intTypePromotion=1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP VỀ “ Thiết kế và điều khiển mô hình bãi giữ xe tự động dùng PLC S7 -200” - Phần 2: Nội dung

Chia sẻ: Thanh Dong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:65

0
253
lượt xem
112
download

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP VỀ “ Thiết kế và điều khiển mô hình bãi giữ xe tự động dùng PLC S7 -200” - Phần 2: Nội dung

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

CHƯƠNG IV: PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN CHO PLC S7 – 200 IV.1. Lưu đồ giải thuật: IV.1.1. Bảng quy ước các tín hiệu vào ra, và ý nghĩa tên các chương trình con: IV.1.3. Lưu đồ chương trình con: IV.1.3.1. Lưu đồ chương trình con khởi tạo Freeport:

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP VỀ “ Thiết kế và điều khiển mô hình bãi giữ xe tự động dùng PLC S7 -200” - Phần 2: Nội dung

  1. CHƯƠNG IV: ̀ ̀ ̀ ̉ PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 – 200
  2. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ IV.1. Lưu đồ giai thuât: ̉ ̣ IV.1.1. Bang quy ước cac tin hiêu vao ra, và ý nghia tên cac chương trinh con: ̉ ́́ ̣ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ̣ Mô tả Tin hiêu Cam biên 1 dung để nhân biêt tâng 1 ̉ ́ ̀ ̣ ́̀ I0.0 Cam biên 2 dung để nhân biêt tâng 2 ̉ ́ ̀ ̣ ́̀ I0.1 Cam biên 3 dung để nhân biêt tâng 3 ̉ ́ ̀ ̣ ́̀ I0.2 Cam biên 4 dung để nhân biêt côt 1 ̉ ́ ̀ ̣ ̣́ I0.3 Cam biên 5 dung để nhân biêt côt 2 ̉ ́ ̀ ̣ ̣́ I0.4 Cam biên 6 dung để nhân biêt côt 3 ̉ ́ ̀ ̣ ̣́ I0.5 Cam biên 7 dung để nhân biêt côt 4 ̉ ́ ̀ ̣ ̣́ I0.6 ́ ̀ ̀ I1.0 Công tăc hanh trinh S1 ́ ̀ ̀ I1.1 Công tăc hanh trinh S3 ́ ̀ ̀ I1.2 Công tăc hanh trinh S2 ́ ̀ ̀ I1.3 Công tăc hanh trinh S4 Ngõ ra điêu khiên đông cơ keo robot chay từ cửa vao trong ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ Q0.0 Ngõ ra điêu khiên đông cơ keo robot chay từ trong ra cửa ̀ ̉ ̣ ́ ̣ Q0.1 Ngõ ra điêu khiên đông cơ keo kinh đi lên ̀ ̉ ̣ ́ ́ Q0.2 Ngõ ra điêu khiên đông cơ keo kinh đi xuông ̀ ̉ ̣ ́ ́ ́ Q0.3 Ngõ ra điêu khiên đông cơ dưới sang trai ̀ ̉ ̣ ́ Q0.4 Ngõ ra điêu khiên đông cơ dưới sang phai ̀ ̉ ̣ ̉ Q0.5 Ngõ ra điêu khiên đông cơ trên sang trai ̀ ̉ ̣ ́ Q0.6 Ngõ ra điêu khiên đông cơ trên sang phai ̀ ̉ ̣ ̉ Q0.7 Chương trinh con dung để điêu khiên viêc nhân xe ở cửa vao ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ CUAVAO Chương trinh con dung để điêu khiên viêc gửi xe bên trai ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ GUITRAI Chương trinh con dung để điêu khiên viêc gửi xe bên phai ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ GUIPHAI Chương trinh con điêu khiên robot đi vao để cât xe đên vị trí côt 2 ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ̣ DIVAO1 Chương trinh con điêu khiên robot đi vao để cât xe đên vị trí côt 3 ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ̣ DIVAO2 Chương trinh con điêu khiên robot đi vao để cât xe đên vị trí côt 4 ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ̣ DIVAO3 Chương trinh con điêu khiên robot đi lên cât xe đên tâng 2 ̀ ̀ ̉ ́ ́̀ TANG2 CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 80
