
Ép xung - overclock (OC) đã xu t hi n t khá lâu, t nh ng chi c máy tính dùng b x lý 286, 386. Có thấ ệ ừ ừ ữ ế ộ ử ể
b n không tin nh ng hãy nh l i xem có ph i trên nh ng chi c máy đó luôn có nút Turbo hay t ng tạ ư ớ ạ ả ữ ế ươ ự
không? M i khi n nút này là máy đ c ỗ ấ ượ overclock m t chút, đ tăng xung nh p không l n l m tùy theoộ ộ ị ớ ắ
m c đ nh c a nhà s n xu t. Đ n c nh chi c máy 386 c a tôi dùng ngày x a t c đ m c đ nh là 33Mhz,ặ ị ủ ả ấ ơ ử ư ế ủ ư ố ộ ặ ị
khi chuy n sang ch đ Turbo t c đ tăng lên 40Mhz. Cùng v i t c đ phát tri n chóng m t c a côngể ế ộ ố ộ ớ ố ộ ể ặ ủ
ngh s n xu t chip, nh ng khái ni m xoay quanh v n đ OC cũng có s thay đ i. ệ ả ấ ữ ệ ấ ề ự ổ
Hi n nay, ngoài OC tăng t c FSB đ đ t đ c t c đ chip x lý cao h n, còn có OC card màn hình, RAM,ệ ố ể ạ ượ ố ộ ử ơ
g n thêm t đ gia tăng đ n đ nh c a đi n ngu n c p cho chip hay các gi i pháp t n nhi t nh m đ tắ ụ ể ộ ổ ị ủ ệ ồ ấ ả ả ệ ằ ạ
đ c kh năng OC cao h n. Bài vi t này s gi i thi u nh ng v n đ c b n v các gi i pháp OC.ượ ả ơ ế ẽ ớ ệ ữ ấ ề ơ ả ề ả
Linh ki n h tr OCệ ỗ ợ
N u h i b t kỳ m t chuyên gia OC (ế ỏ ấ ộ Overclocker hay Ocer): Đi u gì quan tr ng nh t đ i v i vi c ép xung?ề ọ ấ ố ớ ệ
Câu tr l i s là tìm mua đ c linh ki n 'ngon'. Chúng ta hãy cùng nhau đi m qua các linh ki n quan tr ngả ờ ẽ ượ ệ ể ệ ọ
c a h th ng máy tính.ủ ệ ố
1. Mainboard (MB)
MB là thành ph n quan tr ng đ i v i OC vì nó là th k t n i t t c m i b ph n v i nhau. N u hình dungầ ọ ố ớ ứ ế ố ấ ả ọ ộ ậ ớ ế
máy tính gi ng m t chi c xe máy thì MB gi ng cái khung xe. N u xe mu n ch y nhanh thì b khung ph iố ộ ế ố ế ố ạ ộ ả
t t và có s c ch u l c cao. Đ i v i MB cũng v y. Hi n trên th tr ng Vi t Nam có nhi u hãng MB tênố ứ ị ự ố ớ ậ ệ ị ườ ệ ề
tu i nh :ổ ư
- Albatron: Đây là g ng m t m i đ i v i th tr ng VN, tuy m i thành l p nh ng Albatron đã nhanhươ ặ ớ ố ớ ị ườ ớ ậ ư
chóng ch ng minh đ c v th và kh năng c a mình. MB Albatron nói chung r và kh năng OC trên m tứ ượ ị ế ả ủ ẻ ả ộ
s dòng MB g n đây đ c đánh giá khá cao nh : PX845PE Pro II (chipset 845PE), PX865PE Pro (chipsetố ầ ượ ư
865PE Springdale).
- Asus: Tuy không qu ng cáo r m r v kh năng OC nh ng đ n đ nh cũng nh kh năng ch u xung nh pả ầ ộ ề ả ư ộ ổ ị ư ả ị ị
cao c a MB Asus t t nh t. Vào th i đi m b n đ c bài này thì trong top 10 x p h ng c a các Ocer trên thủ ố ấ ờ ể ạ ọ ế ạ ủ ế
gi i, Asus chi m t i 5 v trí (bao g m v trí s 1). Đi m y u duy nh t c a MB Asus là giá cao (đôi khi t iớ ế ớ ị ồ ị ố ể ế ấ ủ ớ
g p r i) so v i các MB cùng lo i c a các hãng khác.ấ ưỡ ớ ạ ủ
- Abit: Qu ng cáo r t r m r v kh năng OC v i công ngh Softmenu III,ả ấ ầ ộ ề ả ớ ệ
tuy kh năng ép xung r t tuy t v i nh ng th ng kém n đ nh t c đả ấ ệ ờ ư ườ ổ ị ở ố ộ
cao, nh ng model cho kh năng OC t t và đ y đ ch c năng l i r t đ t.ữ ả ố ầ ủ ứ ạ ấ ắ
- Gigabyte: Nói chung đây là hãng s n xu t nh m vào th tr ng ph thôngả ấ ắ ị ườ ổ
nên không chú tr ng l m đ n OC, tuy nhiên m t s model g n đây thu cọ ắ ế ộ ố ầ ộ
dòng XP v i Dual Power Supply thì kh năng OC khá cao do ngu n đi nớ ả ồ ệ
c p cho CPU r t n đ nh: 8INXP (chipset Intel E7205), 8KNXP (chipsetấ ấ ổ ị
875P Canterwood), 8PENXP (chipset 865PE Springdale).
