
S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
(Đ thi có 02 trang)ề
K THI TUY N SINH L P 10 THPT CHUYÊN NĂM H C 2016 –Ỳ Ể Ớ Ọ
2017
Đ THI MÔN: HÓA H CỀ Ọ
Dành cho thí sinh thi vào l p chuyên Hóa h cớ ọ
Th i gian làm bài: 150 phút, không k th i gian giao đ.ờ ể ờ ề
Câu 1. (2 đi m)ể
1. Theo quy c, qu ng đng v i thành ph n ph n trăm kh i l ng c a Cu trên 3% g i là qu ngướ ặ ồ ớ ầ ầ ố ượ ủ ọ ặ
giàu, t 3% đn 1% g i là qu ng trung bình, d i 1% g i là qu ng nghèo. H i các qu ng đng choừ ế ọ ặ ướ ọ ặ ỏ ặ ồ
d i đây thu c lo i nào: qu ng halcopirit ch a 6% kh i l ng CuFeSướ ộ ạ ặ ứ ố ượ 2, qu ng halcozin ch a 4%ặ ứ
kh i l ng Cuố ượ 2S và qu ng malachit ch a 5% kh i l ng CuCOặ ứ ố ượ 3.Cu(OH)2 còn l i là t p ch t khôngạ ạ ấ
ch a đng?ứ ồ
2. Cho nguyên t R thu c nhóm VIA trong b ng h th ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c.ố ộ ả ệ ố ầ ố ọ X là h pợ
ch t khí c a R v i hiđro, trong X nguyên t R chi m 94,12% v kh i l ng. ấ ủ ớ ố ế ề ố ượ X th a mãn các ph ngỏ ươ
trình hóa h c sau: ọ
X + O2(d )ư
0
t
Y + Z ; X + Y
R + Z
Xác đnh công th c phân t ch t X và hoàn thành hai ph ng trình hóa h c trên.ị ứ ử ấ ươ ọ
3. Trong nông nghi p ng i ta s d ng các lo i phân bón hoá h c là phân kali (KCl), phân đmệ ườ ử ụ ạ ọ ạ
(NH4NO3) và phân supephotphat kép [Ca(H2PO4)2]. Hãy ch n m t hóa ch t đ phân bi t ba lo i phânọ ộ ấ ể ệ ạ
bón trên.
Câu 2. (2 đi m)ể
1. Đt cháy hoàn toàn s mol nh nhau c a 3 hiđrocacbon A, B, C thu đc l ng COố ố ư ủ ượ ượ 2 nh nhau vàư
t l s mol Hỉ ệ ố 2O và CO2 c a A, B, C t ng ng b ng 0,5; 1,0 và 1,5. ủ ươ ứ ằ
a) Xác đnh công th c phân t và g i tên A, B, C.ị ứ ử ọ
b) H n h p X g m m t ankan và m t anken có cùng s mol. ỗ ợ ồ ộ ộ ố Đt cháy h n h p X thì thuố ỗ ợ đc aượ
mol H2O và b mol CO2. H i t l T = ỏ ỉ ệ
a
b
có giá tr trong kho ngị ả nào?
2. Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, m ch h X r i cho toàn b s n ph m cháy h p th h t vàoố ạ ở ồ ộ ả ẩ ấ ụ ế
dung d ch ch a 0,2 mol Ca(OH)ị ứ 2, sau h p th dung d ch b v n đc. Cho Na vào 0,1 mol X thì sauấ ụ ị ị ẩ ụ
m t th i gian ph n ng thu đc 1,68 lít Hộ ờ ả ứ ượ 2 (đktc). Xác đnh công th c phân t và vi t công th c c uị ứ ử ế ứ ấ
t o c a X.ạ ủ
Câu 3. (1 đi m)ể
Cho m gam h n h p A g m kim lo i ki m X và kim lo i Y thu c nhóm IIA (X và Y thu c cùngỗ ợ ồ ạ ề ạ ộ ộ
m t chu k ) vào n c d , sau ph n ng hoàn toàn thu đc V lít khí Hộ ỳ ướ ư ả ứ ượ 2 (đktc). M t khác, cho m gamặ
h n h p A tan hoàn toàn trong 300 ml dung d ch Hỗ ợ ị 2SO4 1M d , thu đc 2V lít Hư ượ 2 (đktc) và dung d chị
F ch a ba ch t tan có s mol b ng nhau. Xác đnh X, Y và m.ứ ấ ố ằ ị
Câu 4. (1,5 đi m) ể
Đng thau là m t h p kim ph bi n c a đng v i k m đc ng d ng r ng rãi trong cu c s ngồ ộ ợ ổ ế ủ ồ ớ ẽ ượ ứ ụ ộ ộ ố
đ làm đ trang trí, thi t b đi n ho c ch t o các nh c c ... L y m t m u h p kim đng thau chiaể ồ ế ị ệ ặ ế ạ ạ ụ ấ ộ ẫ ợ ồ
thành 2 ph n b ng nhau. ầ ằ
Ph n 1ầ: Hòa tan b ng dung d ch Hằ ị 2SO4 loãng d th y còn l i 1,0 gam ch t r n không tan. ư ấ ạ ấ ắ
Trang 1/2
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ

Ph n 2ầ: Luy n thêm 4,0 gam Al vào thì thu đc m u h p kim B trong đó ph n trăm kh i l ng c aệ ượ ẫ ợ ầ ố ượ ủ
Zn nh h n 33,3% so v i ph n trăm kh i l ng Zn trong m u h p kim ban đu.ỏ ơ ớ ầ ố ượ ẫ ợ ầ
a) Tính thành ph n ph n trăm kh i l ng c a Cu trong m u đng thau, bi t r ng khi ngâm m uầ ầ ố ượ ủ ẫ ồ ế ằ ẫ
h p kim B vào dung d ch NaOH thì sau m t th i gian khí bay ra v t quá 6,0 lít ( đktc).ợ ị ộ ờ ượ ở
b) T h p kim B, mu n có h p kim C ch a thành ph n ph n trăm v kh i l ng c a các kim lo iừ ợ ố ợ ứ ầ ầ ề ố ượ ủ ạ
t ng ng là 20,0% Cu; 50,0% Zn và 30,0% Al thì ph i luy n thêm các kim lo i v i l ng nh nh tươ ứ ả ệ ạ ớ ượ ỏ ấ
là bao nhiêu gam?
Câu 5. (2,0 đi m)ể
Ti n hành hai thí nghi m:ế ệ
+ Thí nghi m 1:ệ Lên men 10 gam tinh b t đ đi u ch ancol etylic v i hi u su t m i giai đo n làộ ể ề ế ớ ệ ấ ỗ ạ
90% thu đc x mol COượ 2.
+ Thí nghi m 2: ệLên men 45 gam tinh b t đ đi u ch ancol etylic v i hi u su t m i giai đo n làộ ể ề ế ớ ệ ấ ỗ ạ
90% thu đc y mol COượ 2.
H p th h t x mol COấ ụ ế 2 vào V ml dung d ch Ba(OH)ị2 1M thu đc 2a gam k t t aượ ế ủ , còn khi h p thấ ụ
h t y mol COế2 vào V ml dung d ch Ba(OH)ị2 1M thì thu đc 3a gam k t t a. ượ ế ủ
a) Vi t các ph ng trình ph n ng x y ra.ế ươ ả ứ ả
b) Xác đnh x, y, V.ị
c) Tính kh i l ng dung d ch r u etylic 45ố ượ ị ượ 0 thu đc thí nghi m 2 bi t kh i l ng riêng c aượ ở ệ ế ố ượ ủ
ancol etylic là 0,8 g/ml và kh i l ng riêng c a n c là 1,0 g/ml.ố ượ ủ ướ
Câu 6. (1,5 đi m)ể
H n h p M g m m t ancol X và m t axit cacboxylic Y đu no, đn ch c, m ch h , có cùng sỗ ợ ồ ộ ộ ề ơ ứ ạ ở ố
nguyên t cacbon trong phân t . ử ử Đt cháy hoàn toàn 51,24 gam M thu đc 101,64 gam COố ượ 2. Đun
nóng 51,24 gam M v i xúc tác Hớ2SO4 đc thu đc m gam este (hi u su t ph n ng este hóa b ngặ ượ ệ ấ ả ứ ằ
60%).