  3. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ Chương trinh con điêu khiên robot đi lên cât xe đên tâng 3 ̀ ̀ ̉ ́ ́̀ TANG3 Chương trinh con điêu khiên hạ xuông tâng 1 sau khi cât xe xong vao bai ̀ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ̃ HAXUONG Chương trinh con điêu khiên viêc lây xe ra bên trai ̀ ̀ ̉ ̣́ ́ LAYTRAI Chương trinh con điêu khiên viêc lây xe ra bên phai ̀ ̀ ̉ ̣́ ̉ LAYPHAI Chương trinh con điêu khiên robot đi vao để lây xe đên vị trí côt 2 ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ̣ DIVAO11 Chương trinh con điêu khiên robot đi vao để lây xe đên vị trí côt 3 ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ̣ DIVAO22 Chương trinh con điêu khiên robot đi vao để lây xe đên vị trí côt 4 ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ̣ DIVAO33 Chương trinh con điêu khiên robot đi lên lây xe ở tâng 2 ̀ ̀ ̉ ́ ̀ TANG22 Chương trinh con điêu khiên robot đi lên lây xe ở tâng 3 ̀ ̀ ̉ ́ ̀ TANG33 Chương trinh con điêu khiên sau khi lây xe xong hạ xuông tâng 1 ̀ ̀ ̉ ́ ́ ̀ HAXUONG1 Chương trinh con dung để khởi tao Freeport cho PLC ̀ ̀ ̣ KHOITAO Chương trinh ngăt dung để đêm số lân nhân dữ liêu băng Freeport ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ INT_0 IV.1.2. Lưu đồ chương trinh chinh: ̀ ́ ́̀ Băt đâu ̀ ́̀ ̉ Trong vong quet đâu tiên cua PLC - KHOITAO Nap giá trị 0 vao VB200 ̣ ̀ - Reset 184 bit từ M1.0 đên M23.7 ́ - (3) Đ S VB101=’ 0’ (1) (2) (1) : Lưu đồ chương trinh chinh cât xe vao bai ̀ ́ ́ ̀ ̃ (2) : Lưu đồ chương trinh chinh lây xe ra khoi bai ̀ ́ ́ ̉̃ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 81
  4. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ (1) CUAVAO S VB103= VB103= VB103= S ’1’ ’2’ ’3’ S S Đ Đ Đ TANG2, Nạp 15vào VW150 TANG3, Nạp 20 vào VW150 S VB105=’2’ VB105=’3’ VB105=’4’ hoăc S ̣ ̣ ̣ hoăc hoăc VB105=’6’ VB105=’7’ VB105=’8’ S S Đ Đ Đ DIVAO2 DIVAO3 DIVAO1 ̣ GUITRAI hoăc GUIPHAI HAXUONG - Q0.0 = 0 I0.3=0 - Nap giá trị 0 vao VB101, ̣ ̀ Q0.0 = 1 VB103, VB105 Đ S - Reset cac bit sử dung ́ ̣ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 82
  5. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ (3) (2) S VB103=’1 VB103=’ VB103=’ ’ 2’ 3’ S S S Đ Đ Đ TANG33 TANG22 S S VB105=’2’ VB105=’3’ VB105=’4’ ̣ ̣ ̣ hoăc hoăc hoăc VB105=’6’ VB105=’7’ VB105=’8’ S S Đ Đ Đ DIVAO22 DIVAO33 DIVAO11 Đ Đ Đ ̣ LAYTRAI hoăc LAYPHAI - Q0.0 = 0 I0.3=0 - Nap giá trị 0 vao VB101, ̣ ̀ Q0.0 = 1 Đ S VB103, VB105 - Reset cac bit sử dung ́ ̣ HAXUONG1 CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 83
  6. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ CUARA (3) IV.1.3. Lưu đồ chương trinh con: ̀ IV.1.3.1. Lưu đồ chương trinh con khởi tao Freeport: ̀ ̣ ́̀ Băt đâu Nap giá trị 16#09 vao byte SMB30 để câu hinh cho Port0 ̣ ̀ ́ ̀ - No parity Chế độ 8 bit cho 1 ký tự - Tôc độ 9600 baud ́ - Chế độ Freeport - Nap giá trị 16#90 vao byte SMB87 để câu hinh cho byte điêu ̣ ̀ ́ ̀ ̀ khiên nhân dữ liêu ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ - Cho phep ham RCV hoat đông Bỏ qua ký tự băt đâu, ký tự kêt thuc dữ liêu ́̀ ́ ́ ̣ - Sử dung thời gian trong SMW90 để kiêm tra đường ̣ ̉ - ̀ ̀ ̃ truyên nhan rôi Nap giá trị 5 vao byte SMW90 để sử dung thời gian trong ̣ ̀ ̣ SMW90 để kiêm tra đường truyên nhan rôi, cứ sau 5ms sẽ kiêm ̉ ̀ ̀ ̃ ̉ ̀ tra 1 lân Nap giá trị 6 vao byte SMB94 để cho phep nhân tôi đa là 6 byte ̣ ̀ ́ ̣ ́ Gan chương trinh ngăt INT_0 và sự kiên ngăt số 23 xay ra khi ́ ̀ ́ ̣ ́ ̉ nhân xong 6 byte, và cho phep ngăt toan cuc ̣ ́ ́ ̀ ̣ Goi ham RCV để nhân dữ liêu từ Port0 và lưu vao vung nhớ ̣̀ ̣ ̣ ̀ ̀ đêm từ VB100 ̣ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 84