- MSI: Khá gi ng Gigabyte v m c tiêu th tr ng, tuy nhiên nh ng modelố ề ụ ị ườ ữ
Neo s d ng chipset Intel 865, 875 g n đây cũng r t khá và đ c đánh giá t ng đ i cao.ử ụ ầ ấ ượ ươ ố
- Epox: G n t ng t v i Abit v kh năng, tuy nhiên đôi khi gây cho ng i dùng n t ng là các modelầ ươ ự ớ ề ả ườ ấ ượ
c a Epox ch dùng đ OC ch không ph i đ s d ng hàng ngày. Các model cho AMD c a Epox xu t s củ ỉ ể ứ ả ể ử ụ ủ ấ ắ
h n nhi u so v i nh ng lo i cho Intel. u đi m: giá r h n nhi u so v i Asus, Abit.ơ ề ớ ữ ạ Ư ể ẻ ơ ề ớ
- ASRock, FIC, ECS, Biostar...: Đây là nh ng MB h ng vào ng i dùng quan tâm v giá, tuy nhiên chúngữ ướ ườ ề
l i khá hay đ i v i m t s tay chuyên nghi p do kh năng ch nh s a d dàng (ví d model K7S5A cho chipạ ố ớ ộ ố ệ ả ỉ ử ễ ụ
AMD c a ECS).ủ
Hình 1: nh phía sau h pẢ ộ
CPU n i có th tìm th y MMơ ể ấ
Code và Product Code.

Khi mua MB b n nên chú ý t i các thông s thi t l p trong BIOS qua sách h ng d n đi kèm (Userạ ớ ố ế ậ ướ ẫ
Manual), th ng thì các MB cao c p h tr t t OC cho ch nh r t chi ti t nh ng thông s liên quan t i FSB,ườ ấ ỗ ợ ố ỉ ấ ế ữ ố ớ
Vcore, t c đ RAM,... M t s hãng cung c p các ph n m m ép xung c p h đi u hành nh Gigabyteố ộ ộ ố ấ ầ ề ở ấ ệ ề ư
hay MSI nh ng theo tôi nó gây r c r i nhi u h n là ti n l i, h n n a vi c thay đ i t c đ và đi n thư ắ ố ề ơ ệ ợ ơ ữ ệ ổ ố ộ ệ ế
CPU trong khi đang v n hành r t nguy hi m.ậ ấ ể
2. CPU: Intel và AMD.
Intel: Có m t s đi m c n l u ý.ộ ố ể ầ ư
• S Sspec hay th ng g i là Stepping Mask: Hi n bán trên th tr ng ch y u là lo i B0, B1 tuy nhiên C1ố ườ ọ ệ ị ườ ủ ế ạ
và D1 m i là siêu sao trong gi i OC. Ch c b n s th c m c làm th nào đ phân bi t? R t đ n gi n: B nớ ớ ắ ạ ẽ ắ ắ ế ể ệ ấ ơ ả ạ
hãy đ ý 5 ch s cu i hàng code ( hình 1 là SL6WF) r i so sánh v i b ng tra c u CPU stepping.ể ữ ố ố ở ở ồ ớ ả ứ
Hi n trên th tr ng xu t hi n lo i Pentium 4 t c đ 2,4Ghz v i code SL6RZ, đây là lo i có kh năng épệ ị ườ ấ ệ ạ ố ộ ớ ạ ả
xung siêu h ng. Ví d trong đi u ki n bình th ng P4 2,4Ghz SL6RZ (18x133Mhz) có th ép xung ch yạ ụ ề ệ ườ ể ạ
n đ nh t c đ 3,24Ghz (18x180Mhz) mà không c n thêm gi i pháp t n nhi t nào. Còn v i gi i pháp t nổ ị ở ố ộ ầ ả ả ệ ớ ả ả
nhi t b ng LN2 (s d ng băng khô hay Nit l ng đ h th p nhi t đ chip xu ng d i 0 đ C) thì có thệ ằ ử ụ ơ ỏ ể ạ ấ ệ ộ ố ướ ộ ể
đ y t c đ lên trên 4Ghz. T t c các lo i Pentium 4 3,06 đ u là stepping C1, các lo i Pentium 4-C FSBẩ ố ộ ấ ả ạ ề ạ
800Mhz m i đ u là stepping D1. B n có th tìm con s này t i: http://support.intel.com/support/processors/ớ ề ạ ể ố ạ
