Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
Ề Ệ Ố Ề
Ề
ề Ẳ Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) Ề NGH : HÀN Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi: H – LT11
ể ờ ề ờ ế ứ Hình th c thi: (Vi t) (Không k th i gian chép/giao đ thi) Th i gian: 150 phút
Ề Đ BÀI
ể ế ố ả ưở ế ự ị ể ủ Trình bày các y u t nh h ng đ n s d ch chuy n c a kim Câu 1 (02 đi m):
ừ ể ồ ạ ỏ lo i l ng t que hàn vào b hàn khi hàn h quang tay ?
ể ồ ấ ạ ố ệ ủ ự ? C u t o và s phân b nhi t c a h ồ Câu 2 (02 đi m): H quang hàn là gì
quang hàn?
ể ươ ể ỷ ỷ Trình bày ph ng pháp ki m tra phá hu và không phá hu ? Câu 3 (03 đi m):
ứ ụ ủ ự ể ấ ặ ạ ươ ố Nêu th c ch t, đ c đi m và ph m vi ng d ng c a ph ể ng pháp ki m tra m i
ứ ạ ằ ụ ả hàn b ng ch p nh b c x ?
....., ngày ..... tháng .... năm 2012
Ể Ề TI U BAN RA Đ THI DUY TỆ
Ố Ệ Ộ Ồ H I Đ NG THI T T NGHI P
Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự ạ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
Ề Ố Ề Ệ
Ề
ĐÁP ÁN Ẳ Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHÓA 3 (2009 – 2012) Ề NGH : HÀN Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đáp án: ĐA H – LT11
ĐI M Ể
TT Câu 1 (02 đi m)ể ị
ặ ầ ướ ừ ự ẳ ọ ể 0.25
ứ ạ ầ ứ ầ ộ
ướ ố Ộ N I DUNG ĐÁP ÁN ạ ọ t kim lo i: ạ t kim lo i hình thành trong m t đ u que hàn d ch ố i. Tr ng l c này trên xu ng d ng th ng đ ng t ấ ằ ể ọ t kim lo i vào b hàn khi hàn b ng (s p) và có i khi hàn tr n (ng a). Còn hàn đ ng m t ph n kim trên xu ng d ử i.
ự ủ ọ 1. Tr ng l c c a các gi ọ ữ Nh ng gi ươ chuy n theo ph ị ể làm chuy n d ch gi ượ ạ ụ tác d ng ng c l ể ừ ạ ị lo i d ch chuy n t ề ặ ứ 2. S c căng b m t:
ử ử ự ụ Sinh ra do tác d ng c a phân t
ạ ướ ủ ề ặ
ạ ề ặ 0.5 ọ ấ ỏ ữ ỉ ấ ạ ể này luôn luôn có . L c phân t ộ ấ ỏ ượ ng t o cho b m t ch t l ng m t năng l ng nh nh t. ạ ọ t kim lo i có d ng hình ơ t kim lo i này ch m t đi khi chúng r i vao b hàn và
ủ ể
ề ặ ủ ể ạ ỏ ữ ầ cho kim lo i l ng c a b hàn khi hàn tr n
ứ ị ơ
ộ ệ ườ ng:
0.2 ườ ệ ộ ng ép lên
ụ ế ả
ạ ầ ự
0.2 0.2 ườ ở ớ ộ ệ ng đ đi n tr ữ ng ả i nong ch y
khuynh h ậ ứ Vì v y s c căng t o cho b m t nh ng gi ạ ữ ầ c u. Nh ng gi ạ ị ứ b s c căng kéo thành d ng chung c a b hàn. S c căng b m t gi không b r i. ườ 3. C ng đ đi n tr ệ Dòng đi n đi qua que hàn sinh ra quanh nó m t đi n tr ặ ắ que hàn có tác d ng làm m t c t ngang gi m đ n 0. ọ ắ t. L c này c t kim lo i đ u que hàn thành nh ng gi ứ Do s c căng b m t c danh gi ắ ạ que hàn th t l ề ặ ườ i.
ở ặ ả ệ ặ ắ ậ ộ
0.2 ạ ạ ỏ
ế que hàn đ n v t hàn do đó không có 0.2
ạ ỏ ệ ề ạ ị ả t m nh, nhi u ph n
0.25 ứ ở ầ đ u que hàn b quá nhi đó và sinh ra các ch t khí.
ấ ự t đ cao th tích các ch t khí tăng lên gây nên n t áp l c ọ ể ạ ơ
ể ạ ỏ ự ồ ụ ộ ấ ỏ t kim lo i l ng tách kh i que hàn r i vào b hàn. ạ là s phóng đi n m nh và liên t c qua môi tr ườ ng 0.25 ệ ệ ự ữ ệ M t c t ngang gi m, m t đ dòng đi n tăng, m t khác đi n tr cao ệ ớ ự ế nên nhi t l n. Do đó kim lo i l ng đ n tr ng thái sôi, tao ra áp l c ể ọ ạ ẩ t kim lo i vào b hàn. đ y gi ậ ầ ừ ả ệ ậ ộ M t đ dòng đi n gi m d n t ệ ượ ừ ậ ạ ỏ hi n t v t hàn vào que hàn. ng kim lo i l ng t ự 4. Áp l c trong: Kim lo i l ng ở ọ ả ng hóa h c x y ra Ở ệ ộ nhi ẩ m nh, đ y gi * H quang hàn ị khí đã b ion hóa gi a các đi n c c. Câu 2 (02 đi m)ể
0.5
t c a h quang hàn:
ố ệ ấ ạ ồ 0.5 ả ệ ủ ồ ộ ề ạ ệ ộ t đ 3200 ệ ượ t l ng to ra là 38%
ồ ng h quang.
