intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đồ án Chi tiết máy: Thiết kế hộp giảm tốc - Phạm Công Định

Chia sẻ: Mai Văn Tú | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:17

0
243
lượt xem
74
download

Đồ án Chi tiết máy: Thiết kế hộp giảm tốc - Phạm Công Định

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đồ án Chi tiết máy "Thiết kế hộp giảm tốc" do sinh viên Phạm Công Định thực hiện có kết cấu nội dung gồm 3 phần: Phần 1 chọn động cơ điện và phân phối tỷ số truyền, phần 2 thiết kế bộ truyền trục vít, phần 3 tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án Chi tiết máy: Thiết kế hộp giảm tốc - Phạm Công Định

  1. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG  ĐẠI NÔNG LÂM  TP HỒ CHÍ MINH KHOA CƠ KHÍ CÔNG NGHỆ ***  *** ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC GVHD : Th.s Phạm Đức Dũng SV : Pham Công Đinh ̣ ̣ Lớp : DH09CC MSSV  : 09119009
  2. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 T.p Hồ Chí Minh 11/2012 Đề bài cho:F= 12kN, v=0.4m/s , D=0.45m=450mm. Hình vẽ: Trong đó : 1    :   Động cơ điện  2    :   Khớp nối 3    :   Hộp giảm tốc trục vít 1 cấp 4    :   Khớp nối chữ thập 5    :   Cặp bánh răng hở 6    :   Bộ phận công tác Thời hạn làm việc: 6 năm. Hệ số làm việc ngày: Kngày = 0,3. Hệ số làm việc năm: Knăm = 0,6.  Tài liệu tham khảo: [1].Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, tập 1; tác giả Trịnh Chất­ Lê Văn Uyển. [2].Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, tập 2; tác giả Trịnh Chất­ Lê Văn Uyển. [3].Cơ sở thiết kế máy; tác giả Nguyễn Hữu Lộc. Phần 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN I/CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN: 1.Xác định công suất cần thiết của động cơ: Công suất yêu cầu đặt lên trục động cơ xác định theo công thức: Trong đó :  Công suất của bộ phận công tác Pct: Số vòng quay trên trục công tác nct : Theo công thức (2.16) ta có.    (vg/ph)
  3. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Moment tải Moment tải trung bình : Pct  =3.26  (kW) Hiệu suất hệ dẫn động  η : Theo công thức (2.9) : Trong đó η1,η2,η3… là hiệu suất của các bộ truyền và các cặp ổ trong hệ thống dẫn  động. Theo đề bài thì :    : hiệu suất của khớp.   : hiệu suất bộ truyền trục vít.  : hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ để hở         :hiệu suất một cặp ổ lăn.          Tra bảng (2.3), ta được các hiệu suất : vậy0.69  Công suất yêu cầu đặt lên trục động cơ là :   (kW) 2. Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ điện: Số vòng quay trên trục công tác nct : Theo công thức (2.16) ta có: Tỷ số truyền toàn bộ của hệ thống dẫn động   Trong đó : utv là tỉ số truyền của truyền động trục vít hộp giảm tốc 1 cấp. ubrh là tỉ số truyền của truyền động bánh răng trụ để hở . Theo bảng 2.4 . utv= 30
  4. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 ubrh= 5 Số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ nsb Theo công thức (2.18) ,ta có  (vg/ph)  Số vòng quay đồng bộ (vg/ph)  Trong đó : f : tần số của dòng điện xoay chiều ( thường sử dụng  f = 50 Hz ) p : số đôi cực ( chọn p = 1 ) 3. Chọn động cơ:       Ta có:            Pyc =   4.91     (kW)       nsb=   2550    (vg/ph)    ndb  =   3000                (vg/ph )   Chọn động cơ. Tra bảng P1.3 ta chọn được loại động cơ 4A100L2Y3 (Liên Xô chế tạo) có các  thông số sau : Pdc =  5.5             kW  nđc  =2880        vg/ph Khối lượng:  42 kg         Đường kính trục động cơ :     ddc = 42 mm (tra bảng 1.7) Kiểm tra động cơ đã chọn :         Theo điều kiện 2.6  : (thỏa) Theo điều kiện 2.19 :     (thỏa) II) PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN: 1. Phân bố tỷ số truyền Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động được xác định theo công thức (3.23)        Theo công thức (3.24) ta có Ta chọn   ubrh= 5 Chọn =35 2. Xác định công suất, momen, số vòng quay trên các trục. a. Công suất trên các trục
