1
Đề Thi Viết Cuối Học Kỳ II, 2011-2012
MÔN CÔNG NGH MAY 2
Lp :CK09MAY
Thi gian :90
Ngày : 7/6/2012
H và tên ….……. …………………….
MSSV…………………………………..
Đim:
Không được s dng tài liu, np lại đề thi.
Câu 1. V các mũi may đường may ti nhng v trí được đánh dấu trên sn phm bên
dưới?(2 điểm)
Câu 2. Đặc điểm quá trình công ngh ép i? Đim khác nhau gia y ép phng liên tc
và không liên tc? (2điểm)
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN KỸ THUẬT DỆT MAY
2
a.Thông s k thut quá trình i ép :
+Nhiệt độ ép dán
+Lc nén
+Thi gian ép
Chất lượng mi liên kết còn ph thuc:
+Tính cht ca vt liu ép
+Tính cht keo.
b. Quy trình công ngh ép i:
+Giai đoạn i mi
+Giai đoạn kết dính
+Giai đoạn định hình.
Máy ép phng liên tc và không liên tc khác nhau:
Máy ép phng liên tc
Máy ép phng không liên tc
Cu to dạng băng chuyền
Cu to dng gp
Năng suất cao hơn
Năng suất thấp hơn
Câu 3. Nêu định nghĩa, công dụng, đặc điểm cu to phân loi tay áo? Trình bày k
thuật may tay sơ mi?(3 điểm)
1. Định nghĩa:
Tay la phâ n cu a thân a o, m 2 tay ra p cân xư ng trên a o. Tay co thê da i hay ngă n,
đơn gia n hay co ne p, c măng st…Tay c1 mảnh hay 2 mảnh.Tay co n liên quan đê n
miê ng đô n vai gă n trên đươ ng vai cu a thân.
Cụm tay gồm c các chi tiết : 2 tay chi nh, np lai tay, np x ca tay, măng se t, thân
trươ c thân sau
2. Công dng:
Tay co công du ng ba o vê cơ thê ơ vu ng ca nh tay , và c tác dụng trang trí. Kiê u da ng
của tay khi thiê t kê câ n phu p vơ i kiê u cu a a o. Kích thước của tay lc thiết kế cũng
n chu y đê n sư đô ng cu a đôi tay.
3. Đc đim cu to:
3
4. Phân loa i:
- Theo chiê u da i: tay da i, tay lư ng, tay ngă n, tay
- Theo kiê u va u ta o: tay thươ ng, tay phô ng, tay măng se t,..
- Theo lươ ng chi tiê t: tay 1 mảnh, tay 2 mảnh, tay 2 p
- Theo hi nh da ng đươ ng na ch cu a tay va thân : cụm tay liền , tay ra p tro n , tay ra p
vuông, tay ra p xe o.
Câu 4. Trình bày các bước may sn phm quần như hình v? (3 điểm)
4
Thân phi:
May thân vi phn vi.
May gắn thân trước với sườn phi.
May đường may ép thân vi phn vi.
May đường may ép thân vi cnh phi.
May vi ming túi.
May ming túi.
Máy gn vi túi.
May cnh qun.
Thân trái:
May thân vi phn trái.
May gn thân vi gu trái.
May đường may ép thân và phn trái.
May đường may ép thân và gu.
May vi ming túi.
May ming túi.
May gn túi.
May cnh qun.
Dng túi hàm ếch.
Vt s vi ming túi.
May gn vi túi vi vi ming túi.
May vi túi.
May gn túi.
Ct bt ming túi và m ra.
5
May ming túi.
Lp ráp:
May thân trước.
May mông.
May cnh trong.
Ct chun vòng cp.
May 2 đầu chun.
May chun vào cp qun.
May chun gu.
M ra.
May gn vào gu.
Gp nhãn hiu.
May nhãn hiu.
-Hết-
B môn K thut Dt may Ging viên ra đề thi
Nguyn Th Như Lan