• H s nhân: B n nên ch n lo i có h s nhân càng cao càng t t vì nó s quy t đ nh t c đ chip tăngệ ố ạ ọ ạ ệ ố ố ẽ ế ị ố ộ
thêm khi tăng 1Mhz FSB. Hi n cao nh t có th là lo i 2,4Ghz FSB 400Mhz có h s nhân t i 24x, tuyệ ấ ể ạ ệ ố ớ
nhiên lo i này r t khó mua. Theo tôi, b n nên ch n lo i 2,4B Ghz FSB 533Mhz đ đ t đ c hi u năng vàạ ấ ạ ọ ạ ể ạ ượ ệ
giá c h p lý nh t.ả ợ ấ
AMD: Hi n có r t ít c a hàng bán chip AMD, nh ng n u b n th c s mu n mua thì t t nhiên v n có chệ ấ ử ư ế ạ ự ự ố ấ ẫ ỗ
bán. u đi m l n nh t c a AMD là giá r , chip Athlon XP1700+ giá ch kho ng 70USD so v i 143USDƯ ể ớ ấ ủ ẻ ỉ ả ớ
c a Pentium4 1,7Ghz. Tuy nhiên, b n nên l u ý là trên th tr ng có t i 4 lo i chip AthlonXP v i tên mãủ ạ ư ị ườ ớ ạ ớ
(codename) khác nhau:
• Palomino: Đây là chip Athlon XP đ i đ u tuy hi u năng caoờ ầ ệ
nh ng ch y r t nóng do v n dùng công ngh 0,18 micron và bư ạ ấ ẫ ệ ị
khóa h s nhân. Tuy v n có cách m khóa nh ng r t nguy hi mệ ố ẫ ở ư ấ ể
và có th gây h ng chip. ể ỏ
• T-bred A: Athlon XP đ i th 2, s d ng công ngh 0,13 micronờ ứ ử ụ ệ
ch y mát h n nhi u, có th so sánh v i Pentium 4 Northwood, đ cạ ơ ề ể ớ ặ
bi t là h s nhân không b khóa.ệ ệ ố ị
• T-bred B: Athlon XP đ i th 3, c u trúc t ng t lo i A nh ngờ ứ ấ ươ ự ạ ư
có m t s c i ti n nên có kh năng ch y xung nh p cao h nộ ố ả ế ả ạ ở ị ơ
nhi u. Ví d T-Bred B 1700+ xung th c là 1433Mhz (11x133) cóề ụ ự
th ch y n đ nh t c đ 2400Mhz (kho ng 3200+) (200x12).ể ạ ổ ị ở ố ộ ả
• Barton: Athlon XP m i nh t v i L2 cacheớ ấ ớ 5120KB và FSB 333/400Mhz, hi n t i lo i thông d ng nh tệ ạ ạ ụ ấ
2500+ v i xung th c là 1833Mhz; lo i này ch a có bán VN. Barton ch có th ho t đ ng hoàn toàn nớ ự ạ ư ở ỉ ể ạ ộ ổ
đ nh v i m t s lo i MB m i nh Abit NF7-S hay m t s dòng MB dùng chipset NF2 khác, đôi khi b nị ớ ộ ố ạ ớ ư ộ ố ạ
cũng c n ph i c p nh t BIOS.ầ ả ậ ậ
T t nhiên có th nh n th y dòng T-bred B là ngôi sao đ i v i ng i dùng AMD và r t d mua, tuy nhiênấ ể ậ ấ ố ớ ườ ấ ễ
cũng gi ng Intel, b n c n ch n lo i có code là 0308 hay 0307 đ i v i lo i 1700+ thì t t h n. Các dòng caoố ạ ầ ọ ạ ố ớ ạ ố ơ
Hình 2: CPU sau khi OC đang trong quá
trình kh i đ ngở ộ

h n nh 2100+ hay 2400+ giá khá cao mà hi u năng không c i thi n nhi uơ ư ệ ả ệ ề
đ ng th i gi i h n ép xung cũng không cao h n mà l i khó tìm mua.ồ ờ ớ ạ ơ ạ
Mainboard cho AMD tuy khó tìm nh ng hi n b n có th mua đ c nh ngư ệ ạ ể ượ ữ
lo i t t nh t VN nh : Abit NF7-S, Epox 8RDA+, Asus A7N8X, Soltekạ ố ấ ở ư
75FRN2-S/SL, t t c đ u dùng chipset nForce2 c a nVidia. Các MB nhấ ả ề ủ ư
Asus K7V8X hay Abit KD7, dùng chipset c a VIA Technologies cũng t tủ ố
