Lĩnh v c : Đăng ký, qu n lý ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b TÊN TH T C ươ ơ ườ
HÀNH CHÍNH:
Đóng l i s khung, s y xe mô tô, xe g n máy t i Công an c p huy n
TRÌNH T TH C HI N:
B c 1- Chu n b h s theo quy đ nh c a pháp lu tướ ơ
B c 2- Các c quan, t ch c, cá nhân trong n c đang c trú ho c có tr s t i qu n,ướ ơ ướ ư
huy n, th xã, thành ph thu c t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (g i chung là ươ
Công an c p huy n) đ n n p h s đ ngh đ c l i s khung, s máy xe môtô, xe g n ế ơ
máy, xe máy đi n t i tr s các đi m đăng ký xe c a Công an các qu n, huy n, th xã,
thành ph thu c t nh, thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
* Cán b ti p nh n h s ki m tra tính pháp lý c a h s : ế ơ ơ
Tr ng h p hô s đa đây đu, h p lê thi làm các th t c, thu l phí và vi t gi y biênườ ơ ! ơ " ! # ơ $ ! ế
nh n h n ngày tr k t qu i v i xe mô tô, xe máy) ế .
Tr ng h p hô s thiêu, hoăc không h p lê thi cán b tiêp nhân hô s h ng dân đêườ ơ ! ơ & $ ơ $ ! & $ ! ơ ướ " #
ng i đên nôp hô s lam lai cho kip th i.ườ & $ ! ơ ! $ $
*Th i gian ti p nh n h s : T th 2 đ n th 7 hang tuân (ngay lê nghi) ế ơ ư ế ! ! ! " #
B c 3- Đ n nh n Gi y ch ng nh n đăng ký xe t i đ a đi m đã n p h s và nh nướ ế ơ
l i m t s gi y t sau khi đã đ c c quan đăng ký xe ki m tra và đóng d u. ươ ơ
*Th i h n tr k t qu h s : T th 2 đ n th 7 hang tuân (ngay lê nghi) ế ơ ư ế ! ! ! " #
CÁCH TH C TH C HI N:
Tr c ti p t i tr s c quan đăng ký xe c a Công an c p huy n thu c t nh, thành ph ế ơ
tr c thu c Trung ng. ươ
THÀNH PH N, S L NG H S : ƯỢ Ơ
a) Thành ph n h s bao g m: ơ
1. Gi y khai đăng ký xe
2. Gi y t c a ch xe
2.1. Ch xe là ng i Vi t Nam: c n có m t trong nh ng gi y t sau: ườ
+ Gi y ch ng minh nhân dân ho c h kh u.
+ Gi y ch ng minh Quân đ i nhân dân, gi y ch ng minh Công an nhân dân ho c gi y
ch ng nh n theo quy đ nh c a B Công an, B Qu c phòng, kèm theo gi y gi i thi u
c a đ n v công tác. ơ
+ Th h c viên, sinh viên, kèm gi y gi i thi u c a nhà tr ng. ườ
+ Ch xe là ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài v sinh s ng, làm vi c t i Vi t ườ ư ướ
Nam: Gi y khai báo t m trú, th ng trú theo quy đ nh và xu t trình h chi u (còn giá ườ ế
tr ).
2.2. Ch xe là c quan, t ch c c n có: ơ
+ C quan, t ch c Vi t Nam: Gi y gi i thi u kèm theo gi y t tuỳ thân c a ng iơ ườ
đ n đăng ký xe.ế
+ Doanh nghi p liên doanh ho c doanh nghi p 100% v n n c ngoài, Văn phòng đ i ướ
di n, Công ty n c ngoài trúng th u, các t ch c phi chính ph : Gi y gi i thi u kèm ướ
theo gi y t tuỳ thân c a ng i đ n đăng ký xe (trong tr ng h p c quan không có ườ ế ườ ơ ơ
gi y gi i thi u thì ph i có gi y gi i thi u c a c quan c p trên qu n lý). ơ
2.3. Ng i đ c u quy n đăng ký xe ph i có gi y u quy n c a ch xe có xác nh nườ ươ
c a U ban nhân dân ph ng, xã ho c c quan, đ n v công tác (tr tr ng h p là b , ườ ơ ơ ư ườ ơ
m , v con c a ch xe) và xu t trình ch ng minh nhân dân. ơ
2.4. Ch xe ph i xu t trình các gi y t quy đ nh nêu trên. C quan đăng ký xe l u các ơ ư
Gi y gi i thi u, gi y u quy n quy đ nh trên trong h s xe. ơ
3. Các gi y t c a xe
Gi y t c a xe g m:
3.1. Ch ng t mua bán; cho t ng xe ư
3.2. L phí tr c b ướ
3.3. Ch ng t ngu n g c c a xe: ư
+ T khai H i quan (đ i v i xe nh p kh u)
+ Phi u ki m tra ch t l ng xu t x ng (Đ i v i xe s n xu t trong n c).ế ươ ưở ướ
+ Quy t đ nh t ch thu ho c quy t đ nh x lý v t ch ng ho c văn b n k t lu n c a cế ế ế ơ
quan đi u tra là xe có s máy, s khung b đ c, t y, xoá ho c không xác đ nh đ c s ươ
máy, s khung nguyên thu .