a) Tính giá tr c a m.ị ủ
b) Ti n hành este hóa 1 mol ancol X v i 1 mol axit Y. Sau m i l n 2 gi , l y h n h p ph n ng đế ớ ỗ ầ ờ ấ ỗ ợ ả ứ ể
xác đnh l ng axit còn l i. K t qu thu đc cho b ng sau:ị ượ ạ ế ả ượ ở ả
Th i gian (gi )ờ ờ 2 4 6 8 10 12 14 16
Axit còn l i (mol)ạ0,570 0,420 0,370 0,340 0,335 0,333 0,333 0,333
V đ th bi u di n s bi n thiên c a s mol axit Y theo th i gian và d a vào đ th hãy tínhẽ ồ ị ể ễ ự ế ủ ố ờ ự ồ ị
kh i l ng este l n nh t thu đc?ố ượ ớ ấ ượ
————H TẾ————
(Thí sinh đc s d ng b ng h th ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c)ượ ử ụ ả ệ ố ầ ố ọ
Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.ộ ả
H tên thí sinh:......................................................................................; S báo danh:...........................ọ ố
Trang 2/2

S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
—————
(H ng d n ch m có 03 trang)ướ ẫ ấ
HDC THI TUY N SINH L P 10 THPT CHUYÊN Ể Ớ
NĂM H C: 2016-2017Ọ
H NG D N CH M MÔN: HÓA H CƯỚ Ẫ Ấ Ọ
Dành cho thí sinh thi vào l p chuyên Hóa h cớ ọ
—————————
Câu N i dungộĐi mể
1
(2 đi m)ể
1. Gi s có 100 gam m i lo i qu ng. Ta có b ng sauả ử ỗ ạ ặ ả
Tên qu ngặHalcopirit Halcozin Malachit
Kh i l ng ch t (g)ố ượ ấ 6 4 5
%mCu = 2,09 3,2 2,88
K t lu nế ậ Qu ng TBặQu ng GiàuặQu ng TBặ
0,75
2. CTPT c a X có d ng Hủ ạ 2A %mA =
A
A
M.100 = 94,12
M +2
MA = 32 A là S (l u hu nh) ư ỳ Công th c phân t c a X là Hứ ử ủ 2S
- Các ph ng trình ph n ngươ ả ứ
2H2S+ 3O2 d ư 2SO→2 + 2H2O
2H2S + SO2 3S + 2H→ ↓ 2O
0,25
0,25
3. Ch n n c vôi trong d .ọ ướ ư
- N u không có hi n t ng gì là KCl.ế ệ ượ
- N u có khí mùi khai bay ra là NHế4NO3
2 NH4NO3 + Ca(OH)2
0
t
Ca(NO3)2 + 2NH3
+ 2H2O
- N u có k t t a là supephotphat kép.ế ế ủ
Ca(H2PO4)2 + 2Ca(OH)2
Ca3(PO4)2
+ 4H2O
0,25
0,25
0,25
2
(2 đi m)ể1. a) Nh n xét: ậKhi đt cháy C thu đc ố ượ
2 2
H O CO
n > n
C là ankan
- Đt công th c phân t c a C là: Cặ ứ ử ủ nH2n+2
Ptp : CưnH2n+2 +
3n+1
2
O2 nCO→2 + (n+1)H2O
Theo bài ra:
2
2
H O
CO
nn+1
= =1,5
n n
n = 2 C là C2H6 : etan
T ng tươ ự : B là C2H4 : etilen ; A là C2H2 : axetilen
0,25
0,25
b) Đt công th c phân t c a ankan và anken là Cặ ứ ử ủ nH2n+2 và CmH2m
Gi s có a mol m i ch tả ử ỗ ấ
theo bài ra:
2
2
H O
CO
n(n+1).a + m.a 1
T = = = 1+
n na+ma n+m
+ Nh n xétậ:
N u n, m r t l n thì T 1 (1)→ế ấ ớ
N u n = 1, m = 2 thì T = ế
4
3
(2)
+ T (1, 2) ừ 1 < T ≤
4
3