  7. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ Thoat khoi chương trinh ́ ̉ ̀ con IV.1.3.2. Lưu đồ chương trinh ngăt INT_0: ̀ ́ ́̀ Băt đâu Tăng giá trị cua VB200 lên sau khi hoan tât nhân dữ liêu 1 lân ̉ ̀́ ̣ ̣ ̀ Thoat khoi chương trinh ́ ̉ ̀ ́ ngăt IV.1.3.3. Lưu đồ chương trinh con CUAVAO: ̀ ́ Băt ̀ đâu S I1.1 = Q0.4 = 1 1 Đ Q0.4 = 0 I1.0 = S Q0.6 = 1 1 Q0.6 = 0 Nap giá trị 10 cho T37 để delay 1s ̣ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 85 T37 = 1
  8. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ S (1) (1) Đ I0.0=1 Q0.2 = 1 S Đ Q0.2 = 0 Nap giá trị 15 vao T38 để delay 1.5s ̣ ̀ T38 = S 1 Đ Nap giá trị 150 vao T33 ̣ ̀ S T33 = Q0.5 = 1 1 Đ Q0.5 = 0 Nap giá trị 55 vao T34 ̣ ̀ T34 = Q0.7 = 1 1 S Đ Q0.7 = 0 Reset cac bit sử dung trong chương ́ ̣ ̀ trinh CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 86 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀
  9. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ IV.1.3.4. Lưu đồ chương trình con GUITRAI: ́ Băt ̀ đâu T40 = S 1 I1.1 = S Đ Q0.4 = 1 1 Nap giá trị 138 vao T36 ̣ ̀ Đ Q0.4 = 0 Q0.5 = 1 S I1.0 = T36 = Q0.6 = 1 S 1 1 Đ Đ Q0.6 = 0 Q0.5 = 0 Nạp giá trị 55 vào T97 Nap giá trị 10 cho T39 để delay 1s ̣ S Q0.7 = 1 T39 = 1 S Đ T97 = 1 Nap giá trị 10 vao T35 ̣ ̀ Đ Q0.7 = 0 Reset các bit sử dụg Q0.3=1 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ S T35 = 1 CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 87
  10. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ Đ Q0.3 = 0 Nap giá trị 15 vao T40 ̣ ̀ IV.1.3.5. Lưu đồ chương trình con GUIPHAI: ́ Băt ̀ đâu S T42 = 1 I1.3 = Q0.5 = 1 S Đ 1 Đ Nap giá trị 155 vao T99 ̣ ̀ Q0.5 = 0 Q0.4 = 1 S I1.2 = T99 = Q0.7 = 1 1 S 1 Đ Đ Q0.7 = 0 Q0.4 = 0 Nạp giá trị 60 vào T100 Nap giá trị 10 cho T41 để delay 1s ̣ Q0.6 = 1 S T41 = 1 Đ S T100 = 1 Đ Nap giá trị 10 vao T98 ̣ ̀ Q0.6 = 0 Reset các bit sử dụg Q0.3=1 S Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ T98 = 1 CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 88
  11. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ Đ Q0.3 = 0 Nap giá trị 15 vao T42 ̣ ̀ IV.1.3.6. Lưu đồ chưong trình con DIVAO1 và DIVAO11: Bắt đầu I0.4=1 Q0.1=1 S Đ Q0.1=0 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ IV.1.3.7. Lưu đồ chưong trình con DIVAO2 và DIVAO22: Bắt đầu I0.5=1 Q0.1=1 S Đ Q0.1=0 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 89
  12. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ IV.1.3.8. Lưu đồ chưong trình con DIVAO3 và DIVAO33: Bắt đầu I0.6=1 Q0.1=1 S Đ Q0.1=0 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ IV.1.3.9. Lưu đồ chưong trình con TANG2: Bắt đầu I0.1=1 Q0.2=1 S Đ Q0.2=0 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 90
