Đ i TTTN: Nâng c pb o trì h th ng y
tính.
GVHD: Th.S V ng Qu c Dũng.ươ
M C L C
M C L C ............................................................................................................. 1
L I C M N Ơ ...................................................................................................... 2
3.2.3.5.B o trì RAM: .................................................................................. 35
3.2.3.6.B o trì mainboard: .......................................................................... 37
3.2.3.6.B o trì CPU, cánh t n nhi t và qu t t n nhi t: ............................ 39
3.2.3.7.Chu n đoán m t s l i c a máy tính: ............................................ 43
3.2.3.7.1.Ki m tra b ngu n: ..................................................................... 43
3.2.3.7.2.Chu n đoán l i c a máy tính thông qua ti ng bíp: ế ..................... 44
3.3.2.5.Tên đ ng d n:ườ .............................................................................. 62
3.3.2.6.Cây th m c Windows NT:ư ........................................................ 63
3.3.2.7.Quy n truy c p trong Windows NT: .............................................. 64
3.3.2.8.Các t p tin đ c ánh x b nh (Memory Mapping Files): ượ ......... 67
3.3.2.9.Các t p tin đ c bi t (Spectial Files): .............................................. 68
3.3.2.10.Th c thi h th ng t p tin Windows NT: .................................. 68
4.2.1.V i Laptop Acer AS4740: ................................................................. 78
4.2.2.Nâng c p card đ h a cho Desktop: ................................................. 83
Ph n 5.K t lu n: ế ................................................................................................ 85
Sinh viên th c hi n: Nguy n Tu n
1
Đ i TTTN: Nâng c p và b o trì h th ng máy
tính.
GVHD: Th.S V ng Qu c Dũng.ươ
L I C M N Ơ
Trong quá trình th c hi n đ tài em xin trân thành c m n các th y ơ
trong khoa Công ngh thông tin tr ng Đ i h c Công nghi p N i đã t n ườ
tình giúp đ , cung c p ki n th c truy n đ t kinh nghi m cho chúng em ế
trong nh ng năm h c v a qua.
Em cũng trân thành c m n th y giáo V ng Qu c Dũng đã t n tình ơ ươ
h ng d n em đ nh h ng nghiên c u th c hi n trong th i gian th c t pướ ướ
v a qua.
Xin trân thành c m n Trung tâm tin h c thu c B u chính vi n thông t nh ơ ư
Yên Bái đã t o đi u ki n t t nh t cho em đ c m t môi tr ng th c ượ ườ
nghi m các ki n th c nh n đ c khi còn ng i trên gh gi ng đ ng. ế ượ ế ườ
Trong quá trình th c t p, th c hi n đ tài, m c em đã c g ng v n
d ng h t nh ng ki n th c đã đ c h c làm vi c v i tinh th n cao nh t ế ế ượ
song không tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong nh n đ c s đóng góp ý ế ượ
ki n c a quý th y, b n bè đ bài báo cáo th c t p này đ c hoàn ch nhế ượ
h n.ơ
Sinh viên th c hi n: Nguy n Tu n
2
Đ i TTTN: Nâng c p và b o trì h th ng máy
tính.
GVHD: Th.S V ng Qu c Dũng.ươ
Ph n 1.M đ u.
Ngày nay cùng v i s phát tri n c a khoa h c thu t nói chung công
ngh thông tin nói riêng đã làm cho máy tính hi n di n r t nhi u lĩnh v c
trong cu c s ng, máy tính đã tr nên ph bi n h n trong các gia đình đ ph c ế ơ
v các nhu c u v công vi c và gi i trí c a con ng i. ườ
Cũng gi ng nh các thi t b s d ng đi n khác máy tính ch u nh h ng ư ế ưở
r t nhi u t môi tr ng ho t đ ng nh : nhi t đ , b i, quá trình mài mòn ườ ư
đ c bi t khí h u nóng m c a m t qu c gia nhi t đ i gió mùa nh Vi t ư
Nam. Do đó trong quá trình s d ng máy tính c n đ c b o trì đ nh đ ượ ế
th đ c kh năng ho t đ ng v i hi u su t t t nh t. Bên c nh v n đ v ượ
ph n c ng thì ph n m m máy tính các d li u đ c l u tr trên máy tính ượ ư
đã đang r t đ c chú trong phát tri n mang đ n cho ng i s d ng môi ượ ế ườ
tr ng s dung máy tính an toàn và ti n l i nh t.ườ
Tuy máy tính xu t hi n cách đây không lâu nh ng nh ng thành t trong ư
lĩnh v c công ngh thông tin đã th i bùng lên m t cu c ch y đua công ngh
nghiên c u phát tri n v ph n c ng máy tính. Nh ng linh ki n máy tính
ngày càng tr nên nh h n, thông minh h n, ti t ki m đi n năng h n… ơ ơ ế ơ
Nh ng chi c máy tính d n d n tr nên l i th i, không còn phù h p v i ế
nh ng ph n m m, h đi u hành, hay nh ng ng d ng gi i trí yêu c u l n
t ph n c ng đ n t i chúng b lo i b , đ t n d ng l i nh ng ph n c ng đó
ng i ta c n ph i nâng c p h th ng máy tính đó d a trên c u hình máy tínhườ
cũ và thay th nh ng linh ki n ph n c ng m i phù t ng thích v i nh ng linhế ươ
ki n còn l i trong h th ng nh m c i thi n t c đ , hi u năng, kh năng l u ư
tr c a máy tính. Vi c nâng c p không ch d ng l i trên góc đ ph n c ng
còn nâng c p c v ph n m m nh m cung c p cho ng i s d ng nh ng ườ
ti n ích, môi tr ng làm vi c t t h n. ườ ơ
Sinh viên th c hi n: Nguy n Tu n
3
Đ i TTTN: Nâng c p và b o trì h th ng máy
tính.