  5. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Trên trục công tác ( trục IV) PIV  = Pct=  3,26 (kW) Trên trục III  Trên trục II   Trên trục I ( trên trục động cơ ) b. Moment xoắn trên các trục Trục I (N.mm)  Trục II (N.mm)  Trục III (N.mm) Trục IV (N.mm) ­ BẢNG CÁC THÔNG SỐ: ĐỘNG CƠ I II III IV Trục Thông số Công suất P (kW) 5.5 4,69 4,67 3,48 3,26 Tỷ số truyền u 1 33.9 1 5 Số vòng quay n (vg/ph) 2880 2880 85 85 17 Moment xoắn M (Nmm) 1061,43 39119,14 52420,95 263421,89 PHẦN II. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT 1.Chọn vật liệu: Tính sơ bộ vận tốc trượt: Theo công thức 7.1[1] Tra bảng: 7.2  Ta chọn vật liệu làm bánh vít là đồng thanh không thiếc và đồng thau.  Cụ thể là dùng đồng thanh nhôm sắt  БpA Ж 9­4   đúc bằng khuôn li tâm  . Vì tải 
  6. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 trọng là trung bình →chọn vật liệu làm trục vít là thép C45,tôi bề mặt đạt độ rắn  HRC=45. Bề mặt ren được mài,đánh bóng. Tra bảng 7.1[1] ta được: Ứng suất tiếp xúc cho phép  Dùng nội suy ta được : 2.Xác định ứng suất cho phép: Bộ truyền làm việc một chiều: =0,25.400+0.08.200 =116(Mpa) Hệ số tuổi thọ: Trong đó: = 60 Trong đó : ni : số vòng quay ti : tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét T2: momen xoắn trục bánh vit Trong đó: L = 6 năm ( số năm làm việc) 3.Hệ số tuổi thọ : KFL =     : theo công thức 7.9  Chu kì thay đổi ứng suất tương đương: NFE= 60n2iti Trong đó : ni : số vòng quay ti : tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét     T2: momen xoắn trục bánh vit NFE = 60*n2 niti    = 60n2ti Mà:  6.365.0.25.0.65.24 = 8541h Trong đó L số năm làm việc  ti  = Vy  :NFE =  60.n2.8541.0,414  =  5.3 => KFL =  =  0.83 Theo công thức 7.6 [1] ta có:  [ ] = [ ]* KFL = 116 * 0.83 = 96.28MPa Từ công thức 7.14[1]
  7. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải : Ứng suất uốn cho phép khi quá tải  : 4.Tính toán thiết kế bộ truyền:    a.Tính toán thiết kế Với tỉ số truyền  Chọn sơ bộ  KH = 1,2  Tính sơ bộ hệ số đường kính trục vít q theo công thức thực nghiệm:  q =  0,28*z2 =  0,28*35 =9.8 Vậy chọn Hệ số đường kính  q =10 tra bảng 7.3[1] Theo công thức 7.16[1] Chọn  Môdun của trục vít là  công thức 7.17[1]: Chọn  m = 6.3 theo tiêu chuẩn. Tính chính xác lại  Chọn  Hệ số dịch chỉnh:  Thỏa mãn điều kiện dịch chỉnh       ­ 0,7
  8. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Tra bảng 7.7[1] hệ số tải trọng động  Tra bảng 7.2[1] ta được  Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng bánh vít: T2 =391191.mm Ðiều kiên về độ bền tiếp xúc được thỏa mãn. Vậy không cần chọn lại vật liệu. Hiệu suất bộ truyền trục vít ( công thức 7.22[1]): theo nội suy c.Kiểm nghiệm rãng bánh vít về độ bền uốn:  Trong đó: Tra bảng 7.8[1]  thu được  Vậy ứng suất sinh ra là: Ðiều kiên về độ bền uốn được thỏa mãn. 5.Tính lực tác dụng lên trục Lực vòng trên bánh vít  có trị số bằng lực dọc trục trên trục vít 
  9. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Lực vòng trên trục vít  có trị số bằng lực dọc trục trên bánh vít  Lực hướng tâm trên trục vítcó trị số bằng lực hướng tâm trên bánh vít  [1] Chọn góc ăn khớp  6.Bảng thông số Thông số cơ bản Số ren trục vít 1 Số răng bánh vít 35 Tỉ số truyền thực tế u 35 Môdun m 6.3 mm Hệ số đường kính q 10 mm Hệ số dịch chỉnh x ­0.28 mm Góc vít 6 rad Vận tốc trượt 0.26 m/s Hiệu suất bộ truyền hs 77 % Mô men xoắn trên trục bánh vít 391191 Nmm Cấp chính xác 8 Thông số hình học Khoảng cách trục 140 mm Đường kính vòng chia trục vít 63 mm Đường kính vòng chia bánh vít 220.5 mm Đường kính vòng đỉnh trục vít 75.6 mm Đường kính vòng đỉnh bánh  vít 229.6 mm Đường kính vòng đáy trục  vít 47.88 mm Đường kính vòng đáy  bánh  vít 201.85 mm Đường kính ngoài bánh vít 242.2 mm Chiều dài phần cắt ren trục vít 56.7 mm Chiều rộng bánh vít 57  mm Góc ôm 51.88 Độ PHẦN III. TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG  THẲNG
