thiề: K THU T VIÊN Th i gian: 90phút. Mã đ ITC22Ỹ Ậ ờ ề
H và tên: ọ.................................................. Ngày sinh: .................................
L p: ớ...................................................Khóa:...................................................
Câu 1: T o c s d li u có tên ạ ơ ở ữ ệ QL_LUONG.MDBv i các b ng có tên và c u trúc nh sau:ớ ả ấ ư
B ng ảNhanVien l u thông tin v các nhân viên:ư ề
Field Name Data type Field Size Caption Di n Gi iễ ả
MaNV Text 4 Mã Nhân Viên Khoá Chính
MaPB Text 2 Mã Phòng Ban
HoLot Text 20 H Lótọ
Ten Text 10 Tên
ChucVu Text 2 Ch c Vứ ụ
LuongCB Number Long Integer L ng C B nươ ơ ả
B ng ảPhongBan l u thông tin v các phòng ban:ư ề
Field Name Data type Field Size Caption Di n Gi iễ ả
MaPB Text 2 Mã Phòng Ban Khoá Chính
TenPB Text 20 Tên Phòng Ban
B ng ảChamCong l u thông tin v ngày công.ư ề
Field Name Data type Field Size Caption Di n Gi iễ ả
MaNV Text 4 Mã Nhân Viên Khoá Chính
NgayCong Number Long Integer Ngày Công
Câu 2: Thi t l p m i quan h gi a các b ng d li u có trong c s d li u v i c u trúc nh hình sau:ế ậ ố ệ ữ ả ữ ệ ơ ở ữ ệ ớ ấ ư
L u ý:ư C n thi t l p tính tham chi u toàn v n gi a các b ng.ấ ế ậ ế ẹ ữ ả
Câu 3:Nh p d li u cho các b ng theo m u nh sau:ậ ữ ệ ả ẫ ư

Câu 4:
T o m t truy v n có tên ạ ộ ấ BangLuongThang g m các tr ng: ồ ườ MaNV, MaPB, HoTen, ChucVu,
PhuCap, Luong, TamUng, ConLai.
Trong đó: + HoTen: N i gi u 2 tr ng ố ữ ườ HoLot và Ten
+ PhuCap: N u Ch c V là GD thì ph c p 500000, PG thì ph c p 400000, TP thì ph c p 200000, cácế ứ ụ ụ ấ ụ ấ ụ ấ
tr ng h p còn l i thì ph c p là 100000.ườ ợ ạ ụ ấ
+ Luong: LuongCB * NgayCong (Trong đó: N u ngày công > 24 thì s ngày d đ c tính g p đôi, cònế ố ư ượ ấ
l i là thì gi nguyên s ngày công)ạ ữ ố
Ví d : NgayCong là 26 thì đ c tính ngày công nh sau: (26-24)*2+24ụ ượ ư
+ TamUng: (PhuCap + Luong)*2/3, n u (PhuCap + Luong)*2/3 < 700000 thì TamUng là 700000, cácế
tr ng h p còn l i thì làm tròn đ n đ n v nghìn đ ng.ườ ợ ạ ế ơ ị ồ
+ ConLai: Luong – TamUng. N u còn l i mà < 0 thì l y 0 ng c l i thi ế ạ ấ ượ ạ Luong-TamUng
Câu 5: T o m t truy v n có tên Cau5 đ hi n th danh sách các nhân viên có ạ ộ ấ ể ể ị NgayCong t 24 tr lên vàừ ở
có ChucVu không ph i là GD và PG g m các tr ng sau: ả ồ ườ TenPB, MaNV, HoLot, Ten, NgayCong.
Câu 6: T o m t truy v n có tên Cau6 đ hi n th danh sách các nhân viên có ạ ộ ấ ể ể ị Holot không đ c nh p tượ ậ ừ
bàn phím g m các tr ng sau: ồ ườ MaNV, HoLot, Ten, TenPB, NgayCong
Câu 7: T o Form nh hình sau. ạ ư
* L u ý: + Giáo viên không gi i thích thì thêmư ả
+ Khi làm th c hành h c viên th ng xuyên ph i l u l i bài đ tránh m t bài thiự ọ ườ ả ư ạ ể ấ
Giáo viên ra đ thiềNg i duy t đườ ệ ề
P. Giám Đ c Trung Tâmố
Lê Thiên Thi n PhongệTS. Nguy n Đăng Bìnhễ
4


