CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG MÔN THI: THỰC HÀNH Mã đề thi: MVTKTT-TH 44 Thời gian: 5 giờ 30 phút (Chỉ tính phần 1)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần 1: (70 điểm) May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm 1. Bản vẽ sản phẩm:
2. Mô tả sản phẩm: - Là kiểu áo Jacket nam 2 lớp, khoá trần kéo từ gấu đến sống cổ - Thân trước gồm thân trước trên và thân trước dưới, thân trước dưới có đề cúp và có túi cơi nằm trên đề cúp - Thân trước lót bên trái người mặc có túi 2 viền - Thân sau cắt rời gồm có thân sau trên và thân sau dưới, thân sau dưới cắt làm hai phần ở chính giữa sống lưng - Tay áo là kiểu tay Raglan có bo cửa tay - Gấu áo may gập kín
3.Yêu cầu kỹ thuật: - Sản phẩm đúng hình dáng, kích thước, êm phẳng, vệ sinh, không rách - Các chi tiết, bộ phận đảm bảo đúng vị trí, hình dáng, kích thước, đối xứng - Đường may êm phẳng, bền chắc, đúng quy cách:
+ Đường may mí: 0,1 cm + Đường may diễu: 0,6 cm + Đường may chắp: 1 cm
+ Đường may gấu áo: 1,5 cm + Mật độ mũi may: 4 mũi chỉ/cm
- Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ.
Bảng thống kê số lượng chi tiết của sản phẩm
Tên chi tiết Số lượng Ghi chú
Stt 1 Các chi tiết sử dụng bằng vải
chính
1.1 Cầu vai thân sau 1.2 Thân sau dưới 1.3 Cầu ngực 1.4 Thân trước dưới 1.5 Đề cúp sườn 1.6 Tay 1.7 Nẹp ve 1.8 Lá cổ 1.9 Đáp túi cơi 1.10 Viền túi lót 1.11 Đáp túi 2 viền 1.12 Ốp mác(Nẹp cổ thân sau) 1.13 Dây treo 01 02 02 02 02 02 02 02 02 02 01 01 01
02 01 02 02 04
01 02 02 02
Phụ liệu
01 02 Phù hợp với sản phẩm Phù hợp với sản phẩm
2 Các chi tiết sử dụng bằng vải lót 2.1 Thân trước 2.2 Thân sau 2.3 Tay 2.4 Lót túi hai viền 2.5 Lót túi cơi 3 Các chi tiết sử dụng dựng 3.1 Cổ chính 3.2 Cơi túi dưới 3.3 Viền túi 3.4 Nẹp ve 4 4.1 Chỉ 4.2 Khóa 4.3 Bo cửa tay
Phần 2: (30 điểm) Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với chương trình đào tạo của từng trường
CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI
STT HỌ VÀ TÊN GHI CHÚ KÝ TÊN
1 Nguyễn Thị Ngân Chuyên gia
2 Nguyễn Thị Thanh Thúy Chuyên gia
3 Nguyễn Trung Kiên Chuyên gia trưởng ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC Trường CĐ nghề số 8 BQP Trường CĐ nghề Đà Nẵng Trường CĐ nghề KT-KT Vinatex
THANG ĐIỂM
TT Nội dung thực hiện Điểm
35,5
31,5
3
A 1 2 3 4 B 5 6 7 8 C 9 May các cụm chi tiết May thân sau, thân trước và túi lớp ngoài May thân sau, thân trước và túi lớp lót May cổ áo May măng sec Lắp ráp các cụm chi tiết của áo Tra tay, may sườn áo - bụng tay lớp ngoài, lớp lót Tra cổ, măng sec, tra khoá lớp ngoài Tra cổ, măng sec, khoá lớp chính với lớp lót May diễu nẹp khoá, may gấu Hoàn thiện sản phẩm Nhặt chỉ, tẩy bẩn.
HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH
- Nhận dụng cụ, bán thành phẩm, phụ liệu do hội đồng thi cung cấp - Kiểm tra số lượng, chất lượng bán thành phẩm theo bảng thống kê dưới đây
Bảng thống kê số lượng chi tiết của sản phẩm
Tên chi tiết Số lượng Ghi chú
Stt 1 Các chi tiết sử dụng bằng vải
01 02 02 02 02
chính 1.1 Thân sau 1.2 Thân trước 1.3 Tay áo 1.4 Lá cổ 1.5 Ve 2 Các chi tiết sử dụng bằng dựng
2.1 Dựng bản cổ 2.2 Dựng ve 01 02
Phụ liệu
3 3.1 Chỉ 01 Phù hợp với sản phẩm
- May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm
NỘI DUNG GIÀNH CHO GIÁM KHẢO
Họ và tên thí sinh: Số máy:
Môn thi: Thực hành may Ngày thi: Mã số:
TT Tiêu chí đánh giá
Điểm Điểm trừ Điểm thực tế
Điểm tối đa 20 A Thông số kỹ thuật
1. 72 ± 1 2
2. 3. 30 60 ± 0,5 ± 0,5 2 2
4. 78 ± 0,5 2
Dài áo (đo từ giữa chân cổ sau đến hết bo gấu) Bản rộng cầu ngực Rộng 1/2 áo Dài tay ( đo từ cổ đến hết bo tay) Dài x Rộng bo tay 5. Rộng 1/2 gấu 6. Bản rộng gấu 7. Rộng bắp tay 8. 9. Dài x Rộng túi ngoài 10. Dài x Rộng túi 2 viền 18 x 6 58 2,5 23 16,5 x 1,5 13 x 1,5 ± 0,3 ± 1 ± 1 ± 0,5 ± 0,1 ± 0,1 1 2 1 1 1 1
11. 50 ± 0,5 2 Dài cổ ( đo theo đường chân cổ )
6,5 ± 0,2 2
12. Bản to giữa bản cổ 13. Chiều dài cạnh vát đầu 6,5 ± 0,2 1 cổ
Hình dáng chung
B 14. Trong, ngoài phù hợp giữa các phần, êm phẳng 15. Túi ngoài êm phẳng, đối xứng 16. Túi lót 17. Cổ áo 18. Nẹp khoá 19. Dáng thân sau 20. Dáng thân trước 21. Dáng tay 22. Gấu áo, cửa tay 23. Vệ sinh công nghiệp C Kỹ thuật đường may 20 4 2 2 2 3 1 1 1 1 3 30
24. Đường may chắp, mí, diễu 25. Túi ngoài 26. Túi lót 27. Cổ áo 28. Nẹp khoá 29. Gấu áo, măng séc 6 5 4 5 5 5
TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VẬT TƯ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP
I. Thiết bị:
TT Loại thiết bị Đặc điểm Số lượng Ghi chú
1 Máy may bằng Loại 1 kim 1
(Cho 01 thí sinh)
2 Máy vắt sổ
3 Máy ép mex
1 (Cho 01 xưởng thi) 2 (Cho 01 xưởng thi)
Loại 2 kim 5 chỉ Khổ rộng băng ép 60 x 120 cm
1
(Cho 02 thí sinh)
1
4 Bàn là hơi nhiệt , mặt nạ chống bóng 5 Manơcanh ( bán thân) (Cho 03 thí sinh)
Tuỳ theo điều kiện của từng trường Tuỳ theo điều kiện của từng trường Tuỳ theo điều kiện của từng trường
Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú
II. Dụng cụ: * Thí sinh được cung cấp: TT 1 2 Đệm là Dạng phẳng 1/1 thí sinh
Tuỳ theo điều kiện của từng trường
3 4 Kim máy 1 kim Kim máy vắt sổ DB x 14 DC x 5 1 gói/2 thí sinh 1 gói/10 thí sinh
Đặc điểm Số lượng Loại dụng cụ
* Thí sinh được mang theo: TT 1 Đệm là 2 Kéo cắt giấy bìa 3 Kéo cắt vải 4 Kéo bấm 5 Dụng cụ tháo chỉ 6 Thoi, suốt 7 Kim khâu tay Ghi chú Thí sinh tự chuẩn bị Thí sinh tự chuẩn bị Thí sinh tự chuẩn bị Thí sinh tự chuẩn bị Thí sinh tự chuẩn bị Thí sinh tự chuẩn bị Thí sinh tự chuẩn bị
8 Ghim đính Thí sinh tự chuẩn bị
9 Thí sinh tự chuẩn bị Giấy, bút, thước cây, phấn may
(Thí sinh có thể đem theo dụng cụ cá nhân khác)
…………, ngày……tháng……năm 2012
DUYỆT HĐ THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ THI