3.4. Đ n đ ngh đóng s máy, s khung ph ng ti n giao thông c gi i đ ng bơ ươ ơ ườ
b) S l ng h s : ươ ơ 01 (m t) b
- C quan th c hi n th t c hành chính: Công an c p huy n.ơ
- Tên m u đ n, m u t khai: ơ
+ Gi y khai đăng ký xe (M u 02)
+ Đ n đ ngh đóng s máy, s khung ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b .ơ ươ ơ ườ
TH I H N GI I QUY T:
T 01 đ n 02 ngàyư ế
Đ I T NG TH C HI N: ƯỢ
Cá nhân; T ch c
C QUAN TH C HI N: Công an qu n, th xã K T QU TH C HI N TH T CƠ
HÀNH CHÍNH:
Gi y đăng ký, Bi n s xe
L PHÍ: Bi u m c thu theo khu v c I, II, III đ i v i các lo i ph ng ti n giao thông ươ
c gi i, Ban hành kèm theo Thông t 34/2003/TT-BTC ngày 16/4/2003 c a B Tàiơ ư
chính. TÊN M U Đ N, M U T KHAI: Ơ
YÊU C U, ĐI U KI N TH C HI N:
1. Xe nh p kh u không có s máy, s khung; trong t khai ngu n g c nh p kh u c a
H i quan ghi không có ho c ch a tìm th y s máy, s khung thì cho đóng s theo bi n ư
s đăng ký. Tr ng h p tìm th y s máy, s khung thì yêu c u đ n H i quan đ xác ườ ơ ế
nh n l i.
Xe có s máy, s khung Etekét, s ghi b ng s n, s b m , hoen g thì đ c đóng l i ơ ươ
theo s c quan H i quan xác nh n trong T khai ngu n g c xe g n máy nh p kh u. ơ
Xe b đ c s máy, s khung: không ti p nh n gi i quy t đăng ký và h ng d n ch ế ế ướ
ph ng ti n đ n c quan H i quan đ gi i quy t theo quy đ nh c a Chính ph .ươ ế ơ ế
Xe có s VIN kính phía tr c c a xe đã đ c c quan H i quan xác nh n là s ướ ươ ơ
khung, ch a tìm th y s máy vì b bao b c kín, không th th c hi n đ c vi c đóng sư ươ
máy, thì ch p nh s VIN l u trong h s đ thay th cho vi c đóng s máy, s khung ư ơ ế
(ch p nh do c quan đăng ký xe th c hi n). ơ
2. Xe s n xu t l p ráp trong n c: ướ
Xe có s máy, s khung đóng châm kim (lade) ho c s đóng b m , không rõ s thì
đ c đóng l i s theo s máy, s khung ghi trong phi u ki m tra ch t l ng xu tươ ế ươ
x ng.ưở
Xe có s máy, s khung b đóng ch ng s thì ph i tr ng c u giám đ nh. N u c quan ư ế ơ
giám đ nh k t lu n xe b đ c l i s máy ho c s khung thì không ti p nh n đăng ký ế ế
theo quy đ nh.
Tr ng h p giám đ nh k t lu n s máy, s khung là nguyên thu thì đ c đóng l iườ ơ ế ươ
theo s máy, s khung ghi trong phi u ki m tra ch t l ng xu t x ng. ế ươ ưở
3. Tr ng h p xe đã đăng ký n u thay th máy m i ho c thay thân máy (Blok) ch a cóườ ơ ế ế ư
s máy thì đóng s theo s bi n s xe đăng ký.
4. Xe có quy t đ nh t ch thu ho c quy t đ nh x lý v t ch ng ho c có văn b n k tế ế ế
lu n c a c quan đi u tra là xe có s máy,s khung b đ c, t y xoá ho c không xác ơ
đ nh đ c s khung, s máy nguyên thu thì đ c đóng l i s theo s bi n s xe. ươ ươ
CĂN C PHÁP LÝ:
+ Lu t Giao thông đ ng b ườ s 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008
+ Thông t s 06/2009/TT-BCA ngày 11/3/2009 c a B tr ng B Công an quy đ như ưở
vi c c p, thu h i đăng ký, bi n s các lo i ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b . ươ ơ ườ
+ Thông t s 31/2009/TT-BCA ngày 25/5/2009 c a B tr ng B Công an quy đ như ưở
v tiêu chu n, trách nhi m c a cán b làm nhi m v đăng ký ph ng ti n và quy trình ươ
c p, thu h i đăng ký, bi n s các lo i ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b . ươ ơ ườ
+ Thông t s 34/2003/TT-BTC ngày 16/4/2003 c a B tr ng B Tài chính quy đ như ưở
ch đ thu, n p và qu n lý, s d ng l phí c p gi y đăng ký và bi n s ph ng ti nế ươ
giao thông c gi i đ ng bơ ườ
+ Thông t s 115/2004/TT-BTC ngày 03/12/2004 c a B tr ng B Tài chính s aư ưở
đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 34/2003/TT-BTC ngày 16/4/2003 c a B ư
tr ng B Tài chính.ưở