nh ng đã cũ. Theo m t s ý ki n thì chipset nForce2 c a nVidia v i steppingư ộ ố ế ủ ớ
C1 là t t nh t, tuy nhiên đ ch n đ c đúng lo i thì ch có th do may m n,ố ấ ể ọ ượ ạ ỉ ể ắ
b n có th đ m t đ n lo i Abit NF7-S phiên b n 2.0 là m t trong s ít cácạ ể ể ắ ế ạ ả ộ ố
MB dùng chipset C1 mà ng i mua có th nh n bi t.ườ ể ậ ế
Ngoài th tr ng có bán khá nhi u chip T-bred 1700+ mà theo nhà s n xu t làị ườ ề ả ấ
đ c h xu ng (downgrade) t dòng 2700+. Nh ng chip này không đ t cácượ ạ ố ừ ữ ạ
phép ki m tra đ i v i chip 2700+ (không ch y n đ nh 2700+) nên b gi m t c đ và bán ra d i d ngể ố ớ ạ ổ ị ở ị ả ố ộ ướ ạ
1700+, trong khi nh ng lo i 1700+ bình th ng l i d dàng ch y 2700+ hay th m chí cao h n.ữ ạ ườ ạ ễ ạ ở ậ ơ
3. RAM
Khi FSB tăng thì bus RAM cũng s tăng theo, ví d khi FSB là 400Mhz thì RAMẽ ụ
cũng ch y 400Mhz. Các lo i MB m i g n đây cho phép ch nh h s t l gi aạ ở ạ ớ ầ ỉ ệ ố ỉ ệ ữ
FSB và RAM, h s 1:1 có th h xu ng 3:4, 2:3 đ bus RAM ch y t c đ th pệ ố ể ạ ố ể ạ ở ố ộ ấ
h n. Ngoài t c đ RAM b n còn ph i đ ý đ n đ tr CAS c a RAM, càng th pơ ố ộ ạ ả ể ế ộ ễ ủ ấ
càng t t, th ng là 2.0 đ i v i các lo i RAM hàng hi u và t t. Đ i đa s các lo iố ườ ố ớ ạ ệ ố ạ ố ạ
RAM trên th tr ng VN là CAS 2.5 hay t h nị ườ ệ ơ
là CAS 3.0. Đ nh n bi t đ c đi m này b n cũng áp d ng cách t ngể ậ ế ặ ể ạ ụ ươ
t nh CPU. Ví d thanh Kingston 512MB DDR333 có Serial:ự ư ụ
KVR333X64C25/512 thì C25 chính là CAS c a RAM. ủ
Đ i v i các hi u RAM khác thì s hi u có th khác nh ng th ng số ớ ệ ố ệ ể ư ườ ố
CAS c a RAM có d ng Cxx. M t s lo i RAM t t mà b n có th muaủ ạ ộ ố ạ ố ạ ể
n c ngoài nh Corsair XMS, Kingston HyperX... Nh ng chipset m iở ướ ư ữ ớ
nh nFORCE 2 hay 875P, 865PE h tr công ngh Dual Channel DDR,ư ỗ ợ ệ
tuy cho băng thông r t l n nh ng l i h n ch v kh năng OC. ấ ớ ư ạ ạ ế ề ả
M t s ng i không coi tr ng RAM l m và luôn h t c đ RAMộ ố ườ ọ ắ ạ ố ộ
xu ng th p trong khi ép xung CPU lên cao. Th c t , đi u này không có l i chút nào vì dù CPU x lý nhanhố ấ ự ế ề ợ ử
nh ng khi d li u qua RAM b t c ngh n thì cũng không hi u qu . Đ i v i AMD, n u b n ch y FSB v iư ữ ệ ị ắ ẽ ệ ả ố ớ ế ạ ạ ớ
RAM đ ng b thì hi u su t h th ng s có c i thi n đáng k .ồ ộ ệ ấ ệ ố ẽ ả ệ ể
4. Card màn hình
Khi b n tăng FSB thì t c đ bus AGP/PCI cũng tăng theo, các MB m i g n đây đã cho khóa bus AGP vàạ ố ộ ớ ầ
PCI l i nên đi u này không quan tr ng, tuy nhiên n u card t t có th ch u bus AGP/PCI cao thì dĩ nhiên sạ ề ọ ế ố ể ị ẽ
tăng t c đ . Đi u quan tr ng: card màn hình (vid) chính là cái b n có th épố ộ ề ọ ạ ể
xung r t cao. Card màn hình cũng có th coi nh m t máy tính, có b n m chấ ể ư ộ ả ạ
chính (PCB), b x lý đ h a GPU (Core), RAM đ h a (Vidmem), chính vìộ ử ồ ọ ồ ọ
th mà vi c l a ch n card t t là r t quan tr ng; b n không th mua r i t ngế ệ ự ọ ố ấ ọ ạ ể ờ ừ
b ph n r i l p l i.ộ ậ ồ ắ ạ
B ng m ch (PCB) c a card đ h a cao c p nh GeForce4 Ti hay 9700 Proả ạ ủ ồ ọ ấ ư
th ng có t 8 l p tr lên nh m tăng tính n đ nh ngu n đi n c p cho cácườ ừ ớ ở ằ ổ ị ồ ệ ấ
thành ph n c a vid. Các hãng s n xu t cung c p card màn hình cũng r tầ ủ ả ấ ấ ấ
phong phú giúp cho b n có nhi u ch n l a. Nói chung h u h t các hãng s nạ ề ọ ự ầ ế ả
Hình 3: Ch ng trình hi nươ ể
th thông s CPU -ị ố
WCPUid
Hình 4: Ch nh s a CAS và cácỉ ử
thông s timming c a RAMố ủ
trong BIOS
Hình 5: Card đ h a Abitồ ọ
Siluro OTES 4200-8x (GPU
Rev Á Ti4800SE)

xu t MB tên tu i đ u cung c p c card màn hình nh MSI, Asus, Gigabyte, Abit, Albatron... ngoài ra cũngấ ổ ề ấ ả ư
có nh ng hãng chuyên s n xu t card màn hình nh Sparkle, Palit, Hercules, Gainward, Leadtek, HIS,ữ ả ấ ư
Sapphire... Và tôi có th cho b n m t vài g i ý nh :ể ạ ộ ợ ỏ
Nhìn chung, n u nh m vào nhu c u s d ng bình th ng thì h u nh lo i nào cũng đáp ng đ c, tuyế ằ ầ ử ụ ườ ầ ư ạ ứ ượ
nhiên c n đ phòng m t s đ nhái hàng cao c p đã b t đ u xu t hi n trên th tr ng. Khi mua card mànầ ề ộ ố ồ ấ ắ ầ ấ ệ ị ườ
hình b n c n xác đ nh rõ m t vài đi u. N u là dân OC chuyên nghi p thì đa ph n s mua card có t n nhi tạ ầ ị ộ ề ế ệ ầ ẽ ả ệ
d tháo và có b n m ch l n đ có th tháo l p và thay đ i các linh ki n d dàng. N u b n là 'amateur' hayễ ả ạ ớ ể ể ắ ổ ệ ễ ế ạ
'semi-pro' (nghi p d ) thì s ch n nh ng lo i t n nhi t 'h m h ' nh Abit Siluro OTES hay Albatronệ ư ẽ ọ ữ ạ ả ệ ầ ố ư
Medusa Series v i t n nhi t đ ng vì chúng làm mát r t t t nh ng l i khó tháo l p. Card đ c đánh giá caoớ ả ệ ồ ấ ố ư ạ ắ ượ
trên th tr ng th gi i hi n t i là Hercules nh ng giá th ng r t đ t và h u nh không th mua t i VN vìị ườ ế ớ ệ ạ ư ườ ấ ắ ầ ư ể ạ
không có đ i lý chính th c. Cho nên Asus, Abit, Albatron là nh ng l a ch n sáng giá.ạ ứ ữ ự ọ
5. B t n nhi tộ ả ệ
Đ i v i CPU, n u có đi u ki n b n nên tìm mua m t s lo i t n nhi t HSF (HeatShink and Fan - phi nố ớ ế ề ệ ạ ộ ố ạ ả ệ ế
t n nhi t và qu t) có tên tu i nh Thermaltake, Zalman... Chúng đ c thi t k t m theo đúng kĩ thu t vàả ệ ạ ổ ư ượ ế ế ỉ ỉ ậ
ch t o h t s c c n th n. Đa s đ u đ c làm b ng đ ng hay lõi đ ng c ng v i qu t t c đ cao c 6000-ế ạ ế ứ ẩ ậ ố ề ượ ằ ồ ồ ộ ớ ạ ố ộ ỡ
7000 vòng/phút (rpm) - cao h n nhi u so v i t c đ t 2500-3500rpm c a qu t bán kèm theo CPU. H nơ ề ớ ố ộ ừ ủ ạ ơ
