198
DÍNH KHỚP THÁI DƢƠNG HÀM
I. ĐỊNH NGHĨA
Dính khớp thái dƣơng hàm là tình trạng hn chế hoc mt vận động ca khp
do s hóa, vôi hóa các thành phần ca khớp nhƣ lồi cu, cho, hõm khp, y
chng ngoài bao khp.
II. NGUYÊN NHÂN
- Chn thƣơng
+ Tai nn giao thông.
+ Tai nạn lao động.
+ Tai nn sinh hot…
- Ri lon s phát trin ca li cu, li cu quá phát hay gim phát.
- Viêm khớp thái dƣơng hàm.
- Viêm tuyến mang tai, biến chng ca viêm tai gia…
III. CHẨN ĐOÁN
3.1. Chẩn đoán xác đnh
1.1. Lâm sàng
- Toàn thân th trng gy yếu do hn chế há miệng ăn nhai kém
- Ăn ung khó.
- Mt tƣ thế thng mt bt cân xng cm lch v mt bên, gim phát tng
dƣới mt.
- Mt tƣ thế nghiêng cm tt ra sau (du hiu cm m chim).
- Hn chế há ming. Tùy mc đ dính có th hn mc đ há ming t 1 ti 2
cm hay khít hàm hoàn toàn.
- S khớp thái dƣơng hàm thấy li cu hn chế vn động hoc thành khi dính
vi cung tiếp không vận động.
- Khp cn sâu.
1.2. Cn lâm sàng
X quang: Panorama, mt thng, CT scanner, Conebeam CT.
Có hình nh tổn thƣơng khớp bn mc đ:
- Độ 1
199
+ Li cu có th biến dng.
+ Còn hình nh khe khp.
- Độ 2
+ Có hình nh dính mt phn ca khp.
+ Còn hình nh khe khớp nhƣng hẹp hơn độ I.
- Độ 3: Có hình nh cầu xƣơng giữa li cu và hõm khp.
- Độ 4: Có hình ảnh xƣơng dính liền mt khi vi nn s.
2 Chẩn đoán phân biệt
Dính khớp thái dƣơng hàm luôn có các triệu chng lâm sàng và X quang rõ rt
nên không cn chẩn đoán phân biệt.
IV. ĐIỀU TR
1. Nguyên tc
- Phc hi đƣc s vận động ca khp.
- Phc hi đƣc chức năng ăn nhai.
2. Điu tr c th
2.1. Điu tr bo tn
Các trƣờng hp dính khp mức đ 1: Hƣớng dn bnh nhân tp ming
bng dng c banh ming, tp vận động xƣơng hàm dƣới.
2.2. Điu tr bng phu thut.
Tùy từng trƣờng hp, có th áp dng một trong hai phƣơng pháp dƣới đây:
a. To hình khp có ghép sụn sƣờn t thân.
- Rch da.
- Ct b khi dính và to hình khp.
- C định hai hàm.
- Lấy xƣơng sụn sƣn.
- Ghép xƣơng sụn.
- Đặt dẫn lƣu kín có áp lực, khâu đóng theo lp.
- Điu tr kháng sinh toàn thân.
b. To hình khe khp và s dng vt liu thay thế.
- Rch da.
- Ct b khi dính và to hình khp.
200
- C định hai hàm.
- Đặt vt li cu sao cho chm khp nằm đúng vị trí, dùng vít c định li cu
vào phn cành cao xƣơng hàm dƣới đã đƣợc chun b.
- Điu tr kháng sinh toàn thân, chng viêm, giảm đau, dinh dƣỡng.
V. TIÊN LƢỢNG VÀ BIN CHNG
1. Tiên lƣng
Nếu thc hiện đúng quy trình tkh năng phục hồi đƣợc s vận động ca
khp và chức năng ăn nhai cho bệnh nhân.
2. Biến chng
- Dính li khp.
- Sai khp cn.
VI. PHÒNG BNH
- D phòng ngăn ngừa các chấn thƣơng.
- Phát hin và điều tr sm tổn thƣơng lồi cu sau chấn thƣơng.