0,25
0,25
2. Đt CTPT c a X là Cặ ủ nH2n+2-m(OH)m ( n ≥ m)
Ph ng trình ph n ng cháy:ươ ả ứ
Trang 3/2

CnH2n+2-m(OH)m +
3n+1-m
2
O2 nCO→2 + (n+1)H2O
+ Theo bài ra: h p th s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH)ấ ụ ả ẩ ị 2 có k t t a ế ủ
2 2
CO Ca(OH)
n 2n 0,1.n 2.0,2
< <
n < 4 (1)
+ Ph n ng v i Na: R(OH)ả ứ ớ m + mNa R(ONa)→m + m/2H2↑
Theo bài ra:
m.0,1 0,075
2
m ≥ 1,5 (2)
+ T (1) và (2) ta th y các ancol th a mãn là:ừ ấ ỏ
C2H4(OH)2, C3H6(OH)2: 2 đng phân, Cồ3H5(OH)3
0,25
0,25
0,5
3
(1 đi m)ể
+ Nh n xét: ậkhi hòa tan h n h p trong Hỗ ợ 2SO4 thu đc l ng khí Hượ ượ 2 l n h n khi ớ ơ
hòa tan trong n cướ
V y: Khi hòa tan trong n c ch có kim lo i nhóm IA ph n ng, kim lo i nhóm ậ ướ ỉ ạ ả ứ ạ
IIA không tham gia ph n ng v i n c và dung d ch ki m ả ứ ớ ướ ị ề Y là Mg X là Na.
+ Do khi hòa tan trong dung d ch Hị2SO4 thu đc 3 ch t tan có s mol b ng nhau ượ ấ ố ằ
3 ch t tan và s mol t ng ng là: Naấ ố ươ ứ 2SO4 0,1 mol, MgSO4: 0,1 mol và H2SO4
d 0,1 mol.ư
m = 0,2.23 + 0,1.24 = 7,0 gam
0,5
0,5
4
(1,5
đi m)ể
a) Khi hòa tan đng thau trong Hồ2SO4 loãng ch có ph n ngỉ ả ứ
Zn + H2SO4 ZnSO→4 + H2↑
Ch t r n không tan là Cu ấ ắ mCu = 1 gam
Ph n 2: ầ Gi s trong m u h p kim có x gam Znả ử ẫ ợ
Theo bài ra:
.100 .100 33,33
1 1 4
x x
x x
− =
+ + +
x = 1 gam ho c x = 5 gamặ
Khi hòa tan B trong dung d ch NaOH th tích khí l n h n 6 lít ị ể ớ ơ x = 5 gam
V y hàm l ng % v kh i l ng c a Cu trong m u đng thau là: 16,67%.ậ ượ ề ố ượ ủ ẫ ồ
0,25
0,25
0,25
b) Nh n xét:ậ Trong m u h p kim m i % v kh i l ng c a Al gi m ẫ ợ ớ ề ố ượ ủ ả
đ thu đc m u h p kim C v i l ng các kim lo i nh nh t c n thêm vàoể ượ ẫ ợ ớ ượ ạ ỏ ấ ầ
B l ng Cu và Zn đng th i gi nguyên Alượ ồ ờ ữ
C Cu Zn
4.100
m 13,333(gam) m 13,33.20% 2,666 gam, m 6,667 gam
30
= = = = =
+ V y: Kh i l ng Cu, Zn c n luy n thêm vào là: 1,666 gam và 1,667 gamậ ố ượ ầ ệ
0,25
0,5
5
(2 đi m)ể
a) Các ph ng trình ph n ng x y ra làươ ả ứ ả
0
2 4
H SO loãng,t
6 10 5 n 2 6 12 6
(C H O ) + nH O nC H O
(1)
Lên men
6 12 6 2 5 2
C H O 2 C H OH+ 2CO
(2)↑
CO2 + Ba(OH)2 BaCO→3 + H↓2O (3)
Có th : COể2 + BaCO3 + H2O Ba(HCO→3)2 (4)
0,5
b)S đ đi u ch : ơ ồ ề ế
2
1 2
H O/ H men
6 10 5 n 6 12 6 2 5 2
H 90% H 90%
(C H O ) nC H O 2nC H OH 2nCO
+
+
= =
+
+ Hi u su t chung c quá trình đi u ch : H = 90% x 90% = 81%ệ ấ ả ề ế
+ TN1: Lên men 10 gam tinh b t thu đc l ng COộ ượ ượ 2 là x = 0,1 mol.