n a, đ 'x n' có r t nhi u tính năng ph nh b ch nh t c đ hay t báo đ ng khi có tr c tr c. B n cũngữ ồ ị ấ ề ụ ư ộ ỉ ố ộ ự ộ ụ ặ ạ
nên đ ý xem chip c a mình là lo i nào đ ch n b t n nhi t thích h p. V i Socket 370 c a Pentium III vàể ủ ạ ể ọ ộ ả ệ ợ ớ ủ
Socket A (Socket 462) c a AMD do dùng chung 1 lo i ch t nên chúng cũng có th dùng cùng lo i t nủ ạ ố ể ạ ả
nhi t. Đ i v i P4 do c u trúc socket khác nên t n nhi t có nhi u đi m đ c bi t. T t nhiên có m t s lo iệ ố ớ ấ ả ệ ề ể ặ ệ ấ ộ ố ạ
l p đ c c cho 2 dòng nh ng giá th ng đ t h n bình th ng nh Volcano 7+ c a Thermaltake. B nắ ượ ả ư ườ ắ ơ ườ ư ủ ạ
cũng nên chú ý ch n lo i t n nhi t đ c t o t 1 kh i ch không ph i đ c hàn t các lá h p kim vì sọ ạ ả ệ ượ ạ ừ ố ứ ả ượ ừ ợ ẽ
hút nhi t t t h n. ệ ố ơ
V i thùng máy (case) thì đ n gi n h n, b n có th t mình thi t k h th ngớ ơ ả ơ ạ ể ự ế ế ệ ố
làm mát nh ng nói chung đ u d a trên nguyên t c hút/đ y. Có th hút t m tư ề ự ắ ẩ ể ừ ặ
tr c r i đ y ra sau hay hút t d i đ y lên trên ho c c hai tùy ý. Tuy nhiênướ ồ ẩ ừ ướ ẩ ặ ả
hãy tính toán th t c n th n tr c khi quy t đ nh. Hãy tìm case lo i l n nh mậ ẩ ậ ướ ế ị ạ ớ ằ
tăng s thoáng mát nh lo i Professional Workstation Case c a Compaq v i giáự ư ạ ủ ớ
h p lý r i c t, đ c theo thi t k đ l p qu t thông gió. B n cũng có th thayợ ồ ắ ụ ế ế ể ắ ạ ạ ể
toàn b đĩa c ng IDE cũ b ng lo i Serial ATA đ gi m đ c n gió nh dùngộ ứ ằ ạ ể ả ộ ả ờ
dây cáp nh h n, hay ít ra thay cáp to b n bình th ng b ng lo i cáp tròn có giáỏ ơ ả ườ ằ ạ
kho ng 10-20USD tùy lo i. ả ạ
Ngày nay, t n nhi t b ng n c (watercooling) đã tr nên hi n th c. Tuy nhiên, nên đ c bi t c n th n v iả ệ ằ ướ ở ệ ự ặ ệ ẩ ậ ớ
lo i t n nhi t này vì n u b rò r thì h th ng c a b n s 'tiêu' ngay. Ngay c v i b x n giá vài trăm đô thìạ ả ệ ế ị ỉ ệ ố ủ ạ ẽ ả ớ ộ ị
b n cũng nên đ ch y th vài ngày tr c khi l p vào h th ng. Ngoài ra cũng c n ph i đ phòng hi nạ ể ạ ử ướ ắ ệ ố ầ ả ề ệ
t ng ng ng t n c trên m t ngoài c a b t n nhi t khi nhi t đ trong và ngoài chênh l ch quá l n.ượ ư ụ ướ ặ ủ ộ ả ệ ệ ộ ệ ớ
M t s ng i còn m o hi m h n b ng cách s d ng băng khô hay nit l ng đ làm mát. Tuy cách nàyộ ố ườ ạ ể ơ ằ ử ụ ơ ỏ ể
hi u qu nh t (nhi t đ có th xu ng t i -15 đ C) tuy nhiên r t nguy hi mệ ả ấ ệ ộ ể ố ớ ộ ấ ể
b i các b ph n c a máy tính th ng ch đ c khuy n cáo s d ng trong nhi tở ộ ậ ủ ườ ỉ ượ ế ử ụ ệ
đ t 10-60 đ C.ộ ừ ộ
6. B ngu n: ộ ồ
Khi các b ph n c a máy tính ho t đ ng t c đ cao h n t t nhiên nó s yêuộ ậ ủ ạ ộ ở ố ộ ơ ấ ẽ
