Đồ án x lý nước cp GVHD:Ths Nguyn Ngc Thip
0
TÊN ĐỒ ÁN:
THIT K TRM X NƯỚC NGM
CÔNG SUT 8400m3/NGĐ
Đồ án x lý nước cp GVHD:Ths Nguyn Ngc Thip
1
TÀI LIU THAM KHO
1. TS.Trnh Xuân Lai – Cp nước tp 2. Nhà xut bn khoa hc và k thut 2002
2. PTS.Nguyn Ngc Dung – X lý nước cp. Nhà xut bn xây dng 1999
3. Tiêu chun ngành – cp nước mng lưi bên ngoài và công trình. Tiêu chun
thiết kế TCXD – 33:2006
MC LC
Đồ án x lý nước cp GVHD:Ths Nguyn Ngc Thip
2
CHƯƠNG 1: TNG QUAN - GII THIU
1.1 Mc tiêu đồ án 3
1.2 Ni dung thiết kế 3
1.3 Thành phn tính cht nước thô 3
CHƯƠNG 2: LA CHN CÔNG NGH X 4
CHƯƠNG 3: THIT K TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH ĐƠN V
3.1 Tính giàn mưa 8
3.2 Tính b trn 9
3.3 Tính b phn ng 11
3.4 B lng ngang 13
3.5 B lc 15
3.6 Công trình tôi vôi 22
3.7 Hđặc bùn và sân phơi bùn 24
3.8 Kh trùng nước 26
3.9 B cha nước sch 27
3.10 Trm bơm cp 2 27
3.11 Giếng khoan 28
CHƯƠNG 4: CAO TRÌNH CÁC CÔNG TRÌNH
4.1 Cao trình b cha nước sch 29
4.2 Cao trình b lc 29
4.3 Cao trình b lng ngang 29
4.4 Cao trình b phn ng 30
4.5 Cao trình b trn 30
4.6 Cao trình giàn mưa 30
CHƯƠNG 5: KHÁI QUÁT KINH T
5.1 Tính chi phí xây dng ban đầu và thiết b ca h thng 31
5.2 Tính chi phí vn hành và x 34
5.3 Tính giá thành x lý 1m3 nước 35
Đồ án x lý nước cp GVHD:Ths Nguyn Ngc Thip
3
CHƯƠNG 1: TNG QUAN – GII THIU
1.1. MC TIÊU CA ĐỒ ÁN
Nghiên cu la chn phương án xây dng nhà máy nước mang tính kh thi
cao, phù hp vi phương án bo v môi trường và phát trin bn vng.
Cung cp đầy đủ nước cho các nhu cu sinh hot, công nghip, tưới tiêu,
thương mi, dch v và cha cháy
1.2 . NI DUNG THIT K CA ĐỒ ÁN
- La chn công ngh thích hp vi thông s cht lượng nước thô đầu vào và
thuyết minh công ngh
- Thiết kế chi tiết các công trình xđơn v
- V 3 bn v
Mt bng trm x
Mt ct theo nước ca h thng x
Thiết kế chi tiết 1 công trình đơn v
1.3.THÀNH PHN TÍNH CHT NƯỚC THÔ
Cht lượng nước có 2 thành phn cn x
pH: giá tr pH ít thay đổi theo các mùa và ngun nước giếng hin đang khai
thác có giá tr pH thp.
Fe: hàm lượng Fe ca các giếng vào mùa khô thường cao hơn chút ít so vi
mùa mưa. Hàm lượng Fe thường t 7mg/l. Đối vi ngun nước ngm, hàm lượng
Fe như vy là tương đối cao, phi s dng thêm hóa cht mi có th x lý nước đạt
yêu cu nước cp.
Bng thông s cht lượng nước thô :
Thông s Giá tr Đơn v Tiêu chun v sinh
ăn ung
Nhit độ
pH
Độ đục
SS
Độ màu
Độ kim
Fe
CO2
24
5,6
20
50
25
5
7
50
0C
NTU
mg/l
Pt-Co
mgđl/l
mg/l
mg/l
-
6,5 – 8,5
<=5
<=15
<=0,5
CHƯƠNG 2: LA CHN CÔNG NGH X
2.1. Tng quan v các phương pháp đang áp dng
2.1.1. Công trình thu nước ngm
Công trình thu nước ngm có th chia thành các loi sau
Giếng khoan: là công trình thu nước nm mch sâu. Độ sâu khoan ph thuc vào độ
sâu tng cha nước, thường nm trong khong 20 – 200m, đôi khi có th ln hơn.
Giếng khoan được s dng rng rãi trong mi trm x lý. Hin nay có 4 loi giếng
khoan đang được s dng:
+ Giếng khoan hoàn chnh, không áp
+ Giếng khoan không hoàn chnh, không áp
+ Giếng khoan hoàn chnh, có áp
+ Giếng khoan không hoàn chnh có áp
Cu to giếng khoan gm
+ Ming giếng
+ ng vách để gia c và bo v giếng
+ ng lc
+ ng lng
Giếng khơi: là công trình thu nước ngm mch nông, thường không áp đôi khi áp
lc yếu, ch áp dng đối vi các đim dùng nước nh hoc h gia đình l.
Đường hm thu nước: được áp dng để thu nước ngm mch nông, độ sâu tng
cha nước không quá 8m, cung cp cho nhng đim dùng nước vi lưu lượng nh.
Công trình thu nước ngm mch l thiên
Công trình thu nước thm
2.1.2. Công trình làm thoáng
Mc đích làm thoáng là làm giàu oxy cho nước và tăng pH cho nước.
Làm thoáng trước để kh CO2, hòa tan O2 và nâng giá tr pH ca nước. Công trình
làm thoáng được thiết kế vi mc đích chính là kh CO2 vì lượng CO2 trong nước
cao s làm gim pH mà môi trường pH thp không tt cho quá trình oxy hoá Fe.
Sau khi làm thoáng ta s châm hóa cht để kh Fe có trong nước. Hóa cht s dng
đây là clo – mt cht oxy hóa mnh để oxy hóa Fe, các cht hu cơ có trong nước,
Mn, H2S. Ngoài ra để to môi trường thun li cho quá trình oxy hóa Fe thì ta phi
cho thêm vôi cùng vi clo. Mc đích cho thêm vôi là để kim hóa nước giúp cho tc
độ phn ng oxy hóa Fe din ra nhanh hơn
Có th làm thoáng t nhiên hoc làm thoáng nhân to.