  13. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ IV.1.3.10. Lưu đồ chưong trình con TANG3: Bắt đầu I0.2=1 Q0.2=1 S Đ Q0.2=0 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ IV.1.3.11. Lưu đồ chưong trình con HAXUONG: Bắt đầu Nạp giá trị VW150 vào T50 T50=1 S Q0.3=1 Đ Q0.3=0 CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 91 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀
  14. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ IV.1.3.12. Lưu đồ chương trình con LAYTRAI: ́ Băt ̀ đâu S T44 = 1 I1.1 = S Đ Q0.4 = 1 1 Nap giá trị 1400 vao T96 ̣ ̀ Đ Q0.4 = 0 Q0.5 = 1 S I1.0 = T96 = Q0.6 = 1 1 S 1 Đ Đ Q0.6 = 0 Q0.5 = 0 Nạp giá trị 6 vào T45 Nap giá trị 10 cho T45 để delay 1s ̣ S Q0.7 = 1 T45 = 1 S T45 = Đ 1 Nap giá trị 200 vao T32 ̣ ̀ Đ Q0.7 = 0 Reset các bit sử dụg Q0.2=1 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ S T32 = 1 CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 92
  15. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ Đ Q0.2 = 0 Nap giá trị 15 vao T44 ̣ ̀ IV.1.3.13. Lưu đồ chương trình con LAYPHAI: ́ Băt ̀ đâu S T48 = 1 I1.3 = Q0.5 = 1 S Đ 1 Nap giá trị 14 vao T49 ̣ ̀ Đ Q0.5 = 0 Q0.4 = 1 S I1.2 = Q0.7 = 1 1 T49 = S 1 Đ Đ Q0.7 = 0 Q0.4 = 0 Nap giá trị 10 cho T46 để delay 1s ̣ Nạp giá trị 6 vào T51 S Q0.6 = 1 T46 = 1 S Đ T51 = 1 Nap giá trị 2 vao T47 ̣ ̀ Đ Q0.6 = 0 Q0.2=1 Reset các bit sử dụg Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ S T47 = 1 CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 93
  16. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ Đ Q0.2 = 0 Nap giá trị 15 vao T48 ̣ ̀ IV.1.3.14. Lưu đồ chưong trình con TANG22: Bắt đầu Nap giá trị 10 vao T55 ̣ ̀ T55=1 Đ Q0.2=1 S Đ Q0.2=0 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ IV.1.3.15. Lưu đồ chưong trình con TANG33: Bắt đầu Nap giá trị 15 vao T56 ̣ ̀ T56=1 Đ Q0.2=1 S Đ ̀ Q0.2=0 CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̉ Trang 94
  17. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ IV.1.3.16. Lưu đồ chưong trình con HAXUONG1: Bắt đầu I0.0=1 Q0.3=1 S Đ Q0.3=0 Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ IV.1.3.17. Lưu đồ chương trình con CUARA: ́ Băt ̀ đâu S I1.3 = Q0.5 = 1 1 Đ Q0.5 = 0 I1.2 = S Q0.7 = 1 1 Đ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊMQ0.7 = 0KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ĐIÊÙ ̉ Trang 95 Nap giá trị 10 cho T115 để delay ̣ 1s
  18. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ (1) Q0.6 = 1 S T115 =1 S T119 = Đ 1 Nap giá trị 2 vao T116 ̣ ̀ Đ Q0.6 = 0 Reset các bit sử dụg Q0.3=1 S Thoat khoi chương trinh con ́ ̉ ̀ T116 =1 Đ Q0.3 = 0 Nap giá trị 10 vao T118 ̣ ̀ S T118 = 1 Đ Nap giá trị 15 vao T117 ̣ ̀ Q0.4 = 1 S T117 =1 Đ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 96
  19. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ Q0.4 = 0 Nạp giá trị 6 vào T119 IV.2. Chương trinh điêu khiên bai giữ xe tự đông: ̀ ̀ ̉ ̃ ̣ IV.2.1. Chương trinh chinh: ̀ ́ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 97
  20. ĐỒ AN TÔT NGHIÊP ́ ́ ̣ CHƯƠNG IV: PHÂN MÊM ĐIÊU KHIÊN CHO PLC S7 - 200 ̀ ̀ ̀ ̉ Trang 98
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2