c u nhi u đi n h n. N u không c p đ đi n cho các linh ki n thì nh làầ ề ệ ơ ế ấ ủ ệ ệ ẹ
th ng xuyên đ c 'th ng th c' các thông báo l i c a h đi u hành, n ng làườ ượ ưở ứ ỗ ủ ệ ề ặ
máy đang ch y đ t nhiên t t ngóm ho c b t không lên. Có th b n th y vô lýạ ộ ắ ặ ậ ể ạ ấ
khi m t b ngu n đôi khi có giá cao h n c nh ng thành ph n quan tr ng nh tộ ộ ồ ơ ả ữ ầ ọ ấ
Hình 7: T n nhi t n cả ệ ướ
cao c pấ
Hình 6: Qu t EAROạ
Cool Ver: 8 cho CPU
Socket 478

c a máy tính nh ng đi u đó l i hoàn toàn h p lý. B n thân tôi khi s d ng b ngu n thông th ng đi kèmủ ư ề ạ ợ ả ử ụ ộ ồ ườ
các lo i case trên th tr ng đã th ng xuyên g p các lo i l i nh đã nói, nh ng khi thay b ng m t s lo iạ ị ườ ườ ặ ạ ỗ ư ư ằ ộ ố ạ
ngu n 'hi u' nh Herolchi, Thermaltake, Antec TrueControl hay Enermax thì không còn th y chúng xu tồ ệ ư ấ ấ
hi n. Ti n đây cũng gi i thi u các b n ch ng trình Speedfan: Đây là m t ph n m m đa năng hi n th cácệ ệ ớ ệ ạ ươ ộ ầ ề ể ị
thông s c a h th ng m t cách đ y đ bao g m: Nhi t đ mainboard/chip/ c ng, t c đ qu tố ủ ệ ố ộ ầ ủ ồ ệ ộ ổ ứ ố ộ ạ
CPU/Case/PSU, m c đi n áp c a các đ ng đi n chính trong h th ng (3,3v/5v/12v). B n có thứ ệ ủ ườ ệ ệ ố ạ ể
download mi n phí t i http://www.almico.com/speedfan.php. Ch ng trình có th s d ng v i h u h t cácễ ạ ươ ể ử ụ ớ ầ ế
lo i MB có bán trên th tr ng trong cũng nh ngoài n c.ạ ị ườ ư ướ
Đ ch n mua b ngu n phù h p, b n có th tham kh o các bài báo h ng d n r t chi ti t trên các s PCể ọ ộ ồ ợ ạ ể ả ướ ẫ ấ ế ố
World tr c đây. Bên c nh đó cũng nên chú ý m t vài đi m: Đ i v i P4 b n nên ch n lo i ngu n có côngướ ạ ộ ể ố ớ ạ ọ ạ ồ
su t đ ng 12v th p nh t cũng ph i là 15A, m t s lo i MB m i c a AMD cũng có đ ng 12v ph hấ ườ ấ ấ ả ộ ố ạ ớ ủ ườ ụ ỗ
tr chip nh ng không ăn đi n nhi u nh P4 mà ch y u v n ph thu c vào đ ng 5v nhi u h n.ợ ư ệ ề ư ủ ế ẫ ụ ộ ườ ề ơ
Đ ng 3,3v là ngu n nuôi MB và các card h th ng nên b ngu n có đ ng 3,3v n đ nh s giúp b o đ mườ ồ ệ ố ộ ồ ườ ổ ị ẽ ả ả
an toàn cho thi t b .ế ị
Tâm tình
Ng i dùng máy tính 'chuyên nghi p' không ch coi OC là ph ng pháp đ đ tườ ệ ỉ ươ ể ạ
m c đích 'chi ít đ c nhi u' mà còn b i đam mê 'đua' Mhz hay đi m benchmark.ụ ượ ề ở ể
M t khi đã đ t đ n đ nh cao c a t c đ thì cũngộ ạ ế ỉ ủ ố ộ
ph i có cách nào đó đ ghi nh n thành tích. Cóả ể ậ
2 cách đánh giá: 'Đ t đ c' vàạ ượ ' n Đ nh'.Ổ ị
'Đ t đ c' có nghĩa là b n v n t i đ c t cạ ượ ạ ươ ớ ượ ố
đ x nào đó nh ng ch có th làm m t vài tác vộ ư ỉ ể ộ ụ
c b n, ch p vài b c hình hay l y đi mơ ả ụ ứ ấ ể
benchmark khoe b n bè. Khi đ h th ng ch yạ ể ệ ố ạ
t c đ quá cao nh v y s gây r i lo n, nh ng l i kỳ l nh t saoở ố ộ ư ậ ẽ ố ạ ữ ỗ ạ ư ừ