ệ ộ ả t đ 3400
0C, nhi
ệ ượ t l ng to ra là 42% 0.25
0C, nh ng nhi ư
ệ ượ t l ng to ả 0.25
ớ ố ệ ượ t l ng phân b trên que hàn 0.25 ủ ổ ệ ề ậ ự *C u t o và s phân b nhi H quang hàn do dòng đi n m t chi u t o ra: 0C, nhi ự ự Khu v c c c âm có nhi ệ ượ ủ ổ t l c a t ng nhi ự ự Khu v c c c âm có nhi ồ ệ ượ ủ ổ t l c a t ng nhi ng h quang. ệ ộ ộ ồ ế t đ lên đ n 6000 C t h quang có nhi ồ ệ ượ ng h quang. t l ra là 20% c a t ng nhi ệ ộ ề t đ , nhi V i dòng đi n xoay chi u nhi và v t hàn đ u nhau.
0.5 ể ủ ươ Là ph Câu 3 (03 đi m)ể ng pháp khi ể ủ ể ố
ị ạ ủ ươ ạ ộ ề ự ố 1. Ki m tra phá h y (DTdestructive testing) ki m tra m i hàn b phá h y. Ph ị đ nh đ b n c c đ i c a kim lo i m i hàn, chi ti ắ ng pháp này nh m ki m tra, xác ặ ế t hàn ho c vùng
ưở ệ ủ ủ ố ớ ể ố nh h ng nhi t c a m i hàn. Vi c ki m tra phá h y đ i v i toàn b
ộ
ủ ế ứ ỉ ự ộ ụ ệ ụ ộ ệ ả ệ môi hàn mang tính c c b , giá thành cao nên ch y u ch th c hi n trong phòng thí nghi m chuyên ngành mà không ng d ng r ng rãi.
ể ủ là nhóm
ươ ố ị 0.3 ng pháp khi ki m tra m i hàn không b phá h y v n còn
ể ầ Ki m tra không phá h y(NDT non destructive testing) ủ ẫ các ph ạ nguyên hình d ng ban đ u.
ứ ạ ể ằ 2. Ki m tra b ng b c x :
ấ
ằ ạ ượ
ng pháp ki m tra b ng b c x đ ề ố
ể ủ ề ể
0.5
ạ ứ ư ườ ộ ng đ
ỏ
ạ ậ c ghi nh n l
ự * Th c ch t: Ph ứ ươ ị ể c dùng đ xác đ nh ấ ặ ạ ậ ệ ế ậ t bên trong c a nhi u lo i v t li u ho c m i hàn có c u khuy t t ứ ạ ậ ị ế trúc khác nhau. Khi truy n qua v t ki m tra, b c x ion b y u đi do δ và ụ ộ ấ ả ụ ề h p th và tán x . M c đ suy gi m ph thu c vào chi u dày ậ ộ ρ cũng nh c ủ ượ ộ M và năng l E c a chính chùm tia. ng m t đ ướ Δδ trong v t làm thay đ i ặ ủ ổ ậ ế ậ ự c S có m t c a khuy t t t kích th ề ự ượ ộ M và năng l ườ E khi ra kh i. Thông tin v s ng chùm tia ng đ c ấ ẽ ượ ổ thay đ i s i (trên film, trên màn hình, t m đ xeroradiography).
0.5
ủ ặ ươ ể * Đ c đi m c a ph ứ ạ ụ ả ng pháp ch p nh b c x :
ộ ệ ụ ứ ạ
ượ 0.2 ậ ả
ứ ệ ả ớ ạ ế ậ t ph thu c vào lo i tia b c x (nghĩa ứ ạ ứ ạ ủ ng c a chùm tia b c x ): chùm tia b c x ề ng càng l n thì có kh năng đâm xuyên v t có chi u dày ượ c
ể ả Kh năng phát hi n khuy t t ộ ụ là ph thu c vào năng l ớ ượ có năng l ậ ộ và m t đ cao càng l n, t c là càng có kh năng phát hi n đ ậ ế ậ ằ khuy t t t n m sâu bên trong v t ki m.
ứ ạ ể ị ượ ề ủ c chính xác chi u sâu c a 0.2 ụ ả Ch p nh b c x không th xác đ nh đ ụ ấ b t liên t c.
ấ ế ụ ở ộ ứ ạ 0.2 ể ờ ụ ả ụ ướ N u b t liên t c có h ị thì ta không th xác đ nh đ ề ủ ng m r ng theo chi u c a chùm tia b c x ứ ạ ượ ấ c b t liên t c đó nh ch p nh b c x .
ữ ướ
0.2 ặ ướ ứ ng n t ho c h ả ủ ớ ế ệ ấ ớ ướ ụ ủ ng ch p c a chùm v i h ế ị t tuy n tính khác có tính ch t quy t đ nh t ế ng khuy t ể i k t qu c a vi c ki m
ả Góc gi a h ế ậ t tra và gi i đoán.
ể ươ ể ể ụ ả ứ ượ c các 0.2 ng pháp ki m tra ch p nh b c x có th ki m tra đ ạ
ượ ứ ả ẩ ừ ạ ớ ộ 1 – 500mm, v i đ nh y 1 – 2%. ể ụ c ng d ng trong ki m tra các s n ph m t hàn, 0.2 ừ ụ : RT đ ế ạ Ph ậ v t dày t Ứ * ng d ng đúc, rèn và ch t o máy.
....., ngày ..... tháng .... năm 2012