GVHD: Th.S V ng Qu c Dũng.ươ
Ph n 2.T ng quan v máy tính PC.
2.1.L ch s phát tri n:
Máy tính đi n t ra đ i vào năm 1946 t i Hoa Kỳ t đó đã phát tri n
r t m nh và đ n nay đã tr i qua 5 th h : ế ế
Th h 1 (th p niên năm 50): dùng bóng đi n t chân không, ti uế
th năng l ng r t l n. Kích th c máy l n kho ng (250 m ượ ướ ướ 2)
nh ng t c đ x lý l i r t ch m ch đ t kho ng vài ngàn phép tínhư
trên 1 giây. Giá c c c kì đ t.
Th h 2 (th p niên 60): các bóng đi n t đã đ c thay b ng cácế ượ
bóng làm b ng ch t bán d n nên năng l ng tiêu th gi m, kích ượ
th c nh h n (50 mướ ơ 2), t c đ x lý đ t vài ch c ngàn phép tính
trên 1 giây.
Th h 3 (th p niên 70): th i giian này đánh d u m t công nghế
m i làm n n t ng cho s phát tri n máy tính sau này, đó là công
ngh vi m ch tích h p IC. Máy tính có kích th c nh g n h n ướ ơ
nhi u và tiêu th năng l ng ít h n, t c đ x lý đ t vài trăm ngàn ượ ơ
phép tính trên giây.
Th h 4 (th p niên 80): cũng dùng vi m ch tích h p nh ng nhế ư
g n h n mà t c đ tính toán l i cao h n nh các công ngh ép vi ơ ơ
m ch tiên ti n. Có nhi u lo i máy tính cùng t n t i, đ ph c v ế
cho nhi u m c đích, trong đó chia ra 3 lo i chính là:
Sinh viên th c hi n: Nguy n Tu n
4
Đ i TTTN: Nâng c p và b o trì h th ng máy
tính.
GVHD: Th.S V ng Qu c Dũng.ươ
Siêu máy tính (Main Frame Computer): kích th c r t l n vàướ
có r t nhi u tính năng đ c bi t, th ng đ c s d ng trong ườ ượ
chính ph , quân đ i hay vi n nghiên c u. Chi phí cao.
Máy tính mini (Mini Computer): kích th c khá to (c hayướ
ngăn t đ ng h s ) th ng đ c s d ng trong các công ty, ơ ườ ượ
các c quan hay tr s ơ
Máy vi tính (Micro Computer): ra đ i vào năm 1982. Máy vi
tính có r t nhi u u đi m nh : giá r , gi m giá r t nhanh, ư ư
kích th cướ r t nh g n nên d dàng di chuy n, đ t đ , tiêu
th năng l ng ít và ít h h ng. Máy vi tính b t đ u xu t ượ ư
hi n t i Vi t Nam vào năm 1987.
Th h th 5: dó là th h đang di n ra hi n nay, t p trung phátế ế
tri n v nhi u m t cho máy tính nh m nâng cao t c đ x lý và t o
nhi u tính năng h n n a cho máy tính. Các lo i máy tính ngày nay ơ
có th t x lý hàng ch c t phép tính trên m t giây.
2.2.Gi i thi u s đ kh i c u trúc chung c a máy tính. ơ
Máy tính là m t h th ng g m nhi u thi t b đ c liên k t v i nhau thông ế ượ ế
qua m t bo m ch ch , s liên k t này ế đ c đi u khi n b i CPU h th ngượ
ph n m m h ng d n, m i thi t b trong h thoongsb có m t ch c năng riêng ư ế
bi t trong đó ba thi t b quan tr ng nh t CPU, Mainboard b nh ế
RAM.
Sinh viên th c hi n: Nguy n Tu n
5