+ TN2: Lên men 45 gam tinh b t thu đc l ng COộ ượ ượ 2 là y = 0,45 mol.
Nh n xét: ậ khi tăng s mol COố2 thì l ng k t t a tăng lên ượ ế ủ
Trong thí nghi m 1: Ba(OH)ệ2 d x y ra ph n ngư ả ả ứ
Ba(OH)2 + CO2 BaCO→3 + H↓2O
0,1 0,1 mol
0,25
0,25
Trang 4/2

Trong thí nghi m 2: m t ph n k t t a b hòa tan vì ệ ộ ầ ế ủ ị
2 ( 2 ) 3( 2 )
2 (1) 3( 1)
CO BaCO
CO BaCO
n n
n n
>
X y ra các ph n ng: ả ả ứ
Ba(OH)2 + CO2 BaCO→3 + H↓2O
0,15 0,15 0,15
Ba(OH)2 + 2CO2 Ba(HCO→3)2
0,15 0,3
2
Ba(OH)
n 0,3mol
=
V = 0,3 lít..
0,5
c) Ta có:
2 5
C H OH
n
= 0,45 mol
2 5
C H OH
m
= 20,7 gam V = 25,875 ml.
2
H O
V
= 31,625 ml H2O = 31,625 gam mdd = 52,325 gam. 0,5
6
(1,5
đi m)ể
+ Đt công th c và s mol c a ancol và axit đã cho là: Cặ ứ ố ủ nH2n+1OH (x mol); CnH2nO2
(y mol)
+ Theo bài ra: mhh = x(14n + 18) + y(14m + 32) = 51,24 gam (1)
và
2
CO
n n.x n.y 2,31
= + =
(2)
+ T (1) và (2) ừ
18,9 2,31 18,9
18.x 32.y 18,9 32 n 18
+ =
n = 3
V y công th c c a 2 ch t là: ậ ứ ủ ấ C3H7OH và C2H5COOH
+ Ph ng trình ph n ng:ươ ả ứ
C3H7OH+ C2H5COOH
0
t
C2H5COOC3H7 + H2O
x = 0,41 mol và y = 0,36 mol
Kh i l ng este thu đc là: ố ượ ượ
60
m 0,36. .116 25,056(gam)
100
= =
0,5
0,5
+ Đ th s ph thu c s mol axit theo th i gian có d ngồ ị ự ụ ộ ố ờ ạ
n
axit
t
4812
0,42
0,34
0,33
+ Nh n xét: khi s mol axit còn l i 0,333 mol thì không bi n đi n aậ ố ạ ế ổ ữ
naxit pư= 0,667 mol meste= 0,67.116 =77,72 gam
0,5
* H c sinh có th gi i theo các ph ng pháp khác, n u đúng k t qu và không sai v n i dung v n ọ ể ả ươ ế ế ả ề ộ ẫ
cho đ s đi m.ủ ố ể
* N u h c sinh ch a k t thúc bài thì làm đn đâu tính đn đó theo h ng d n.ế ọ ư ế ế ế ướ ẫ
Trang 5/2