h a s liên t c xu t hi n khi n b n không bi t đâu mà l n... tóm l i làỏ ẽ ụ ấ ệ ế ạ ế ầ ạ
r t khó ch u. ấ ị
B n ch nên OC lên m c này trong các cu c đua t c đ hay hi u năngạ ỉ ứ ộ ố ộ ệ
đ h a và b n c n 1 ch ng trình nh CPU-Z , WCPUid hay Sisoftồ ọ ạ ầ ươ ư
Sandra đ l y thông s .ể ấ ố
Trong tr ng h p đua s c m nh đ h a thì card màn hình đóng vai tròườ ợ ứ ạ ồ ọ
r t quan tr ng, b n c n có h th ng n đ nh h n đ có th v t quaấ ọ ạ ầ ệ ố ổ ị ơ ể ể ượ
m i th nghi m v i 2 ch ng trình đ c yêu thích nh t là 3Dmarkọ ử ệ ớ ươ ượ ấ
2001 và 3D Mark 2003 c a Futuremark. Sau khi có đi m b n có thủ ể ạ ể
đăng kí lên b ng x p h ng tr c tuy n (ORB - Online Result Browser) c a công ty. Hi n t i cu c đua trênả ế ạ ự ế ủ ệ ạ ộ
ORB có trên 1 tri u ng i trên kh p th gi i tham gia v i nhi u gi i cho các c u hình máy khác nhau. Vàoệ ườ ắ ế ớ ớ ề ả ấ
th i đi m vi t bài này, tôi đang chi m v trí th 2 v i card Ti4200 ch y trên n n t t c m i lo i CPU. R tờ ể ế ế ị ứ ớ ạ ề ấ ả ọ ạ ấ
có th khi b n đ c bài này thì m t ai đó t n c khác v t lên nh ng đi u đó ch làm cho cu c ch i thêmể ạ ọ ộ ừ ướ ượ ư ề ỉ ộ ơ
ph n thú v . ầ ị
N u b n thu c 'tip' ng i 'ăn ch c m c b n', mu n có m t h th ng nhanh nh ng ph i n đ nh đ làmế ạ ộ ườ ắ ặ ề ố ộ ệ ố ư ả ổ ị ể
vi c thì hãy th tính n đ nh v i 2 ch ng trình ki m tra Prime 95 và Super PI. M i ch ng trình có m tệ ử ổ ị ớ ươ ể ỗ ươ ộ
nguyên t c ho t đ ng khác nhau. V i Prime95, nó s t đ ng s d ng nh ng ph n CPU r nh r i đ th cắ ạ ộ ớ ẽ ự ộ ử ụ ữ ầ ả ỗ ể ự
hi n các chu i tính toán nh m làm cho CPU luôn ho t đ ng trong tr ng thái b n r n (100% usage) trongệ ỗ ằ ạ ộ ạ ậ ộ
khi b n v n có th th c hi n nh ng công vi c th ng nh t nh xem phim, so n văn b n th m chí ch iạ ẫ ể ự ệ ữ ệ ườ ậ ư ạ ả ậ ơ
game. Đ i v i SuperPI thì ng c l i: M t khi đ c kích ho t, ch ng trình s th c hi n nh ng phép tínhố ớ ượ ạ ộ ượ ạ ươ ẽ ự ệ ữ
r t l n t i hàng t con s đ b t toàn b h th ng làm vi c h t công su t nh m tìm ra nh ng đi m b t nấ ớ ớ ỉ ố ể ắ ộ ệ ố ệ ế ấ ằ ữ ể ấ ổ
Hình 8: T n nhi tả ệ
b ng Nit l ngắ ơ ỏ
M S T CHUYÊN MÔNỘ Ố Ừ
• Internal Clock Speed: T cố
đ ho t đ ng c a CPU hộ ạ ộ ủ ệ
th ng (ví d 1.4Ghz hayố ụ
2.4Ghz).
• Front Side Bus (FSB): Bus
truy n d li u c a CPU vàề ữ ệ ủ
h th ng.ệ ố
• Multiplier: H s nhân.ệ ố
• Vcore: Đi n th nhân c aệ ế ủ
CPU.
• AGP/PCI Clock: T c đố ộ
ho t đ ng c a bus PCI vàạ ộ ủ
AGP.
• Vid: Card màn hình.
• Overclock(OC): ép xung.
• BOSD (Blue Screen of
Death): màn hình báo l i v iỗ ớ
màu xanh r t 'd th ng' c a ấ ễ ươ ủ