  10. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 1.Chọn vật liệu:  Theo bảng 6.1[1] chọn:             Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện  đạt độ rắn HB 180…350  chọn HB=225 σb = 750MPa  σch = 450Mpa             Bánh lớn: thép 45 tôi cai thiên đ ̉ ̣ ạt độ rắn HB 180…350  chọn HB=210 σb =  600 MPa                  σch  = 340Mpa  Xác định ứng suất cho phép : a. Theo bảng 6.2 [1] đối với thép 40 tôi cải thiện : Giới hạn mỏi tiếp xúc :  Hệ số an toàn tiếp xúc : SH = 1.1 Giới hạn bền uốn : Hệ số an toàn uốn : SF = 1,75 b.Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc :  Theo CT6.5 [1] : Chọn sơ bộ    Theo CT6.1a [1] :  Với cấp chậm sử dụng bánh răng thẳng :
  11. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Số thay đổi chu kì ứng suất tương đương : Chọn sơ bộ : KFL2 = 1 :  KFL1 = 1 Theo CT6.2a [1] với bộ truyền quay 1 chiều KFC = 1,ta được : d.Ứng suất quá tải cho phép :   Theo CT6.13 và CT6.14 [1] : 2.Thiết kế bộ truyền a. Xác định sơ bộ khoảng cách trục :       Theo CT6.15a [TL1] :   Theo bảng 6.6 [TL1] chọn : (vị trí bánh răng đối xứng đối với các ổ trong hộp giảm  tốc)   Theo bảng 6.5 [1] với răng thẳng chọn : Ka =49,5  Theo CT6.16 [1] : Do đó theo bảng 6.7 [TL1] dùng nội suy ta tính được:   (sơ đồ 5) Lấy  aw2 = 278 (mm)  b. Xác định các thông số ăn khớp :        Theo CT6.17 [1] :  (mm)        Theo bảng 6.8 [1] chọn môđun pháp : m = 5 (mm)        Theo CT6.31 [1] : Số răng bánh nhỏ : Chọn Z1 = 19 răng
  12. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Số răng bánh lớn : z2 = u1.z1 = 5.19 = 95 tỉ số truyền thực :                     Tính lại aw : w Chọn a  = 285 mm Do đó không cần dịch chỉnh.  Theo CT6.27 [1] : góc ăn khớp : 3.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc : Theo CT6.33 [TL1] : Theo bảng 6.5 [TL1] : Zm = 274 Mpa1/3 Theo CT6.34 [TL1] : Với bánh răng thẳng : theo CT6.36a [1] :  Với  Đường kính vòng lăn bánh nhỏ : Theo CT6.40 [1] : Theo bảng 6.13 [1] : chọn cấp chính xác 9.  Do đó theo bảng 6.16 [1] : chọn g0 = 82. Theo CT6.42 [1] : Với  (theo bảng 6.15 [1]) Do đó   Với    (mm) Theo bảng 6.14 [1] với cấp chính xác 9 và v 
  13. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7  MPa Theo CT6.1 [1] với v = 0,423 m/s ; Zv = 1 với cấp chính xác động học là 9,chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, khi đó cần  gia công đạt độ nhám Ra = 1,25 . . . 0,63  do đó ZR = 1 Với da
  14. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Do đó theo CT6.2 [TL1] và CT6.2a [TL1] :  MPa  MPa Thay các giá trị vừa tính được vào công thức trên :     Mpa  MPa thỏa mãn điều kiện bền uốn. 5.Kiểm nghiệm răng về quá tải :       Theo CT6.48 [TL1] : với    MPa 
  15. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 Đường kính đáy răng  mm  mm 7.Tính các lực trong bộ truyền bánh răng. PHẦN IV. THIẾT KẾ TRỤC 1 .Chọn vật liệu Chọn vật liệu chế tạo trục là thép C40XH  tôi co HRC 50 (b ́ ảng 6.1[1] )  có . Ứng suất xoắn cho phép  2 .Xác định sơ bộ đường kính trục Theo công thức 10.9[1]  Trong đó: T­ Môment xoắn , Nmm  ­Ứng suất xoắn cho phép,Mpa Lấy  =20 Mpa Trục động cơ: Mômen cần truyền : Đường kính trục động cơ:   tra bảng phụ lục 1.7[1] Trục I (trục trục vít) : Vì trục I nối với động cơ qua khớp nối nên đường kính sơ bộ  của trục I  là: nên ta chọn  Với d1 = 30 chon b0I = 19 mm (tra bảng 10.2[1]) Trục II( Trục bánh vít): Chọn  Tra bảng 10.2[1]  Với thì chiều rộng ổ lăn.
  16. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 3 .Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực: a.Trị số các khoảng cách k1 = 10 (mm)  : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của  hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay. k2 = 8 (mm)  : khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp. k3 = 10 (mm)  : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến  nắp ổ hn = 15 (mm)  : chiều cao nắp ổ và đầu bu­lông Trục I:  Đường kính ngoài bánh vít =190 mm +l11= (0,9..1)Dam2 = 171..190  chọn  l11 =180mm với :  ­ Trục II ­ Chọn sơ bộ chiều dài mayo bánh vít: ­ ­ ­ ­
  17. Đồ án chi tiết máy Đề số 4- phương án 7 ­

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản